

Trường Đại Học Bạc Liêu
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo, khoảng 785 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.99.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo vệ thực vật
7620112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| X14 | 15.00 | |
| X16 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Cao đẳng giáo dục Mầm non
7340121Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | M00 | 20.70 |
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| X14 | 15.00 | |
| X16 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X26 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Giáo dục Mầm non – Hệ cao đẳng
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 20.70 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.99 |
| C01 | 26.99 | |
| C02 | 26.99 | |
| C03 | 26.99 | |
| C04 | 26.99 | |
| D01 | 26.99 | |
| ĐGNL | B00 | 875 |
| B03 | 875 | |
| C01 | 875 | |
| C02 | 875 | |
| C03 | 875 | |
| C04 | 875 | |
| D01 | 875 | |
| X04 | 875 | |
| X14 | 875 | |
| X16 | 875 |
Khoa học môi trường
7440301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| X14 | 15.00 | |
| X16 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 | |
| D11 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| D84 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Nuôi trồng thủy sản
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D90 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Nuôi trồng thực vật
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 | |
| X14 | 15.00 | |
| X16 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Sư phạm Hoá học
7140212Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A16 | 19.00 | |
| B00 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 500 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
7220101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.00 |
| C03 | 20.00 | |
| C04 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D09 | 20.00 | |
| D10 | 20.00 | |
| D14 | 20.00 | |
| D15 | 20.00 | |
| X01 | 20.00 | |
| X03 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B03 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 550 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Bảo vệ thực vật (B00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Bảo vệ thực vật
600 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.5 triệu/năm – 15.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 785
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 26.99
Môi trường học tập


