

Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
23 ngành đào tạo, khoảng 4.120 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.15.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ KT điện tử – viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Công nghệ hàng không vũ trụ
7510204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.96
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.96 |
| A01 | 23.96 | |
| X06 | 23.96 | |
| X26 | 23.96 | |
| D01 | 23.96 | |
| ĐGNL | A00 | 83 |
| A01 | 83 | |
| X06 | 83 | |
| X26 | 83 | |
| D01 | 83 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.73 |
| A01 | 26.73 | |
| X06 | 26.73 | |
| X26 | 26.73 | |
| D01 | 26.73 | |
| ĐGNL | A00 | 97 |
| A01 | 97 | |
| X06 | 97 | |
| X26 | 97 | |
| D01 | 97 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| A01 | 22.25 | |
| X06 | 22.25 | |
| X26 | 22.25 | |
| D01 | 22.25 | |
| ĐGNL | A00 | 76 |
| A01 | 76 | |
| X06 | 76 | |
| X26 | 76 | |
| D01 | 76 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.63 |
| A01 | 26.63 | |
| X06 | 26.63 | |
| X26 | 26.63 | |
| D01 | 26.63 | |
| ĐGNL | A00 | 96 |
| A01 | 96 | |
| X06 | 96 | |
| X26 | 96 | |
| D01 | 96 |
Công nghệ nông nghiệp
7519002Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| X06 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| B00 | 22.00 | |
| ĐGNL | H01 | 75 |
| H06 | 75 | |
| H10 | 75 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.13 |
| A01 | 22.13 | |
| X06 | 22.13 | |
| X26 | 22.13 | |
| D01 | 22.13 | |
| B00 | 22.13 | |
| ĐGNL | A00 | 76 |
| A01 | 76 | |
| X06 | 76 | |
| X26 | 76 | |
| D01 | 76 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.19 |
| A01 | 28.19 | |
| X06 | 28.19 | |
| X26 | 28.19 | |
| D01 | 28.19 | |
| ĐGNL | H08 | 108 |
| H09 | 108 |
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.50 |
| A01 | 27.50 | |
| D01 | 27.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 |
Công nghệ vật liệu
7510402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.60 |
| A01 | 25.60 | |
| X06 | 25.60 | |
| X26 | 25.60 | |
| D01 | 25.60 | |
| ĐGNL | A00 | 90 |
| A01 | 90 | |
| X06 | 90 | |
| X26 | 90 | |
| D01 | 90 |
Cơ kỹ thuật
7520101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.15 |
| A01 | 26.15 | |
| X06 | 26.15 | |
| X26 | 26.15 | |
| D01 | 26.15 | |
| ĐGNL | A00 | 94 |
| A01 | 94 | |
| X06 | 94 | |
| X26 | 94 | |
| D01 | 94 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.38 |
| A01 | 26.38 | |
| X06 | 26.38 | |
| X26 | 26.38 | |
| D01 | 26.38 | |
| ĐGNL | D01 | 95 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.38 |
| A01 | 27.38 | |
| X06 | 27.38 | |
| X26 | 27.38 | |
| D01 | 27.38 | |
| ĐGNL | A00 | 101 |
| A01 | 101 | |
| X06 | 101 | |
| X26 | 101 | |
| D01 | 101 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.86
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.86 |
| A01 | 27.86 | |
| X06 | 27.86 | |
| X26 | 27.86 | |
| D01 | 27.86 | |
| ĐGNL | A00 | 105 |
| A01 | 105 | |
| X06 | 105 | |
| X26 | 105 | |
| D01 | 105 |
Kỹ thuật Robot
7510209Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| X06 | 26.00 | |
| X26 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| ĐGNL | C00 | 92 |
Kỹ thuật máy tính
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.00 |
| A01 | 27.00 | |
| X06 | 27.00 | |
| X26 | 27.00 | |
| D01 | 27.00 | |
| ĐGNL | A00 | 98 |
| A01 | 98 | |
| X06 | 98 | |
| X26 | 98 | |
| D01 | 98 | |
| B00 | 98 |
Kỹ thuật năng lượng
7520117Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.87 |
| A01 | 24.87 | |
| X06 | 24.87 | |
| X26 | 24.87 | |
| D01 | 24.87 | |
| ĐGNL | A01 | 86 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.90 |
| A01 | 27.90 | |
| X06 | 27.90 | |
| X26 | 27.90 | |
| D01 | 27.90 | |
| ĐGNL | H01 | 106 |
| H06 | 106 | |
| H10 | 106 |
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.73 |
| A01 | 26.73 | |
| X06 | 26.73 | |
| X26 | 26.73 | |
| D01 | 26.73 | |
| ĐGNL | X06 | 97 |
| X07 | 97 |
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
7210402Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| X06 | 24.20 | |
| X26 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| ĐGNL | A01 | 84 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.75 |
| A01 | 27.75 | |
| X06 | 27.75 | |
| X26 | 27.75 | |
| D01 | 27.75 | |
| ĐGNL | H08 | 104 |
| H09 | 104 |
Vật lý kỹ thuật
7520401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.20 |
| A01 | 25.20 | |
| X06 | 25.20 | |
| X26 | 25.20 | |
| D01 | 25.20 | |
| ĐGNL | A00 | 89 |
| A01 | 89 | |
| X06 | 89 | |
| X26 | 89 | |
| D01 | 89 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ hàng không vũ trụ (A00)
23.96 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ hàng không vũ trụ
83 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
34 triệu/năm – 34 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 4.120
- Số ngành đào tạo
- 23
- Điểm cao nhất
- 29.15
Môi trường học tập


