Tra cứu điểm chuẩn
Tra cứu và so sánh điểm chuẩn các trường đại học theo năm, khu vực, khối thi và phương thức xét tuyển.

Trường Đại Học Dược Hà Nội
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Hoá học (A00)
20.85 điểm
ĐGNL cao nhất
Hoá học
18 điểm
Tìm thấy 85 trường
Học Viện An Ninh Nhân Dân
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) 7860100 | 26.27A00 26.27A01 26.27C03 26.27D01 26.27X02 26.27X03 26.27X04 | — |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) 7860100 | 26.09A00 26.09A01 26.09C03 26.09D01 26.09X02 26.09X03 26.09X04 | — |
Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) 7860100 | 25.58A00 25.58A01 25.58C03 25.58D01 25.58X02 25.58X03 25.58X04 | — |
Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 7860114 | 24.69A00 24.69A01 24.69X26 24.69X27 24.69X28 | — |

Học Viện Biên Phòng
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Biên phòng (miền Bắc) 7860214 | 31.33A01 30.20C01 30.20D01 29.07C03 27.94C00 | — |
Luật (miền Bắc) 7380101 | 30.46C01 30.46D01 29.33C03 28.20C00 | — |
Biên phòng (Quân khu 5) 7860214 | 30.02A01 | — |
Biên phòng (Quân khu 4) 7860214 | 29.91A01 | — |

Học Viện Chính Sách và Phát Triển
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 30.02A01 30.02D01 30.02D07 30.02D09 | 30A00 30A01 30C00 30C04 30D01 |
Tài chính - Ngân hàng (CLC) 7340201 | 29.90A01 29.90D01 29.90D07 29.90D84 | — |
Quản trị kinh doanh (CLC) 7340101 | 28.91A01 28.91D01 28.91D07 28.91D84 | — |
Marketing 7340115 | 28.66A01 28.66D01 28.66D07 28.66D84 | 29A00 29A01 29D01 29X26 29X27 29X28 |
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 7310202 | 25.21A01 25.21C00 25.21C03 25.21D01 25.21X02 25.21X03 25.21X04 | — |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam) 7310202 | 23.57A01 23.57C00 23.57C03 23.57D01 23.57X02 23.57X03 23.57X04 | — |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7310202 | 22.51A01 22.51C00 22.51C03 22.51D01 22.51X02 22.51X03 22.51X04 | — |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam) 7310202 | 21.74A01 21.74C00 21.74C03 21.74D01 21.74X02 21.74X03 21.74X04 | — |

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Công nghệ thông tin CLC 7480201 | — | 820ĐGNL ĐHQG-HCM 91ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 66ĐGTD (TSA) 21ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) 7480101 | 26.21A00 26.21A01 26.21X06 26.21X26 | 922ĐGNL ĐHQG-HCM 101ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 72ĐGTD (TSA) 24ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | 26.19A00 26.19A01 26.19X06 26.19X26 | 921ĐGNL ĐHQG-HCM 101ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 72ĐGTD (TSA) 24ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Công nghệ thông tin 7480201 | 25.80A00 25.80A01 25.80X06 25.80X26 | 907ĐGNL ĐHQG-HCM 99ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 71ĐGTD (TSA) 23ĐGNL ĐHSP Hà Nội |

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện 7320104 | 24.00A00 24.00A01 24.00D01 24.00X06 24.00X26 | 836ĐGNL ĐHQG-HCM 93A00 93A01 93X06 93X26 67ĐGTD (TSA) 21ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Công nghệ thông tin 7480201 | 23.47A00 23.47A01 23.47X06 23.47X26 | 815ĐGNL ĐHQG-HCM 91ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 65ĐGTD (TSA) 20ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
An toàn thông tin 7480202 | 23.09A00 23.09A01 23.09X06 23.09X26 | 800ĐGNL ĐHQG-HCM 90ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 65ĐGTD (TSA) 20ĐGNL ĐHSP Hà Nội |
Công nghệ đa phương tiện 7329001 | 21.35A00 21.35A01 21.35D01 21.35X06 21.35X26 | 734ĐGNL ĐHQG-HCM 85ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 61ĐGTD (TSA) 19ĐGNL ĐHSP Hà Nội |

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) 7860101 | 26.01A00 26.01A01 26.01C03 26.01D01 26.01X02 26.01X03 26.01X04 | — |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) 7860101 | 25.38A00 25.38A01 25.38C03 25.38D01 25.38X02 25.38X03 25.38X04 | — |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) 7860101 | 25.24A00 25.24A01 25.24C03 25.24D01 25.24X02 25.24X03 25.24X04 | — |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) 7860101 | 23.71A00 23.71A01 23.71C03 23.71D01 23.71X02 23.71X03 23.71X04 | — |

Học Viện Dân Tộc
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kinh tế giáo dục vùng dân tộc thiểu số 7310101 | 15.00C00 15.00C03 15.00C04 15.00D01 | — |

Học Viện Hàng không Việt Nam
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) 7840102 | 27.00A01 27.00B08 27.00D01 27.00D07 27.00D09 27.00D10 27.00X25 27.00X26 27.00X27 27.00X28 | 921ĐGNL ĐHQG-HCM 115A00 115A01 115A02 115A03 115A04 115A05 115A06 115A07 115B00 115B01 115B02 115B03 115B08 115C01 115C02 115C03 115C04 115D01 115D07 115D09 115D10 115X01 115X02 115X03 115X04 115X05 115X06 115X07 115X08 115X09 115X10 115X11 115X12 115X13 115X14 115X15 115X16 115X17 115X18 115X19 115X20 115X21 115X22 115X23 115X24 115X25 115X26 115X27 115X28 115X53 115X54 |
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay 7840102 | 25.00A00 25.00A01 25.00A02 25.00A03 25.00A04 25.00A05 25.00A06 25.00A07 25.00B00 25.00B01 25.00B02 25.00B03 25.00B08 25.00C01 25.00C02 25.00C03 25.00C04 25.00D01 25.00D07 25.00D09 25.00D10 25.00X01 25.00X02 25.00X03 25.00X04 25.00X05 25.00X06 25.00X07 25.00X08 25.00X09 25.00X10 25.00X11 25.00X12 25.00X13 25.00X14 25.00X15 25.00X16 25.00X17 25.00X18 25.00X19 25.00X20 25.00X21 25.00X22 25.00X23 25.00X24 25.00X25 25.00X26 25.00X27 25.00X28 25.00X53 25.00X54 | 845B00 845C01 845C02 845C03 845C04 845C14 845D01 845X01 845X02 106A00 106A01 106A02 106A03 106A04 106A05 106A06 106A07 106B00 106B01 106B02 106B03 106B08 106C00 106C01 106C02 106C03 106C04 106C05 106C06 106C07 106C08 106C09 106C10 106C11 106C12 106C13 106D01 106D07 106D09 106D10 106D11 106D12 106D13 106D14 106D15 106X01 106X02 106X03 106X04 106X05 106X06 106X07 106X08 106X09 106X10 106X11 106X12 106X13 106X14 106X15 |
Marketing 7340115 | 24.50A00 24.50A01 24.50A02 24.50A03 24.50A04 24.50A05 24.50A06 24.50A07 24.50B00 24.50B01 24.50B02 24.50B03 24.50B08 24.50C00 24.50C01 24.50C02 24.50C03 24.50C04 24.50C05 24.50C06 24.50C07 24.50C08 24.50C09 24.50C10 24.50C11 24.50C12 24.50C13 24.50D01 24.50D07 24.50D09 24.50D10 24.50D11 24.50D12 24.50D13 24.50D14 24.50D15 24.50X01 24.50X02 24.50X03 24.50X04 24.50X05 24.50X06 24.50X07 24.50X08 24.50X09 24.50X10 24.50X11 24.50X12 24.50X13 24.50X14 24.50X15 | 830ĐGNL ĐHQG-HCM 104A01 104B08 104D01 104D07 104D09 104D10 104D11 104D12 104D13 104D14 104D15 104X25 104X26 104X27 104X28 104X78 104X79 104X80 104X81 |
Kỹ thuật Hàng không 7520120 | 24.50A00 24.50A01 24.50A02 24.50A03 24.50A04 24.50A05 24.50A06 24.50A07 24.50B00 24.50B01 24.50B02 24.50B03 24.50B08 24.50C01 24.50C02 24.50C03 24.50C04 24.50D01 24.50D07 24.50D09 24.50D10 24.50X01 24.50X02 24.50X03 24.50X04 24.50X05 24.50X06 24.50X07 24.50X08 24.50X09 24.50X10 24.50X11 24.50X12 24.50X13 24.50X14 24.50X15 24.50X16 24.50X17 24.50X18 24.50X19 24.50X20 24.50X21 24.50X22 24.50X23 24.50X24 24.50X25 24.50X26 24.50X27 24.50X28 24.50X53 24.50X54 | 830A00 830B00 830B03 830C01 830C02 830C04 830C14 830D01 830D07 830X01 104A00 104A01 104A02 104A03 104A04 104A05 104A06 104A07 104B00 104B01 104B02 104B03 104B08 104C01 104C02 104C03 104C04 104D01 104D07 104D09 104D10 104X01 104X02 104X03 104X04 104X05 104X06 104X07 104X08 104X09 104X10 104X11 104X12 104X13 104X14 104X15 104X16 104X17 104X18 104X19 104X20 104X21 104X22 104X23 104X24 104X25 104X26 104X27 104X28 104X53 104X54 |

Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam)
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học 7320302 | 27.90C00 21.35C03 21.35D01 21.35D07 21.35D14 | 21A00 21A04 21X06 21C00 |
Luật 7380101 | 26.40C00 26.40X01 23.40A01 23.40C03 23.40D01 18.00A00 18.00C04 | 23C00 23X01 23D01 23D15 23C00 23X01 18A01 18C03 18D01 |
Quản trị văn phòng 7340406 | 26.05C00 26.05X01 21.50A01 21.50C03 21.50D01 | 22C00 22X01 22A01 22C04 22D01 |
Quản lý nhà nước 7310205 | 26.00C00 26.00X01 18.00X74 | 24T02 24T05 24T07 24T10 24T11 24T12 24C03 24D01 24D07 24D14 16B03 16C02 16C04 16D01 16M00 16C00 16X01 |

Học Viện Hành Chính và Quản trị công
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Luật 7380101 | 26.70C00 24.20A00 24.20A01 24.20X21 24.20D01 22.00X74 21.00X01 | 24A00 24A01 24D01 24X06 24X26 24A01 24D01 24D07 24D84 |
Quản trị nhân lực 7340404 | 26.20C00 24.20A00 24.20A01 24.20D01 24.20D15 19.00X74 | 24A00 24A01 24X21 24D01 24A00 24A01 24D01 24D84 18X74 |
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng 7340406 | 26.05C00 24.05A00 24.05A01 24.05D01 24.05D14 | 24A00 24C00 24X01 24D01 24A01 24D01 24D07 24D84 |
Quản trị văn phòng 7340406 | 26.05C00 24.05A00 24.05A01 24.05D01 24.05D14 17.00X74 | 24C00 24A01 24D01 24D07 24D84 16A00 16A01 16X21 16D01 |
Học Viện Hải Quân
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Bắc) 7860202 | 23.96A00 23.96A01 23.96C01 | 835A00 835A01 835D01 835D03 835D09 93A00 93A01 93D01 93C00 |
Chỉ huy tham mưu Hải quân (Thí sinh miền Nam) 7860202 | 23.08A00 23.08A01 23.08C01 | 800A00 800A01 800D01 800D03 800D09 90A00 90A01 90D01 90C00 |
Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Hậu cần quân sự (Nữ miền Bắc) 7860218 | 28.33A00 28.33A01 28.33C01 28.33X06 | — |
Hậu cần quân sự (Nữ miền Nam) 7860218 | 27.83A00 27.83A01 27.83C01 27.83X06 | — |
Hậu cần quân sự (Nam miền Bắc) 7860218 | 26.00A00 26.00A01 26.00C01 26.00X06 | — |
Hậu cần quân sự (Nam miền Nam) 7860218 | 23.67A00 23.67A01 23.67C01 23.67X06 | — |

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Quan hệ quốc tế (Nữ) 7310206 | 30.00D01 | — |
Ngôn ngữ Nga (Nữ) 7220202 | 29.17D01 29.17D02 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Nữ) 7220204 | 28.89D01 28.89D04 | — |
Ngôn ngữ Anh (Nữ) 7220201 | 28.01D01 | — |

Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
An toàn thông tin 7480202 | 24.42A00 24.42A01 24.42X26 24.42X06 | — |
Công nghệ thông tin 7480201 | 24.17A00 24.17A01 24.17X26 24.17X06 | — |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | 23.48A00 23.48A01 23.48X06 | — |
An toàn thông tin (TPHCM) 7480202 | 23.20A00 23.20A01 23.20X26 23.20X06 | — |
Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) 7860220 | 29.25A00 29.25A01 29.25X06 | 29A00 29A01 29A02 29B00 29D07 29A00 29A01 29A09 29A02 29A19 |
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) 7860220 | 28.83A00 28.83A01 28.83X06 | 29A00 29A01 29A02 29D90 29D91 29A00 29A01 29A09 29A02 29A19 |
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) 7860220 | 27.75A00 27.75A01 27.75X06 | 28A00 28A01 28A02 28D90 28D91 28A00 28A01 28A09 28A19 |
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) 7860220 | 26.40A00 26.40A01 26.40X06 | 26A00 26A01 26A02 26D90 26D91 26A00 26A01 26A04 26A02 26D90 |

Học Viện Ngoại Giao
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Trung Quốc học 7310612 | 26.09A00 26.09A01 26.09C00 26.09D01 26.09D04 26.09D07 26.09D09 26.09D10 26.09D14 26.09D15 | — |
Quan hệ quốc tế 7310206 | 25.95A00 25.95A01 25.95C00 25.95D01 25.95D03 25.95D04 25.95D06 25.95D07 25.95D09 25.95D10 25.95D14 25.95D15 25.95D02 | — |
Truyền thông quốc tế 7320107 | 25.90A00 25.90A01 25.90C00 25.90D01 25.90D03 25.90D04 25.90D06 25.90D07 25.90D09 25.90D10 25.90D14 25.90D15 25.90D02 | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 25.28A01 25.28D01 25.28D07 25.28D09 25.28D10 25.28D14 25.28D15 | — |

Học Viện Ngân Hàng
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Luật kinh tế 7380107 | 26.97C00 26.97C03 24.47D01 24.47D14 | 98A00 98A01 98D01 98D07 |
Kinh doanh quốc tế 7340120 | 25.25A01 25.25D01 25.25D07 25.25D09 | 102A00 102A01 102D01 102D07 |
Tài chính 7340201 | 25.16A00 25.16A01 25.16D01 25.16D07 | 101A01 101D01 101D07 101D09 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | 25.11A01 25.11D01 25.11D07 25.11D09 | 101A01 101D01 101D07 101D09 |
Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kế toán 7340301 | 21.25A00 21.25A01 21.25D01 21.25D07 | 87H00 |
Ngân hàng 7340201 | 21.00A00 21.00A01 21.00D01 21.00D07 | 85H00 |
Tài chính 7340201 | 20.45A00 20.45A01 20.45D01 20.45D07 | 84D01 |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 20.35A00 20.35A01 20.35D01 20.35D07 | 83A01 83D01 |

Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kế toán 7340301 | 15.00A00 15.00A01 15.00D01 15.00D07 | — |
Ngân hàng 7340201 | 15.00A00 15.00A01 15.00D01 15.00D07 | — |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 15.00A00 15.00A01 15.00D01 15.00D07 | — |
Marketing 7340115 | 15.00A00 15.00A01 15.00D01 15.00D07 | — |

