Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Hà Nội apd.edu.vn quanlydaotao@apd.edu.vn Thành lập 2008

Tổng quan trường học

Đào tạo

25 ngành đào tạo, khoảng 1.980 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 33.33.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chương trình Kinh tế đối ngoại

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Chương trình Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.02
D0122.02
D0722.02
D8422.02
ĐGNLA0122
C0422
D0122

Kinh tế phát triển

7310105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.36
A0122.36
D0122.36
D8422.36
ĐGNLC0022
X0122

Kinh tế quốc dân

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGTD (TSA)19

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D8422.00
ĐGNLA0122
C0322
D0122

Kinh tế quốc tế (CLC Kinh tế đối ngoại)

7310106

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):28.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.61
D0128.61
D0728.61
D8428.61

Kinh tế quốc tế (Kinh doanh toàn cầu)

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0127.14
D0127.14
D0727.14
D8427.14

Kinh tế quốc tế CLC Giảng dạy bằng Tiếng Anh

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17

Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLC0017

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.35
A0123.35
D0123.35
D8423.35
ĐGNLA0023
A0123
D0123
X2623
X2723
X2823

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0132.85
D0132.85
D0732.85
D1032.85

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.23
A0123.23
D0123.23
D8423.23
ĐGNLA0023
A0123
B0023
B0823
D0723

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.73
A0124.73
D0924.73
D8424.73
ĐGNLA0025
A0125
B0025
B0825
D0725

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.66
D0128.66
D0728.66
D8428.66
ĐGNLA0029
A0129
D0129
X2629
X2729
X2829

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0130.02
D0130.02
D0730.02
D0930.02
ĐGNLA0030
A0130
C0030
C0430
D0130

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.39
A0124.39
D0124.39
D8424.39
ĐGNLA0024
A0124
D0124
X2624
X2724
X2824

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.30
D0122.30
D0722.30
D8422.30
ĐGNLA0022
A0122
D0122
X2622
X2722
X2822

Quản trị kinh doanh (CLC)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):28.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0128.91
D0128.91
D0728.91
D8428.91

Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0133.33
D0133.33
D0733.33
D1033.33
ĐGNLC0017

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.54
D0126.54
D0726.54
D8426.54
ĐGNLA0027
A0127
D0127
X2627
X2727
X2827

Tài chính - Ngân hàng (CLC)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):29.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0129.90
D0129.90
D0729.90
D8429.90

Tài chính - Ngân hàng CLC giảng dạy bằng Tiếng Anh

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17

Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0133.30
D0133.30
D0733.30
D1033.30

Tài chính ngân hàng chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLD1417

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhKinh tế quốc tế (CLC Kinh tế đối ngoại)

Tăng trưởng cao nhất

Kinh tế số (A00)

23.35 điểm

ĐGNL cao nhất

Kinh tế số

23 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.980
Số ngành đào tạo
25
Điểm cao nhất
33.33

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Chính Sách và Phát Triển | OmniFinder