
Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn
Tổng quan trường học
Đào tạo
17 ngành đào tạo, khoảng 3.830 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.55.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chỉ huy Tham mưu Lục quân
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| C01 | 24.20 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân (TS nam miền Bắc)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.10 |
| A01 | 21.10 | |
| C01 | 21.10 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Nam miền Bắc
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.55 |
| A01 | 24.55 |
Quân sự cơ sở (Hệ Cao đẳng) - BTLTĐ HN
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 16.50 |
Quân sự cơ sở (Hệ Cao đẳng) - Quân khu 1
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):13.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 13.75 |
Quân sự cơ sở (Hệ Cao đẳng) - Quân khu 2
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):11.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 11.75 |
Quân sự cơ sở (Hệ Cao đẳng) - Quân khu 3
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 15.00 |
Quân sự cơ sở (Hệ Cao đẳng) - Quân khu 4
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):10.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 10.25 |
Quân sự cơ sở (Hệ Đại học) - BTLTĐ HN
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 15.50 |
Quân sự cơ sở (Hệ Đại học) - Quân khu 1
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 15.00 |
Quân sự cơ sở (Hệ Đại học) - Quân khu 2
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 15.50 |
Quân sự cơ sở (Hệ Đại học) - Quân khu 3
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 21.25 |
Quân sự cơ sở (Hệ Đại học) - Quân khu 4
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 15.75 |
Quân sự cơ sở - Quân khu 1
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 17.50 |
Quân sự cơ sở - Quân khu 2
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.50 |
Quân sự cơ sở - Quân khu 3
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.85 |
Quân sự cơ sở - Quân khu 4
7860222Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.25 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (A00)
24.20 điểm
ĐGNL cao nhất
Chỉ huy Tham mưu Lục quân
15 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
0 triệu/năm – 0 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.830
- Số ngành đào tạo
- 17
- Điểm cao nhất
- 24.55
Môi trường học tập


