Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

Hà Nội hvpnvn.edu.vn tuyensinh@vwa.edu.vn Thành lập 2012

Tổng quan trường học

Đào tạo

28 ngành đào tạo, khoảng 1.885 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.62.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.68
A0120.68
D0120.68
D0920.68
X2620.68
ĐGNLA0015
A0115
D0115

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.17
C0024.17
D0124.17
D1424.17
D1524.17
ĐGNLC0020

Công tác xã hội (HCM)

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
A0115.00
C0015.00
D0115.00

Công tác xã hội (Hà Nội)

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.25
A0116.25
C0016.25
D0116.25

Công tác xã hội (Phân hiệu)

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
C0015.00

Giới và Phát triển (HCM)

7310399

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.00
A0116.00
C0016.00
D0116.00

Giới và Phát triển (Hà Nội)

7310399

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.25
A0123.25
C0023.25
D0123.25

Giới và phát triển

7310399

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.43
C0022.43
D0122.43
D1422.43
D1522.43
ĐGNLC0018

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.03
A0024.03
D0124.03
D0924.03
X2524.03
ĐGNLA0020
A0120
A0220
C0120
D3020

Kinh tế (2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0023.00
A0022.00
A0122.00
D0122.00

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.20
A0023.20
D0123.20
D0923.20
X2523.20
ĐGNLC0119
C0219
C0419
D0119
D0419

LC Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0024.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.68
A0023.68
D0123.68
D1423.68
D1523.68
ĐGNLC0020
A0119
B0319
B0819
D0119

Luật (2 chuyên ngành Luật Hành chính, Luật Dân sự)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.50
A0121.50
C0021.50
D0121.50

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.83
A0023.83
D0123.83
D1423.83
D1523.83
ĐGNLA0020
A0120
D0120
C0019

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.93
A0024.93
A0124.93
D0124.93
ĐGNLA0022
C0022
D0122
D1422
D1522

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.41
A0024.41
A0124.41
D0124.41
ĐGNLC0021
A0020
A0120
D0120

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.93
A0023.93
A0123.93
D0123.93
ĐGNLA0020
D0120
D0920
X2520
C0019

Quản trị kinh doanh (chương trình Tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0024.00
A0023.00
A0123.00
D0123.00

Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0025.00
A0024.00
A0124.00
D0124.00

Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00

Quản trị kinh doanh (hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0024.00
A0023.00
A0123.00
D0123.00

Quản trị kinh doanh (liên kết)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
C0016.00

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.62
A0025.12
A0125.12
D0125.12
ĐGNLA0023
D0123
D0923
X2523

Truyền thông đa phương tiện (2 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông)

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.75
A0124.75
C0024.75
D0124.75

Tâm lý học

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.17
A0124.17
B0324.17
B0824.17
D0124.17
ĐGNLC0020
D0120
D0420
D1420
D1520

Tâm lý học (2 chuyên ngành Tham vấn - Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong Hôn nhân - gia đình)

7310401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.25
A0121.25
C0021.25
D0121.25

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.50

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tin

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin (A00)

20.68 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thông tin

15 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.0 triệu/năm – 15.0 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.885
Số ngành đào tạo
28
Điểm cao nhất
26.62

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | OmniFinder