

Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai
Tổng quan trường học
Đào tạo
21 ngành đào tạo, khoảng 975 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bảo vệ thực vật
7620112Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Công nghệ chế biến lâm sản
7549001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Du lịch sinh thái
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| D03 | 15.00 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Khoa học cây trồng
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 |
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 |
Lâm sinh
7620205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Quản lí tài nguyên & Môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Quản lí tài nguyên rừng
7620211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 15.00 |
| B03 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Quản lí đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Quản lý tài nguyên môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản lý tài nguyên rừng
7620211Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| C15 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| C15 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 15.00 |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 |
Thiết kế nội thất
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| X02 | 15.00 | |
| X03 | 15.00 | |
| X04 | 15.00 |
Thú y
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 16.00 |
| B03 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| X03 | 16.00 | |
| X04 | 16.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Bảo vệ thực vật (B00)
15.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15 triệu/năm – 15 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 975
- Số ngành đào tạo
- 21
- Điểm cao nhất
- 18.00
Môi trường học tập


