

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam
Tổng quan trường học
Đào tạo
28 ngành đào tạo, khoảng 1.885 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.62.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.68 |
| A01 | 20.68 | |
| D01 | 20.68 | |
| D09 | 20.68 | |
| X26 | 20.68 | |
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.17 |
| C00 | 24.17 | |
| D01 | 24.17 | |
| D14 | 24.17 | |
| D15 | 24.17 | |
| ĐGNL | C00 | 20 |
Công tác xã hội (HCM)
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Công tác xã hội (Hà Nội)
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.25 |
| A01 | 16.25 | |
| C00 | 16.25 | |
| D01 | 16.25 |
Công tác xã hội (Phân hiệu)
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C00 | 15.00 |
Giới và Phát triển (HCM)
7310399Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Giới và Phát triển (Hà Nội)
7310399Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| C00 | 23.25 | |
| D01 | 23.25 |
Giới và phát triển
7310399Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.43 |
| C00 | 22.43 | |
| D01 | 22.43 | |
| D14 | 22.43 | |
| D15 | 22.43 | |
| ĐGNL | C00 | 18 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.03 |
| A00 | 24.03 | |
| D01 | 24.03 | |
| D09 | 24.03 | |
| X25 | 24.03 | |
| ĐGNL | A00 | 20 |
| A01 | 20 | |
| A02 | 20 | |
| C01 | 20 | |
| D30 | 20 |
Kinh tế (2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế)
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.00 |
| A00 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 |
Kinh tế số
7310109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.20 |
| A00 | 23.20 | |
| D01 | 23.20 | |
| D09 | 23.20 | |
| X25 | 23.20 | |
| ĐGNL | C01 | 19 |
| C02 | 19 | |
| C04 | 19 | |
| D01 | 19 | |
| D04 | 19 |
LC Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.00 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.68 |
| A00 | 23.68 | |
| D01 | 23.68 | |
| D14 | 23.68 | |
| D15 | 23.68 | |
| ĐGNL | C00 | 20 |
| A01 | 19 | |
| B03 | 19 | |
| B08 | 19 | |
| D01 | 19 |
Luật (2 chuyên ngành Luật Hành chính, Luật Dân sự)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| C00 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.83 |
| A00 | 23.83 | |
| D01 | 23.83 | |
| D14 | 23.83 | |
| D15 | 23.83 | |
| ĐGNL | A00 | 20 |
| A01 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| C00 | 19 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.93 |
| A00 | 24.93 | |
| A01 | 24.93 | |
| D01 | 24.93 | |
| ĐGNL | A00 | 22 |
| C00 | 22 | |
| D01 | 22 | |
| D14 | 22 | |
| D15 | 22 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.41 |
| A00 | 24.41 | |
| A01 | 24.41 | |
| D01 | 24.41 | |
| ĐGNL | C00 | 21 |
| A00 | 20 | |
| A01 | 20 | |
| D01 | 20 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.93 |
| A00 | 23.93 | |
| A01 | 23.93 | |
| D01 | 23.93 | |
| ĐGNL | A00 | 20 |
| D01 | 20 | |
| D09 | 20 | |
| X25 | 20 | |
| C00 | 19 |
Quản trị kinh doanh (chương trình Tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.00 |
| A00 | 23.00 | |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 |
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.00 |
| A00 | 24.00 | |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 |
Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 |
Quản trị kinh doanh (hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.00 |
| A00 | 23.00 | |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 |
Quản trị kinh doanh (liên kết)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| C00 | 16.00 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.62
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.62 |
| A00 | 25.12 | |
| A01 | 25.12 | |
| D01 | 25.12 | |
| ĐGNL | A00 | 23 |
| D01 | 23 | |
| D09 | 23 | |
| X25 | 23 |
Truyền thông đa phương tiện (2 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông)
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| C00 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 |
Tâm lý học
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.17 |
| A01 | 24.17 | |
| B03 | 24.17 | |
| B08 | 24.17 | |
| D01 | 24.17 | |
| ĐGNL | C00 | 20 |
| D01 | 20 | |
| D04 | 20 | |
| D14 | 20 | |
| D15 | 20 |
Tâm lý học (2 chuyên ngành Tham vấn - Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong Hôn nhân - gia đình)
7310401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.25 |
| A01 | 21.25 | |
| C00 | 21.25 | |
| D01 | 21.25 |
Xã hội học
7310301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin (A00)
20.68 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thông tin
15 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.0 triệu/năm – 15.0 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.885
- Số ngành đào tạo
- 28
- Điểm cao nhất
- 26.62
Môi trường học tập


