

Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
29 ngành đào tạo, khoảng 3.225 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.60.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.27 |
| A01 | 26.27 | |
| D01 | 26.27 | |
| X26 | 26.27 | |
| X06 | 26.27 | |
| D07 | 26.27 | |
| ĐGNL | D01 | 956 |
| D07 | 956 | |
| X25 | 956 | |
| X26 | 956 |
An toàn thông tin (CLCA)
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 26.95 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 858 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.60 |
| A01 | 26.60 | |
| D01 | 26.60 | |
| X26 | 26.60 | |
| X06 | 26.60 | |
| D07 | 26.60 | |
| ĐGNL | A00 | 969 |
| A01 | 969 |
Công nghệ thông tin (BT)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 27.90 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 892 |
Công nghệ thông tin (CLCN)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 27.90 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 892 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| X26 | 24.20 | |
| X06 | 24.20 | |
| D07 | 24.20 | |
| D06 | 24.20 | |
| ĐGNL | A00 | 867 |
| A01 | 867 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.70 |
| A01 | 24.70 | |
| D01 | 24.70 | |
| X26 | 24.70 | |
| X06 | 24.70 | |
| D07 | 24.70 | |
| D08 | 24.70 | |
| ĐGNL | A00 | 891 |
| A01 | 891 |
Hệ thống thông tin (CLCA)
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 26.70 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 825 |
Hệ thống thông tin (CT tiên tiến)
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.55 |
| D01 | 25.55 | |
| D07 | 25.55 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 850 |
Hệ thống thông tin (TT)
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 26.70 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 825 |
Hệ thống thông tin (tiên tiến)
7480104Tiên tiến
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.20 |
| D01 | 24.20 | |
| X26 | 24.20 | |
| D07 | 24.20 | |
| D08 | 24.20 | |
| ĐGNL | D01 | 867 |
| D07 | 867 | |
| X25 | 867 | |
| X26 | 867 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.70 |
| A01 | 27.70 | |
| D01 | 27.70 | |
| X26 | 27.70 | |
| X06 | 27.70 | |
| D07 | 27.70 | |
| A02 | 27.70 | |
| ĐGNL | A00 | 1010 |
| A01 | 1010 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.20 |
| A01 | 27.20 | |
| D01 | 27.20 | |
| X26 | 27.20 | |
| X06 | 27.20 | |
| D07 | 27.20 | |
| ĐGNL | D01 | 993 |
| D07 | 993 | |
| X25 | 993 | |
| X26 | 993 |
Khoa học máy tính (CLCA)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 27.10 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 888 |
Khoa học máy tính (TTNT)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 27.10 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 888 |
Kỹ thuật Phần mềm (CLCA)
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 28.05 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 895 |
Kỹ thuật máy tính
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.30 |
| A01 | 25.30 | |
| X06 | 25.30 | |
| X26 | 25.30 | |
| ĐGNL | A00 | 923 |
| A01 | 923 |
Kỹ thuật máy tính (CLCA)
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 26.55 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 843 |
Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành thiết kế vi mạch)
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.40 |
| A01 | 25.40 |
Kỹ thuật máy tính (Hướng Hệ thống Nhúng và Iot)
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.60 |
| A01 | 25.60 |
Kỹ thuật máy tính (IOT)
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 26.55 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 843 |
Kỹ thuật phần mềm
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| X26 | 26.00 | |
| X06 | 26.00 | |
| D07 | 26.00 | |
| ĐGNL | D01 | 946 |
| D07 | 946 | |
| X25 | 946 | |
| X26 | 946 |
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu (CLCA)
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 26.30 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 810 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X14 | 24.00 | |
| ĐGNL | A00 | 854 |
| A01 | 854 |
Thiết kế Vi mạch
7520202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.00 |
| A01 | 27.00 | |
| X06 | 27.00 | |
| X26 | 27.00 | |
| ĐGNL | A00 | 984 |
| A01 | 984 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.57 |
| A01 | 24.57 | |
| D01 | 24.57 | |
| X26 | 24.57 | |
| X06 | 24.57 | |
| D07 | 24.57 | |
| ĐGNL | D01 | 889 |
| D07 | 889 | |
| X25 | 889 | |
| X26 | 889 |
Thương mại điện tử (CLCA)
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | — | 27.05 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 852 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.00 |
| D01 | 25.00 | |
| X26 | 25.00 | |
| D09 | 25.00 | |
| D10 | 25.00 | |
| D07 | 25.00 | |
| ĐGNL | A00 | 911 |
| A01 | 911 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 29.60 |
| A01 | 29.60 | |
| D01 | 29.60 | |
| X26 | 29.60 | |
| X06 | 29.60 | |
| D07 | 29.60 | |
| ĐGNL | D01 | 1098 |
| D07 | 1098 | |
| X25 | 1098 | |
| X26 | 1098 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Trí tuệ nhân tạo (A00)
29.60 điểm
ĐGNL cao nhất
Trí tuệ nhân tạo
1098 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
37 triệu/năm – 37 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.225
- Số ngành đào tạo
- 29
- Điểm cao nhất
- 29.60
Môi trường học tập


