
DHI
Khoa Quốc tế - Đại học Huế
Tổng quan trường học
Đào tạo
5 ngành đào tạo, khoảng 280 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 23.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Kinh tế xây dựng
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D09 | 15.00 | |
| D10 | 15.00 |
Quan hệ quốc tế
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 19.00 |
| C04 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| D10 | 19.00 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 21.50 |
| C04 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D09 | 21.50 | |
| D10 | 21.50 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênKinh tế xây dựng
Tăng trưởng cao nhất
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (C03)
15.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
11.8 triệu/năm – 11.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 280
- Số ngành đào tạo
- 5
- Điểm cao nhất
- 23.00
Môi trường học tập


