
Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 390 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.33.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Hậu cần quân sự (Nam miền Bắc (ƯTXT HSGQG))
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.40 |
| A01 | 26.40 |
Hậu cần quân sự (Nam miền Bắc)
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| C01 | 26.00 | |
| X06 | 26.00 |
Hậu cần quân sự (Nam miền Nam (ƯTXT HSG))
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.75 |
| A01 | 26.75 |
Hậu cần quân sự (Nam miền Nam)
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.67 |
| A01 | 23.67 | |
| C01 | 23.67 | |
| X06 | 23.67 |
Hậu cần quân sự (Nữ miền Bắc)
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.33 |
| A01 | 28.33 | |
| C01 | 28.33 | |
| X06 | 28.33 |
Hậu cần quân sự (Nữ miền Nam)
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.83 |
| A01 | 27.83 | |
| C01 | 27.83 | |
| X06 | 27.83 |
Ngành Hậu cần Quân sự
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.28 |
| A01 | 27.28 | |
| A00 | 26.62 | |
| A01 | 26.62 | |
| A00 | 26.22 | |
| A01 | 26.22 | |
| A00 | 25.29 | |
| A01 | 25.29 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 20 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 20 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 19 |
Ngành Hậu cần quân sự (Nam miền Bắc)
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.68 |
| A01 | 24.68 |
Ngành Hậu cần quân sự (Nam miền Nam)
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.70 |
| A01 | 21.70 |
Ngành Hậu cần quân sự (Nữ miền Bắc)
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.01 |
| A01 | 26.01 |
Ngành Hậu cần quân sự (Nữ miền Nam)
7860218Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.60 |
| A01 | 25.60 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Hậu cần quân sự (Nam miền Bắc) (A00)
26.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Ngành Hậu cần Quân sự
22 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 390
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 28.33
Môi trường học tập


