
Học Viện Phòng Không – Không Quân
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 180 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.50.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử
7860226Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.70 |
| A01 | 23.70 | |
| A00 | 22.05 | |
| A01 | 22.05 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 16 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 16 |
Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh Nam miền Bắc)
7860226Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.45 |
| A01 | 22.45 |
Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh Nam miền Nam)
7860226Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 |
Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử - Nam - miền Bắc
7860226Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.35 |
| A01 | 17.35 |
Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử - Nam - miền Nam
7860226Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.50 |
| A01 | 20.50 |
Kỹ thuật Hàng không - Nam - miền Bắc
7520120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.65 |
| A01 | 23.65 |
Kỹ thuật Hàng không - Nam - miền Nam
7520120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.95 |
| A01 | 23.95 |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc)
7860226Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.73 |
| A01 | 24.73 | |
| C01 | 24.73 | |
| ĐGNL | C01 | 865 |
| C03 | 865 | |
| C04 | 865 | |
| A01 | 96 | |
| D01 | 96 | |
| D07 | 96 | |
| D08 | 96 | |
| D09 | 96 | |
| D10 | 96 |
Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam)
7860226Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| C01 | 23.25 | |
| ĐGNL | C00 | 805 |
| C03 | 805 | |
| C04 | 805 | |
| D01 | 805 | |
| D06 | 805 | |
| C01 | 91 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Bắc)
7520120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| A01 | 26.50 | |
| C01 | 26.50 | |
| ĐGNL | A00 | 933 |
| A01 | 933 | |
| A01 | 103 | |
| D01 | 103 | |
| D07 | 103 | |
| D08 | 103 | |
| D09 | 103 | |
| D10 | 103 |
Ngành Kỹ thuật Hàng không (Thí sinh miền Nam)
7520120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.17 |
| A01 | 25.17 | |
| C01 | 25.17 | |
| ĐGNL | C01 | 878 |
| A01 | 97 | |
| D01 | 97 | |
| D07 | 97 | |
| D08 | 97 | |
| D09 | 97 | |
| D10 | 97 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 180
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 26.50
Môi trường học tập


