

Học Viện Chính Sách và Phát Triển
Tổng quan trường học
Đào tạo
25 ngành đào tạo, khoảng 1.980 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 33.33.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chương trình Kinh tế đối ngoại
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 19 |
Chương trình Tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 19 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.02 |
| D01 | 22.02 | |
| D07 | 22.02 | |
| D84 | 22.02 | |
| ĐGNL | A01 | 22 |
| C04 | 22 | |
| D01 | 22 |
Kinh tế phát triển
7310105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.36
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.36 |
| A01 | 22.36 | |
| D01 | 22.36 | |
| D84 | 22.36 | |
| ĐGNL | C00 | 22 |
| X01 | 22 |
Kinh tế quốc dân
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 19 |
Kinh tế quốc tế
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D84 | 22.00 | |
| ĐGNL | A01 | 22 |
| C03 | 22 | |
| D01 | 22 |
Kinh tế quốc tế (CLC Kinh tế đối ngoại)
7310106Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):28.61
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 28.61 |
| D01 | 28.61 | |
| D07 | 28.61 | |
| D84 | 28.61 |
Kinh tế quốc tế (Kinh doanh toàn cầu)
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 27.14 |
| D01 | 27.14 | |
| D07 | 27.14 | |
| D84 | 27.14 |
Kinh tế quốc tế CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh
7310106Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh
7229010Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | C00 | 17 |
Kinh tế số
7310109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.35 |
| A01 | 23.35 | |
| D01 | 23.35 | |
| D84 | 23.35 | |
| ĐGNL | A00 | 23 |
| A01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| X26 | 23 | |
| X27 | 23 | |
| X28 | 23 |
Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 32.85 |
| D01 | 32.85 | |
| D07 | 32.85 | |
| D10 | 32.85 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.23 |
| A01 | 23.23 | |
| D01 | 23.23 | |
| D84 | 23.23 | |
| ĐGNL | A00 | 23 |
| A01 | 23 | |
| B00 | 23 | |
| B08 | 23 | |
| D07 | 23 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.73 |
| A01 | 24.73 | |
| D09 | 24.73 | |
| D84 | 24.73 | |
| ĐGNL | A00 | 25 |
| A01 | 25 | |
| B00 | 25 | |
| B08 | 25 | |
| D07 | 25 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.66
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 28.66 |
| D01 | 28.66 | |
| D07 | 28.66 | |
| D84 | 28.66 | |
| ĐGNL | A00 | 29 |
| A01 | 29 | |
| D01 | 29 | |
| X26 | 29 | |
| X27 | 29 | |
| X28 | 29 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 30.02 |
| D01 | 30.02 | |
| D07 | 30.02 | |
| D09 | 30.02 | |
| ĐGNL | A00 | 30 |
| A01 | 30 | |
| C00 | 30 | |
| C04 | 30 | |
| D01 | 30 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.39
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.39 |
| A01 | 24.39 | |
| D01 | 24.39 | |
| D84 | 24.39 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| X26 | 24 | |
| X27 | 24 | |
| X28 | 24 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.30 |
| D01 | 22.30 | |
| D07 | 22.30 | |
| D84 | 22.30 | |
| ĐGNL | A00 | 22 |
| A01 | 22 | |
| D01 | 22 | |
| X26 | 22 | |
| X27 | 22 | |
| X28 | 22 |
Quản trị kinh doanh (CLC)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):28.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 28.91 |
| D01 | 28.91 | |
| D07 | 28.91 | |
| D84 | 28.91 |
Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 33.33 |
| D01 | 33.33 | |
| D07 | 33.33 | |
| D10 | 33.33 | |
| ĐGNL | C00 | 17 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.54 |
| D01 | 26.54 | |
| D07 | 26.54 | |
| D84 | 26.54 | |
| ĐGNL | A00 | 27 |
| A01 | 27 | |
| D01 | 27 | |
| X26 | 27 | |
| X27 | 27 | |
| X28 | 27 |
Tài chính - Ngân hàng (CLC)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):29.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 29.90 |
| D01 | 29.90 | |
| D07 | 29.90 | |
| D84 | 29.90 |
Tài chính - Ngân hàng CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 33.30 |
| D01 | 33.30 | |
| D07 | 33.30 | |
| D10 | 33.30 |
Tài chính ngân hàng chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | D14 | 17 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kinh tế số (A00)
23.35 điểm
ĐGNL cao nhất
Kinh tế số
23 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.980
- Số ngành đào tạo
- 25
- Điểm cao nhất
- 33.33
Môi trường học tập