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Sư phạm công nghệ 7140246 | 24.10A00 24.10A01 24.10B00 24.10C01 24.10C02 24.10C03 24.10D01 24.10X03 24.10X04 24.10X07 24.10X08 | — |
Luật 7380101 | 23.30C00 23.30C01 23.30C03 23.30D01 23.30D14 23.30D15 23.30X03 23.30X04 23.30X70 23.30X74 | — |
Du lịch 7810101 | 23.30A00 23.30A01 23.30A07 23.30C01 23.30C02 23.30C03 23.30C04 23.30D01 23.30X01 | — |
Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa HVN06 | 22.00A00 22.00A01 22.00C01 22.00C02 22.00C03 22.00C04 22.00D01 22.00X01 22.00X07 22.00X08 | — |
Học Viện Phòng Không – Không Quân
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc) 7520120 | 26.50A00 26.50A01 26.50C01 | 933A00 933A01 103A01 103D01 103D07 103D08 103D09 103D10 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam) 7520120 | 25.17A00 25.17A01 25.17C01 | 878C01 97A01 97D01 97D07 97D08 97D09 97D10 |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) 7860226 | 24.73A00 24.73A01 24.73C01 | 865C01 865C03 865C04 96A01 96D01 96D07 96D08 96D09 96D10 |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) 7860226 | 23.25A00 23.25A01 23.25C01 | 805C00 805C03 805C04 805D01 805D06 91C01 |

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện 7320104 | 26.62C00 25.12A00 25.12A01 25.12D01 | 23A00 23D01 23D09 23X25 |
Marketing 7340115 | 25.93C00 24.93A00 24.93A01 24.93D01 | 22A00 22C00 22D01 22D14 22D15 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | 25.41C00 24.41A00 24.41A01 24.41D01 | 21C00 20A00 20A01 20D01 |
Tâm lý học 7310401 | 25.17C00 24.17A01 24.17B03 24.17B08 24.17D01 | 20C00 20D01 20D04 20D14 20D15 |

Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nữ, miền Bắc) 7720101 | 30.00A00 30.00B00 30.00D07 | — |
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nữ, miền Nam) 7720101 | 29.03A00 29.03B00 29.03D07 | — |
Dược học (Nữ, miền Bắc) 7720201 | 28.31A00 28.31D07 | — |
Dược học (Nữ, miền Nam) 7720201 | 28.12A00 28.12D07 | — |
Học Viện Quản Lý Giáo Dục
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 25.50A01 25.50D01 25.50D10 25.50D14 25.50X78 25.50X25 | 91C00 91C03 91C04 91D01 63A00 63A01 63A07 63C01 63C02 63C03 63C04 63D01 63X01 25A00 25A01 25C01 25C02 25C03 25D01 25X02 25X03 25X04 25X07 25X08 |
Tâm lý học giáo dục 7310403 | 24.87A00 24.87B00 24.87C00 24.87D01 24.87X70 24.87X74 | 86A00 86A01 86B00 86C03 86C04 86D01 86D07 86X01 86X03 86X04 59A00 59A01 59B00 59B02 59B08 59C03 59D01 59X07 59X08 59X13 24A00 24A01 24B00 24C03 24C04 24D01 24D07 24X01 24X07 24X08 |
Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) 7140101 | 24.83A00 24.83B00 24.83C00 24.83D01 24.83X70 24.83X74 | 86A00 86B00 86D07 86C02 86X10 59A00 59A01 59C01 59C02 59C03 59C04 59D01 59X01 59X07 59X08 24C00 24C01 24C03 24D01 24D14 24D15 24X03 24X04 24X70 24X74 |
Quản lý giáo dục 7140114 | 24.68A00 24.68A01 24.68C00 24.68D01 24.68X70 24.68X74 | 86D01 86D09 86D10 86D11 86D14 86D15 86X25 86X78 58A00 58A01 58C01 58C02 58C03 58C04 58D01 58X01 58X07 58X08 24C00 24C01 24C03 24D01 24D14 24D15 24X03 24X04 24X70 24X74 |

Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Quan hệ công chúng 7320108 | 25.80C00 25.80X74 25.80D01 25.80C20 25.80D15 | — |
Tâm lý học 7310401 | 25.30C00 25.30X74 25.30C20 25.30A09 25.30D01 25.30X21 | — |
Luật 7380101 | 24.80C00 24.80X74 24.80A00 24.80D01 24.80C20 24.80X21 | — |
Công tác xã hội 7760101 | 24.50C00 24.50X74 24.50D01 24.50C20 24.50A09 24.50X21 | — |

Học Viện Tài chính
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kiểm toán 7340302 | 26.60A00 26.60A01 26.60D01 26.60D07 | — |
Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) 7340201 | 26.31A00 26.31A01 26.31D01 26.31D07 | — |
Marketing 7340115 | 26.23A00 26.23A01 26.23D01 26.23D07 | — |
Kinh tế đầu tư 7310104 | 25.56A00 25.56A01 25.56D01 25.56D07 | — |

Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Y khoa 7720101 | 24.25B00 24.25B03 24.25A02 24.25D08 24.25X14 | — |
Dược học 7720201 | 21.35A00 21.35B00 21.35D07 21.35C02 21.35X10 | — |
Y học cổ truyền 7720115 | 21.00B00 21.00B03 21.00A02 21.00D08 21.00X14 | — |

Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing 7320108 | 37.50X78 37.25D14 37.00X79 36.50D01 | — |
Truyền thông đa phương tiện 7320104 | 37.50X78 37.25D14 37.00X79 36.50D01 | — |
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp 7320108 | 37.20X78 36.95D14 36.70X79 36.20D01 | — |
Truyền thông quốc tế 7320107 | 37.00X78 36.75D14 36.50X79 36.00D01 | — |
Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc)
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 7480200 | 25.21A00 25.21A01 25.21D01 25.21X26 25.21X27 25.21X28 | — |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) 7480200 | 23.96A00 23.96A01 23.96D01 23.96X26 23.96X27 23.96X28 | — |
Y Khoa (gửi HV Quân y - Nữ) 7720101 | 23.49A00 23.49A01 23.49B00 23.49B08 23.49D07 | — |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7480200 | 21.70A00 21.70A01 21.70D01 21.70X26 21.70X27 21.70X28 | — |
Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam)
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 7480200 | 25.21A00 25.21A01 25.21D01 25.21X26 25.21X27 25.21X28 | — |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) 7480200 | 23.96A00 23.96A01 23.96D01 23.96X26 23.96X27 23.96X28 | — |
Y Khoa (gửi HV Quân y - Nữ) 7720101 | 23.49A00 23.49A01 23.49B00 23.49B08 23.49D07 | — |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc) 7480200 | 21.70A00 21.70A01 21.70D01 21.70X26 21.70X27 21.70X28 | — |

Học viện Tòa án
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Luật (Thí sinh nữ miền Bắc) 7380101 | 23.00A00 23.00A01 23.00C00 23.00D01 | — |
Luật (Thí sinh nữ miền Nam) 7380101 | 22.26A00 22.26A01 22.26C00 22.26D01 | — |
Luật (Thí sinh nam miền Bắc) 7380101 | 21.93A00 21.93A01 21.93C00 21.93D01 | — |
Luật (Thí sinh nam miền Nam) 7380101 | 21.03A00 21.03A01 21.03C00 21.03D01 | — |

Học viện cán bộ TPHCM
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Luật 7380101 | 24.00A00 24.00A01 24.00C00 24.00D01 24.00C03 24.00C04 | 884A00 884A01 884D01 884D07 98A01 98D01 98D07 |
Quản lý nhà nước 7310205 | 23.50A00 23.50A01 23.50C00 23.50D01 23.50C03 23.50C04 | 867A00 867A01 867D01 867D07 96A01 96D01 96D07 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 7310202 | 23.25A01 23.25C00 23.25C03 23.25C04 23.25C14 23.25D01 | 858A01 858D01 858D07 95A00 95A01 95D01 95D07 |
Chính trị học 7310201 | 22.50A01 22.50C00 22.50C03 22.50C04 22.50C14 22.50D01 | 833A00 833A01 833D01 833D07 93A00 93A01 93D01 93D07 |

Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Giáo dục Thể chất 7140206 | 21.41T00 21.41T02 21.41T05 21.41T07 21.41T08 | — |

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) 7510301 | 24.05A00 24.05A01 24.05C01 24.05C02 24.05D01 24.05X07 | 962ĐGNL ĐHQG-HCM |
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | 20.00A00 20.00A01 20.00A10 20.00C01 20.00D01 20.00X05 20.00X07 | 800ĐGNL ĐHQG-HCM |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7460108 | 19.60A00 19.60A01 19.60C01 19.60D01 19.60X07 19.60X26 | 784A00 784A01 784A04 784C01 784C02 784D01 |
Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá 7520216 | 18.50A00 18.50A01 18.50C01 18.50C02 18.50D01 18.50X07 | 740ĐGNL ĐHQG-HCM |

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế 7340120 | 17.00A00 17.00A01 17.00C01 17.00C14 17.00D01 17.00D04 17.00D05 17.00D07 17.00D10 | 17ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 17ĐGTD (TSA) |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 16.00A01 16.00C00 16.00C01 16.00C02 16.00C14 16.00D01 16.00D10 16.00D15 | 16A00 16A01 16C01 16C14 16D01 16D04 16D07 16D10 16ĐGTD (TSA) |
Quốc tế học 7310601 | 16.00A01 16.00C00 16.00C01 16.00C02 16.00C14 16.00D01 16.00D10 16.00D15 | 16B00 16B02 16B08 16C02 16D01 16D04 16D07 16D10 16ĐGTD (TSA) |
Quản trị kinh doanh và tài chính 7340101 | 16.00A00 16.00A01 16.00C01 16.00C14 16.00D01 16.00D04 16.00D07 16.00D10 | 16ĐGNL ĐHQGHN (HSA) 16ĐGTD (TSA) |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Truyền thông đa phương tiện 7320104 | 21.50C03 21.50C04 21.50D01 21.50D09 21.50D10 | — |
Quan hệ quốc tế 7310206 | 19.00C03 19.00C04 19.00D01 19.00D09 19.00D10 | — |
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | 15.00C03 15.00C04 15.00D01 15.00D09 15.00D10 | — |
Kinh tế xây dựng 7580301 | 15.00C03 15.00C04 15.00D01 15.00D09 15.00D10 | — |

Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kỹ thuật điện 7520201 | 15.00A00 15.00A01 15.00C01 15.00D01 15.00X06 15.00X07 | — |
Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá 7520216 | 15.00A00 15.00A01 15.00C01 15.00D01 15.00X06 15.00X07 | — |
Kỹ thuật xây dựng 7580201 | 15.00A00 15.00A01 15.00C01 15.00D01 15.00X06 15.00X07 | — |

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Giáo dục Tiểu học 7140202 | 25.84B03 25.84C02 25.84C03 25.84C04 25.84C14 25.84D01 | — |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 7140202 | 25.05A01 25.05B08 25.05D01 25.05D07 25.05D09 25.05D10 25.05D11 25.05D12 25.05D13 25.05D14 25.05D15 | — |
Giáo dục Mầm non 7140201 | 24.33B03 24.33C01 24.33C02 24.33C03 24.33C04 24.33C14 24.33D01 | — |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng) 7140201 | 23.76B03 23.76C01 23.76C02 23.76C03 23.76C04 23.76C14 23.76D01 | — |

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Giáo dục Mầm non 7140201 | 24.60M09 24.60M01 | — |
Giáo dục Tiểu học 7140202 | 22.70C04 22.70C03 22.70D01 22.70X01 | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 18.95C04 18.95C03 18.95D01 18.95X01 | 17X01 17C04 17C02 17D01 17C01 17C03 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | 18.75C01 18.75C02 18.75A00 18.75A01 18.75D07 | 17ĐGNL ĐHQG-HCM |
Phân hiệu Trường Đại Học Tài Chính Marketing tại Quảng Ngãi
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Luật kinh tế 7380107 | 19.00C00 19.00C01 19.00X01 18.00A00 18.00C02 18.00D01 | — |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 16.00C00 16.00X01 15.00A00 15.00A01 15.00C02 15.00D01 | — |
Kinh doanh quốc tế 7340120 | 16.00C00 16.00X01 15.00A00 15.00A01 15.00C02 15.00D01 | — |
Tài chính - Ngân hàng 7340201 | 16.00C00 16.00X01 15.00A00 15.00A01 15.00C02 15.00D01 | — |

Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Quản trị kinh doanh 7340101 | 16.00C00 16.00C03 16.00C04 16.00D01 16.00X01 16.00X02 | — |
Tài chính - Ngân hàng 7340201 | 16.00C00 16.00C03 16.00C04 16.00D01 16.00X01 16.00X02 | — |
Kế toán 7340301 | 16.00C00 16.00C03 16.00C04 16.00D01 16.00X01 16.00X02 | — |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | 16.00C00 16.00C03 16.00C04 16.00D01 16.00X01 16.00X02 | — |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai) 7520320 | 21.00A00 21.00A01 21.00B00 21.00D08 21.00D07 21.00X28 | 650A01 650D01 650D14 650D15 |
Thú y (Phân hiệu Gia Lai) 7640101 | 18.00A00 18.00B00 18.00B03 18.00C02 18.00D07 18.00D08 | 601A00 601A01 601D01 601D07 |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai) 7340101 | 17.00A00 17.00A01 17.00D01 17.00X01 17.00X02 17.00X25 | 601A01 601D01 601D14 601D15 |
Nông học (Phân hiệu Gia Lai) 7620109 | 16.00A00 16.00A01 16.00B00 16.00A02 16.00D07 16.00D08 | 601A00 601A01 601D01 601D07 |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 7640101 | 18.00A00 18.00B00 18.00B03 18.00C02 18.00D07 18.00D08 | 601A00 601A01 601D01 601D07 601X26 |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 7340101 | 17.00A00 17.00A01 17.00D01 17.00X01 17.00X02 17.00X25 | 601A00 601A01 601D01 601D07 |
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 7340301 | 17.00A00 17.00A01 17.00D01 17.00X01 17.00X02 17.00X25 | 601A00 601A01 601D01 601D07 601X26 |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 7480201 | 17.00A00 17.00A01 17.00D07 17.00X06 17.00X10 17.00X07 | 601A00 601A01 601D01 601D07 |
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Giáo dục Tiểu học 7140202 | 26.14A00 26.14C00 26.14C14 26.14C19 26.14C20 26.14D01 26.14X01 26.14X70 26.14X74 | — |
Giáo dục Mầm non 7140201 | 26.05C00 26.05C14 26.05C19 26.05C20 26.05D01 26.05X01 26.05X70 26.05X74 | — |
Sư phạm Tiếng H’mong 7140227 | 21.05C00 21.05C14 21.05C19 21.05C20 21.05D01 21.05X01 21.05X70 21.05X74 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | 20.05D01 20.05D14 20.05D15 20.05D66 | — |

Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Quản trị kinh doanh 7340101 | 15.00A00 15.00A01 15.00C01 15.00D01 15.00D07 15.00X02 15.00X03 15.00X26 15.00X27 15.00X56 | 15A00 15A01 15C01 15D01 15D07 15X02 15X03 15X26 15X27 15X56 |
Thương mại điện tử 7340122 | 15.00A00 15.00A01 15.00C01 15.00D01 15.00D07 15.00X02 15.00X03 15.00X26 15.00X27 15.00X56 | 15A00 15A01 15C01 15D01 15D07 15X02 15X03 15X26 15X27 15X56 |
Kế toán 7340301 | 15.00A00 15.00A01 15.00C01 15.00D01 15.00D07 15.00X02 15.00X03 15.00X26 15.00X27 15.00X56 | 15A00 15A01 15C01 15D01 15D07 15X02 15X03 15X26 15X27 15X56 |
Công nghệ thông tin 7480201 | 15.00A00 15.00A01 15.00C01 15.00D01 15.00D07 15.00X02 15.00X03 15.00X26 15.00X27 15.00X56 | 15A00 15A01 15C01 15D01 15D07 15X02 15X03 15X26 15X27 15X56 |
Trường Du Lịch - Đại Học Huế
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Quản trị du lịch và khách sạn 7810104 | 21.50A00 21.50C00 21.50C14 21.50C19 21.50D01 21.50D10 21.50X01 21.50X70 | — |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | 19.75A00 19.75C00 19.75C14 19.75C19 19.75D01 19.75D10 19.75X01 19.75X70 | — |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 19.50A00 19.50C00 19.50C14 19.50C19 19.50D01 19.50D10 19.50X01 19.50X70 | — |
Du lịch 7810101 | 19.50A00 19.50C00 19.50C14 19.50C19 19.50D01 19.50D10 19.50X01 19.50X70 | — |

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Quản lý giải trí và sự kiện 7349002 | 27.10C00 24.60A01 24.10D01 24.10D03 24.10D04 | — |
Quản trị thương hiệu 7340115 | 27.00C00 24.50A01 24.00D01 24.00D03 24.00D04 | — |
Quản trị tài nguyên di sản 7229047 | 26.38C00 23.88A01 23.63D01 23.63D03 23.63D04 | — |
Công nghệ truyền thông 7320106 | 26.00X06 26.00X07 23.50A01 23.00D01 | — |

Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | 27.07D01 27.07D14 27.07D15 27.07D66 27.07X78 | — |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 | 27.02D01 27.02D04 27.02D14 27.02D15 27.02D45 27.02D65 27.02D66 27.02X78 27.02X90 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | 21.40D01 21.40D04 21.40D14 21.40D15 21.40D45 21.40D65 21.40D66 21.40X78 21.40X90 | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 19.35D01 19.35D14 19.35D15 19.35D66 19.35X78 | — |
Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Marketing và Truyền thông 7340115 | 21.50A01 21.50D01 21.50D07 21.50D08 21.50D09 21.50D10 | 74A01 74D01 74D04 74D07 74D08 |
Quản trị Nhân lực và Nhân tài 7340404 | 20.50A01 20.50D01 20.50D07 20.50D08 20.50D09 20.50D10 | 70A01 70D01 70D05 70D07 70D08 |
Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ 7340101 | 19.50A01 19.50D01 19.50D07 19.50D08 19.50D09 19.50D10 | 67C01 |
Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe 7340410 | 19.00A01 19.00D01 19.00D07 19.00D08 19.00D09 19.00D10 | 66C01 |
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kinh doanh quốc tế 7340120 | 22.00A00 22.00A01 22.00D01 22.00D07 22.00C01 22.00C02 22.00X02 22.00X26 | 76V02 76V10 76V11 |
Truyền thông số 7320106 | 22.00A00 22.00A01 22.00D01 22.00D03 22.00D07 22.00D29 22.00C01 22.00C02 22.00X02 22.00X26 | 76A00 76A01 76A02 76B00 76C01 76D01 |
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – CNTT) 7220201 | 21.00A01 21.00D01 21.00D07 21.00D08 21.00D09 21.00D10 21.00X26 | 79C03 79A07 79A01 79D01 79D14 79D15 |
Kinh doanh số 7310109 | 21.00A00 21.00A01 21.00D01 21.00D03 21.00D07 21.00D29 21.00C01 21.00C02 21.00X02 21.00X26 | 72A00 72A01 72A04 72B00 72C04 72D01 |

Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Bắc) 7310202 | 31.33A00 30.17D01 29.00C03 29.00C04 27.83C00 | 995A00 995A01 995C01 111C00 111C03 111C04 111D01 111X01 111X02 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (miền Nam) 7310202 | 30.32A00 29.16D01 27.99C03 27.99C04 26.82C00 | 955C00 105A01 105C00 105D01 105D14 105D15 |
Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Bắc 7860203 | — | 565A00 565A01 565D01 565D07 565D09 71A00 71A01 71D01 71D07 71D09 |
Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) 7860203 | 18.60A00 18.60A01 | 630A00 630A01 630D01 630D07 630D09 76A00 76A01 76D01 76D07 76D09 |
Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) 7860203 | 16.85A00 16.85A01 | — |
Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam 7860203 | 16.85A00 16.85A01 | 565A00 565A01 565D01 565D07 565D09 71A00 71A01 71D01 71D07 71D09 |
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chỉ huy Tham mưu Lục quân 7860201 | 24.20A00 24.20A01 24.20C01 | — |
Quân sự cơ sở - Quân khu 4 7860222 | 20.25C00 | — |
Quân sự cơ sở - Quân khu 1 7860222 | 17.50C00 | — |
Quân sự cơ sở - Quân khu 2 7860222 | 16.50C00 | — |
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7) 7860201 | 23.72A00 23.72A01 23.72C01 | 825A01 825D01 825D07 825D09 825D10 825X25 92D01 92D11 92D12 92D14 92D15 92X79 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4) 7860201 | 21.85A00 21.85A01 21.85C01 | 755A01 755D01 755D07 755D09 755D10 755X25 86A01 86D01 86D07 86D09 86D10 86X25 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9) 7860201 | 21.85A00 21.85A01 21.85C01 | 755A01 755D01 755D07 755D09 755D10 755X25 86D01 86D11 86D12 86D14 86D15 86X79 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5) 7860201 | 21.75A00 21.75A01 21.75C01 | 750A01 750D01 750D07 750D09 750D10 750X25 86C00 86C03 86C07 86D01 86D14 86X70 |
Trường Sĩ Quan Pháo Binh
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Bắc) 7860205 | 24.40A00 24.40A01 24.40C01 | — |
Chỉ huy Tham mưu Pháo binh (miền Nam) 7860205 | 22.25A00 22.25A01 22.25C01 | — |
Trường Sĩ Quan Phòng Hóa
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) 7860229 | 22.99A00 22.99A01 22.99C02 22.99D07 | 797A00 797A01 797A02 797A03 797A04 797A05 797A06 797A07 797B00 797B01 797B02 797B03 797B08 797C00 797C01 797C02 797C03 797C04 797C05 797C06 797C07 797C08 797C09 797C10 797C11 797C12 797C13 797D01 797D07 797D09 797D10 797D11 797D12 797D13 797D14 797D15 797X01 797X02 797X03 797X04 797X05 797X06 797X07 797X08 797X09 797X10 797X11 797X12 797X13 797X14 797X15 797X14 797X15 90A00 90A01 90A02 90A03 90A04 90A05 90A06 90A07 90B00 90B01 90B02 90B03 90B08 90C01 90C02 90C03 90C04 90D01 90D07 90D09 90D10 90X01 90X02 90X03 90X04 90X05 90X06 90X07 90X08 90X09 90X10 90X11 90X12 90X13 90X14 90X15 90X16 90X17 90X18 90X19 90X20 90X21 90X22 90X23 90X24 90X25 90X26 90X27 90X28 90X53 90X54 |
Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) 7860229 | 22.45A00 22.45A01 22.45C02 22.45D07 | 779A00 779A01 779A02 779A03 779A04 779A05 779A06 779A07 779B00 779B01 779B02 779B03 779B08 779C00 779C01 779C02 779C03 779C04 779C05 779C06 779C07 779C08 779C09 779C10 779C11 779C12 779C13 779D01 779D07 779D09 779D10 779D11 779D12 779D13 779D14 779D15 779X01 779X02 779X03 779X04 779X05 779X06 779X07 779X08 779X09 779X10 779X11 779X12 779X13 779X14 779X15 779X14 779X15 88A00 88A01 88A02 88A03 88A04 88A05 88A06 88A07 88B00 88B01 88B02 88B03 88B08 88C00 88C01 88C02 88C03 88C04 88C05 88C06 88C07 88C08 88C09 88C10 88C11 88C12 88C13 88D01 88D07 88D09 88D10 88D11 88D12 88D13 88D14 88D15 88X01 88X02 88X03 88X04 88X05 88X06 88X07 88X08 88X09 88X10 88X11 88X12 88X13 88X14 88X15 |
Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chỉ huy - Tham mưu Thông tin (miền Bắc) 7860219 | 23.84A00 23.84A01 23.84C01 23.84X06 | 827C01 827C02 827D01 827A00 827A01 827D07 827X03 827X02 827X26 827X07 92C04 92C01 92C02 92D01 92C03 92X01 92X70 92C00 92C05 92X74 |
Chỉ huy - Tham mưu Thông tin (miền Nam) 7860219 | 22.75A00 22.75A01 22.75C01 22.75X06 | 789C01 789C02 789D01 789A00 789A01 789D07 789X03 789X02 789X26 89C01 89C02 89D01 89B03 89A00 89A01 89B00 89D07 89X04 89C04 |
Trường Sĩ Quan Tăng - Thiết Giáp
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) 7860206 | 24.05A00 24.05A01 24.05C01 | 837A00 837C00 837C03 837C04 837D01 837X01 93A00 93A01 93C01 93C02 93D01 93D07 |
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam) 7860206 | 22.36A00 22.36A01 22.36C01 | 776A00 776A01 776C01 776C02 776D01 88A00 88A01 88C01 88C02 88D01 88D07 |
Trường Sĩ Quan Đặc Công
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Chỉ huy tham mưu Đặc công (Nam miền Bắc) 7860207 | 22.50A00 22.50A01 22.50C01 | — |
Chỉ huy tham mưu Đặc công (Nam miền Nam) 7860207 | 21.50A00 21.50A01 21.50C01 | — |
Trường Y Dược Đà Nẵng
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Răng - Hàm - Mặt 7720501 | 23.23B00 23.23B08 | — |
Y khoa 7720101 | 23.00B00 23.00B08 | — |
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | 19.85B00 19.85B08 19.85A00 | — |
Dược học 7720201 | 19.50B00 19.50D07 19.50A00 | — |
Trường Đại Học An Giang
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Sư phạm Lịch sử 7140218 | 28.75C00 26.28A00 26.28A02 26.28X01 26.28X06 26.28X08 26.28X10 26.28A01 26.28A03 26.28A04 26.28A05 26.28A06 26.28A07 26.28X05 26.28X24 26.28X26 26.28B00 26.28B02 26.28B03 26.28B08 26.28X04 26.28X12 26.28X14 26.28X20 26.28X65 26.28D01 26.28D07 26.28D09 26.28D10 26.28D14 26.28D15 26.28X25 26.28X27 26.28X28 26.28X78 26.28X80 26.28X81 26.28M00 26.28M01 26.28M26 26.28M27 26.28M28 26.28M29 26.28M30 25.83C01 25.83C02 25.83C03 25.83C04 25.83C08 25.83X17 25.83X70 25.83X74 | 931C01 931C02 931C03 931C04 931C08 931X17 931X70 931X74 |
Sư phạm Địa lý 7140219 | 28.25C00 25.91A00 25.91A02 25.91X01 25.91X06 25.91X08 25.91X10 25.91A01 25.91A03 25.91A04 25.91A05 25.91A06 25.91A07 25.91X05 25.91X24 25.91X26 25.91B00 25.91B02 25.91B03 25.91B08 25.91X04 25.91X12 25.91X14 25.91X20 25.91X65 25.91D01 25.91D07 25.91D09 25.91D10 25.91D14 25.91D15 25.91X25 25.91X27 25.91X28 25.91X78 25.91X80 25.91X81 25.91M00 25.91M01 25.91M26 25.91M27 25.91M28 25.91M29 25.91M30 25.53C01 25.53C02 25.53C03 25.53C04 25.53C08 25.53X17 25.53X70 25.53X74 | 913A00 913A02 913X01 913X06 913X08 913X10 913A01 913A03 913A04 913A05 913A06 913A07 913X05 913X24 913X26 913B00 913B02 913B03 913B08 913X04 913X12 913X14 913X20 913X65 913D01 913D07 913D09 913D10 913D14 913D15 913X25 913X27 913X28 913X78 913X80 913X81 913M00 913M01 913M26 913M27 913M28 913M29 913M30 |
Giáo dục Chính trị 7140205 | 28.00C00 25.30A00 25.30A02 25.30X01 25.30X06 25.30X08 25.30X10 25.30A01 25.30A03 25.30A04 25.30A05 25.30A06 25.30A07 25.30X05 25.30X24 25.30X26 25.30B00 25.30B02 25.30B03 25.30B08 25.30X04 25.30X12 25.30X14 25.30X20 25.30X65 25.30D01 25.30D07 25.30D09 25.30D10 25.30D14 25.30D15 25.30X25 25.30X27 25.30X28 25.30X78 25.30X80 25.30X81 25.30M00 25.30M01 25.30M26 25.30M27 25.30M28 25.30M29 25.30M30 25.13C01 25.13C02 25.13C03 25.13C04 25.13C08 25.13X17 25.13X70 25.13X74 | 894C01 894C02 894C03 894C04 894C08 894X17 894X70 894X74 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 | 27.75C00 25.01A00 25.01A02 25.01X01 25.01X06 25.01X08 25.01X10 25.01A01 25.01A03 25.01A04 25.01A05 25.01A06 25.01A07 25.01X05 25.01X24 25.01X26 25.01B00 25.01B02 25.01B03 25.01B08 25.01X04 25.01X12 25.01X14 25.01X20 25.01X65 25.01D01 25.01D07 25.01D09 25.01D10 25.01D14 25.01D15 25.01X25 25.01X27 25.01X28 25.01X78 25.01X80 25.01X81 25.01M00 25.01M01 25.01M26 25.01M27 25.01M28 25.01M29 25.01M30 24.87C01 24.87C02 24.87C03 24.87C04 24.87C08 24.87X17 24.87X70 24.87X74 | 884C01 884C02 884C03 884C04 884C08 884X17 884X70 884X74 |

Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4) 7860100 | 26.05A00 26.05A01 26.05C03 26.05D01 26.05X02 26.05X03 26.05X04 | — |
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6) 7860100 | 25.83A00 25.83A01 25.83C03 25.83D01 25.83X02 25.83X03 25.83X04 | — |
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5) 7860100 | 25.33A00 25.33A01 25.33C03 25.33D01 25.33X02 25.33X03 25.33X04 | — |
Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7) 7860100 | 25.28A00 25.28A01 25.28C03 25.28D01 25.28X02 25.28X03 25.28X04 | — |
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Dược học 7720201 | 19.00A00 19.00B00 19.00B08 19.00D07 | — |
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 7340301 | 17.00A00 17.00A01 17.00C00 17.00D01 | — |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) 7510605 | 17.00A00 17.00A01 17.00C00 17.00D01 | — |
Điều dưỡng 7720301 | 17.00A00 17.00B00 17.00B08 17.00D07 | — |
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 7480201 | 27.20A00 27.20A01 27.20X06 27.20X26 | — |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 7520207 | 27.00A00 27.00A01 27.00X06 | — |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | 26.13A00 26.13A01 26.13X06 26.13X07 26.13X26 | 25ĐGNL ĐHQG-HCM 19ĐGTD (TSA) |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) 7480201 | 25.57A00 25.57A01 25.57X06 25.57X26 | — |

Trường Đại Học Bình Dương
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Dược học 7720201 | 19.00A00 19.00B00 19.00B03 19.00C02 19.00C08 19.00D07 | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 15.00A01 15.00D01 15.00D07 15.00D14 15.00D15 15.00D66 | 600A00 600B00 600B03 600C02 600C08 600D07 |
Xã hội học 7310301 | 15.00A00 15.00C01 15.00C03 15.00C04 15.00C14 15.00D01 | 600ĐGNL ĐHQG-HCM |
Hàn Quốc học 7310614 | 15.00A01 15.00C00 15.00D01 15.00D14 15.00D15 15.00D66 | 600ĐGNL ĐHQG-HCM |

