HVQ

Học Viện Quản Lý Giáo Dục

Hà Nội naem.edu.vn hvqlgd@niem.edu.vn Thành lập 2006

Tổng quan trường học

Đào tạo

8 ngành đào tạo, khoảng 920 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.50.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D1015.00
X2615.00
X0615.00
ĐGNLA0054
A0154
C0154
C0254
C0354
C0454
D0154
X0154
X0754
X0854
A0038
A0138
A0738
C0138
C0238
C0338
C0438
D0138
X0138
A0014
A0114
B0014
C0114
C0214
C0314
D0114
X0314
X0414
X0714
X0814

Giáo dục học

7140101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
B0015.00
C0015.00
D0115.00

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)

7140101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.83
B0024.83
C0024.83
D0124.83
X7024.83
X7424.83
ĐGNLA0086
B0086
D0786
C0286
X1086
A0059
A0159
C0159
C0259
C0359
C0459
D0159
X0159
X0759
X0859
C0024
C0124
C0324
D0124
D1424
D1524
X0324
X0424
X7024
X7424

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.46
A0121.46
D0121.46
D1021.46
X2521.46
X2621.46
ĐGNLA0074
A0174
B0074
C0374
C0474
D0174
D0774
X0174
X0774
X0874
A0051
A0151
A0751
C0151
C0251
C0351
C0451
D0151
X0151
A0020
A0120
A0720
C0120
C0220
C0320
C0420
D0120
X0120

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.50
D0125.50
D1025.50
D1425.50
X7825.50
X2525.50
ĐGNLC0091
C0391
C0491
D0191
A0063
A0163
A0763
C0163
C0263
C0363
C0463
D0163
X0163
A0025
A0125
C0125
C0225
C0325
D0125
X0225
X0325
X0425
X0725
X0825

Quản lý giáo dục

7140114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.68
A0124.68
C0024.68
D0124.68
X7024.68
X7424.68
ĐGNLD0186
D0986
D1086
D1186
D1486
D1586
X2586
X7886
A0058
A0158
C0158
C0258
C0358
C0458
D0158
X0158
X0758
X0858
C0024
C0124
C0324
D0124
D1424
D1524
X0324
X0424
X7024
X7424

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.38
A0124.38
C0024.38
D0124.38
X7024.38
X7424.38
ĐGNLA0085
A0185
B0085
C0385
C0485
D0185
D0785
X0185
X0785
X0885
A0058
A0158
B0058
C0358
C0458
D0158
D0758
X0158
X0758
X0858
A0123
D0123
D0923
D1023
D1123
D1423
D1523
X2523
X7823

Tâm lý học giáo dục

7310403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.87
B0024.87
C0024.87
D0124.87
X7024.87
X7424.87
ĐGNLA0086
A0186
B0086
C0386
C0486
D0186
D0786
X0186
X0386
X0486
A0059
A0159
B0059
B0259
B0859
C0359
D0159
X0759
X0859
X1359
A0024
A0124
B0024
C0324
C0424
D0124
D0724
X0124
X0724
X0824

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)Quản lý giáo dục

Tăng trưởng cao nhất

Quản lý giáo dục (A00)

24.68 điểm

ĐGNL cao nhất

Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển)

86 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
920
Số ngành đào tạo
8
Điểm cao nhất
25.50

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Quản Lý Giáo Dục | OmniFinder