Trường Đại Học Bạc Liêu
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Giáo dục Tiểu học 7140202 | 26.99C00 26.99C01 26.99C02 26.99C03 26.99C04 26.99D01 | 875B00 875B03 875C01 875C02 875C03 875C04 875D01 875X04 875X14 875X16 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 | 20.00C00 20.00C03 20.00C04 20.00D01 20.00D09 20.00D10 20.00D14 20.00D15 20.00X01 20.00X03 | 725ĐGNL ĐHQG-HCM |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 15.00A01 15.00D01 15.00D07 15.00D08 15.00D09 15.00D10 15.00D11 15.00D14 15.00D15 15.00D84 | 550ĐGNL ĐHQG-HCM |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 15.00A00 15.00A01 15.00B03 15.00C01 15.00C02 15.00C03 15.00C04 15.00D01 15.00X01 | 550ĐGNL ĐHQG-HCM |
Trường Đại Học CMC
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Trí tuệ nhân tạo 7480107 | 28.66A00 28.66A01 28.66D01 | — |
Khoa học máy tính 7480101 | 28.00A00 28.00A01 28.00D01 | — |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (IC Design) 7510302 | 28.00A00 28.00A01 28.00D07 | — |
Thương mại điện tử 7340122 | 26.70A00 26.70A01 26.70D01 | — |

Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | 18.00A00 18.00A01 18.00D01 18.00D04 18.00X17 18.00X21 18.00X23 | — |
Tài chính - Ngân hàng 7340201 | 16.00A00 16.00A01 16.00C01 16.00C03 16.00D01 16.00D04 16.00X17 16.00X21 | — |
Kỹ thuật tuyên khoáng 7520607 | 15.50A00 15.50A01 15.50D01 15.50D04 15.50X17 15.50X21 15.50X23 | — |
Công nghệ thông tin 7480201 | 15.20A00 15.20A01 15.20D01 15.20D04 15.20X17 15.20X21 15.20X23 | — |

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | 26.50A00 26.50A01 26.50C01 26.50X05 26.50X06 26.50X07 | 975ĐGNL ĐHQG-HCM |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 7520216 | 26.50A00 26.50A01 26.50C01 26.50X05 26.50X06 26.50X07 | 975ĐGNL ĐHQG-HCM |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 7340115 | 26.00C01 26.00C03 26.00C04 26.00D01 26.00X01 26.00X02 | 943ĐGNL ĐHQG-HCM |
Thương mại điện tử 7340122 | 26.00A01 26.00D01 26.00D09 26.00D10 26.00X25 26.00X26 | 943ĐGNL ĐHQG-HCM |

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Công nghệ tài chính 7340205 | 18.40A07 18.40C00 18.40C03 18.40D01 | — |
Kinh tế số 7310109 | 16.70A07 16.70C00 16.70C03 16.70D01 | — |
Khoa học máy tính 7480101 | 16.60A00 16.60A01 16.60A03 16.60C01 16.60D01 | — |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | 16.30A00 16.30A01 16.30A03 16.30C01 16.30D01 | — |
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 15.00D01 15.00D04 15.00D14 15.00D15 15.00X26 15.00X78 15.00X79 | 75A00 75A01 75D01 75X06 75X07 75X08 75X11 75X12 75X56 75X57 50A00 50A01 50C01 50D01 50D07 50X02 50X03 50X26 50X27 50X56 |
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | 15.00D01 15.00D04 15.00D14 15.00D15 15.00X26 15.00X78 15.00X79 | 75A00 75A01 75D01 75X06 75X07 75X08 75X11 75X12 75X56 75X57 50A00 50A01 50C01 50D01 50D07 50X02 50X03 50X26 50X27 50X56 |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 15.00C00 15.00D01 15.00D14 15.00X26 15.00X56 15.00X57 15.00X78 | 75A00 75A01 75D01 75X06 75X07 75X08 75X11 75X12 75X56 75X57 50ĐGTD (TSA) |
Kế toán 7340301 | 15.00C00 15.00D01 15.00D14 15.00X26 15.00X56 15.00X57 15.00X78 | 75A00 75A01 75C01 75D01 75D07 75X02 75X03 75X26 75X27 75X56 50D01 50D04 50D14 50D15 50X26 50X78 50X79 |

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Luật kinh tế 7380107 | 18.00A00 18.00A01 18.00A02 18.00A03 18.00A04 18.00A05 18.00A06 18.00A07 18.00A08 18.00B00 18.00B01 18.00B02 18.00B03 18.00B08 18.00C00 18.00C01 18.00C02 18.00C03 18.00C04 18.00C05 18.00C06 18.00C07 18.00C08 18.00C09 18.00C10 18.00C11 18.00C12 18.00C13 18.00C14 18.00C19 18.00D01 18.00D02 18.00D03 18.00D04 18.00D06 18.00D07 18.00D09 18.00D10 18.00D11 18.00D12 18.00D13 18.00D14 18.00D15 18.00D17 18.00D18 18.00D19 18.00D20 18.00D22 18.00D23 18.00D24 18.00D25 | 720ĐGNL ĐHQG-HCM |
Thiết kế công nghiệp 7210402 | 15.00A00 15.00A01 15.00A02 15.00A03 15.00A04 15.00A05 15.00A06 15.00A07 15.00A08 15.00B00 15.00B01 15.00B02 15.00B03 15.00B08 15.00C00 15.00C01 15.00C02 15.00C03 15.00C04 15.00C05 15.00C06 15.00C07 15.00C08 15.00C09 15.00C10 15.00C11 15.00C12 15.00C13 15.00C14 15.00C19 15.00D01 15.00D02 15.00D03 15.00D04 15.00D06 15.00D07 15.00D09 15.00D10 15.00D11 15.00D12 15.00D13 15.00D14 15.00D15 15.00D17 15.00D18 15.00D19 15.00D20 15.00D22 15.00D23 15.00D24 15.00D25 | 550A00 550A01 550A02 550A03 550A04 550A05 550A06 550A07 550A08 550B00 550B01 550B02 550B03 550B08 550C00 550C01 550C02 550C03 550C04 550C05 550C06 550C07 550C08 550C09 550C10 550C11 550C12 550C13 550C14 550C19 550D01 550D02 550D03 550D04 550D06 550D07 550D09 550D10 550D11 550D12 550D13 550D14 550D15 550D17 550D18 550D19 550D20 550D22 550D23 550D24 550D25 |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 15.00A00 15.00A01 15.00A02 15.00A03 15.00A04 15.00A05 15.00A06 15.00A07 15.00A08 15.00B00 15.00B01 15.00B02 15.00B03 15.00B08 15.00C00 15.00C01 15.00C02 15.00C03 15.00C04 15.00C05 15.00C06 15.00C07 15.00C08 15.00C09 15.00C10 15.00C11 15.00C12 15.00C13 15.00C14 15.00C19 15.00D01 15.00D02 15.00D03 15.00D04 15.00D06 15.00D07 15.00D09 15.00D10 15.00D11 15.00D12 15.00D13 15.00D14 15.00D15 15.00D17 15.00D18 15.00D19 15.00D20 15.00D22 15.00D23 15.00D24 15.00D25 | 550ĐGNL ĐHQG-HCM |
Marketing 7340115 | 15.00A00 15.00A01 15.00A02 15.00A03 15.00A04 15.00A05 15.00A06 15.00A07 15.00A08 15.00B00 15.00B01 15.00B02 15.00B03 15.00B08 15.00C00 15.00C01 15.00C02 15.00C03 15.00C04 15.00C05 15.00C06 15.00C07 15.00C08 15.00C09 15.00C10 15.00C11 15.00C12 15.00C13 15.00C14 15.00C19 15.00D01 15.00D02 15.00D03 15.00D04 15.00D06 15.00D07 15.00D09 15.00D10 15.00D11 15.00D12 15.00D13 15.00D14 15.00D15 15.00D17 15.00D18 15.00D19 15.00D20 15.00D22 15.00D23 15.00D24 15.00D25 | 550ĐGNL ĐHQG-HCM |

Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Trí tuệ nhân tạo 7480107 | 29.60A00 29.60A01 29.60D01 29.60X26 29.60X06 29.60D07 | 1098D01 1098D07 1098X25 1098X26 |
Khoa học dữ liệu 7460108 | 27.70A00 27.70A01 27.70D01 27.70X26 27.70X06 27.70D07 27.70A02 | 1010A00 1010A01 |
Khoa học máy tính 7480101 | 27.20A00 27.20A01 27.20D01 27.20X26 27.20X06 27.20D07 | 993D01 993D07 993X25 993X26 |
Thiết kế Vi mạch 7520202 | 27.00A00 27.00A01 27.00X06 27.00X26 | 984A00 984A01 |
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Luật 7380101 | 18.00X25 18.00C00 18.00D01 18.00D14 | — |
Luật kinh tế 7380107 | 18.00X25 18.00C00 18.00D01 18.00D14 | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 16.00D01 16.00D10 16.00D14 16.00D15 | — |
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | 16.00D01 16.00D10 16.00D14 16.00D15 | — |

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Điều dưỡng 7720301 | 22.80A00 22.80A02 22.80B00 22.80B08 22.80D01 22.80D07 22.80D09 22.80D10 | 629ĐGNL ĐHQG-HCM |
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | 22.80A00 22.80A02 22.80B00 22.80B08 22.80D01 22.80D07 22.80D09 22.80D10 | 629ĐGNL ĐHQG-HCM |
Thiết kế đồ họa 7210403 | 17.67C00 17.67C01 17.67C02 17.67D01 17.67D11 17.67D14 17.67D15 17.67D66 17.67X78 | 504A00 504A01 504A07 504C04 504D01 504D09 504D10 |
Nghệ thuật số 7210408 | 17.67C00 17.67C01 17.67C02 17.67D01 17.67D11 17.67D14 17.67D15 17.67D66 17.67X78 | 504ĐGNL ĐHQG-HCM |

Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Công nghệ thông tin 7480201 | 28.19A00 28.19A01 28.19X06 28.19X26 28.19D01 | 108H08 108H09 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | 27.90A00 27.90A01 27.90X06 27.90X26 27.90D01 | 106H01 106H06 106H10 |
Khoa học máy tính 7480101 | 27.86A00 27.86A01 27.86X06 27.86X26 27.86D01 | 105A00 105A01 105X06 105X26 105D01 |
Trí tuệ nhân tạo 7480107 | 27.75A00 27.75A01 27.75X06 27.75X26 27.75D01 | 104H08 104H09 |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | — | 800ĐGNL ĐHQG-HCM |
Đảm bảo chất lượng & ATTP 7540106 | — | 613ĐGNL ĐHQG-HCM |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | 24.50A00 24.50A01 24.50C01 24.50D01 | — |
Marketing 7340115 | 24.25A00 24.25A01 24.25C01 24.25D01 | 788ĐGNL ĐHQG-HCM |
Trường Đại Học Công Đoàn
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Luật 7380101 | 25.25C00 25.25C03 25.25C07 25.25D01 25.25D14 25.25X70 | — |
Ngôn ngữ Anh 7220201 | 24.97D01 24.97D11 24.97D12 24.97D14 24.97D15 24.97X79 | — |
Truyền thông đại chúng 7320105 | 24.70D01 24.70D11 24.70D12 24.70D14 24.70D15 24.70X79 | — |
Kinh tế 7310101 | 24.40A01 24.40D01 24.40D07 24.40D09 24.40D10 24.40X25 | — |
Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) 7860101 | 26.28A00 26.28A01 26.28C03 26.28D01 26.28X02 26.28X03 26.28X04 | — |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) 7860101 | 25.67A00 25.67A01 25.67C03 25.67D01 25.67X02 25.67X03 25.67X04 | — |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) 7860101 | 24.67A00 24.67A01 24.67C03 24.67D01 24.67X02 24.67X03 24.67X04 | — |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) 7860101 | 24.56A00 24.56A01 24.56C03 24.56D01 24.56X02 24.56X03 24.56X04 | — |
Trường Đại Học Cửu Long
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Y khoa 7720101 | 20.50A00 20.50A01 20.50A02 20.50B00 20.50B03 20.50C01 20.50C08 20.50D07 20.50B08 | — |
Răng - Hàm - Mặt 7720501 | 20.50A00 20.50A01 20.50A02 20.50B00 20.50B03 20.50C01 20.50C08 20.50D07 20.50B08 | — |
Dược học 7720201 | 19.00A00 19.00A01 19.00A02 19.00B00 19.00B03 19.00C01 19.00C08 19.00D07 19.00B08 | — |
Y học cổ truyền 7720115 | 19.00A00 19.00A01 19.00A02 19.00B00 19.00B03 19.00C01 19.00C08 19.00D07 19.00B08 | — |

Trường Đại Học Dược Hà Nội
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Dược học 7720201 | 24.50A00 24.50B00 | 18A00 |
Hóa dược 7720203 | 23.56A00 | — |
Hoá học 7440112 | 20.85A00 | — |
Công nghệ sinh học 7420201 | 20.00B00 | — |
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 7520301 | 20.00A00 20.00A01 20.00A02 20.00C01 20.00X07 20.00X06 20.00D07 20.00B00 20.00C02 20.00X11 20.00X10 | 716A00 716A01 716C01 716D01 716X02 92A00 92A01 92C01 92C04 92D01 53A00 53A01 53C01 |
Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) 7520501 | 20.00A00 20.00A01 20.00A02 20.00C01 20.00X07 20.00X06 20.00D07 20.00B00 20.00C02 20.00X11 20.00X10 | 716A00 716A07 716C04 92A00 92A01 92C01 92C04 92D01 53A00 53A01 53C01 |
Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) 7520604 | 20.00A00 20.00A01 20.00A02 20.00C01 20.00X07 20.00X06 20.00D07 20.00B00 20.00C02 20.00X11 20.00X10 | 716C01 716C03 716C04 92A00 92A01 92C01 92C04 92D01 53A00 53A01 53D01 53D07 |

Trường Đại Học FPT
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Công nghệ thông tin 7480201 | 18.50Toán + 2 môn bất kỳ | 653ĐGNL ĐHQG-HCM 78ĐGNL ĐHQGHN (HSA) |
Khoa học máy tính 7480101 | 18.50Toán + 2 môn bất kỳ | 653ĐGNL ĐHQG-HCM 78ĐGNL ĐHQGHN (HSA) |
Quản trị kinh doanh 7340101 | 18.50Toán + 2 môn bất kỳ | 653ĐGNL ĐHQG-HCM 78ĐGNL ĐHQGHN (HSA) |
Công nghệ truyền thông 7320106 | 18.50Toán + 2 môn bất kỳ | 653ĐGNL ĐHQG-HCM 78ĐGNL ĐHQGHN (HSA) |

Trường Đại Học Gia Định
Điểm chuẩn 2025
| Ngành / Mã ngành | THPT | ĐGNL |
|---|---|---|
Răng - Hàm - Mặt 7720501 | 20.50A00 20.50A01 20.50B00 20.50B01 20.50B03 20.50D07 20.50D08 | 700A00 700A01 700C01 700D01 700X26 |
Trí tuệ nhân tạo 7480107 | 17.00A00 17.00A01 17.00C00 17.00C01 17.00C03 17.00C14 17.00D01 17.00X26 | 600A00 600A01 600C00 600C01 600C03 600C14 600D01 600X26 |
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | 16.00A00 16.00A01 16.00C00 16.00C01 16.00C03 16.00C14 16.00D01 16.00X26 | 550A00 550A01 550C04 550D01 |
Truyền thông đa phương tiện 7320104 | 16.00A00 16.00A01 16.00C00 16.00C01 16.00C03 16.00C14 16.00D01 16.00X26 | 550A00 550A01 550C00 550C01 550C03 550C14 550D01 550X26 |