Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai

Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai

Biên Hòa vnuf2.edu.vn tuyensinh@vnuf2.edu.vn Thành lập 2016

Tổng quan trường học

Đào tạo

21 ngành đào tạo, khoảng 975 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
C0215.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
C0215.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0015.00
B0015.00
C1515.00
D0115.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00

Du lịch sinh thái

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
C1515.00
D0315.00

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
C0215.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00

Lâm sinh

7620205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
C0215.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Quản lí tài nguyên & Môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
C0215.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Quản lí tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0015.00
B0315.00
C0215.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Quản lí đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Quản lý tài nguyên môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
C1515.00
D0115.00

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
C1515.00
D0115.00

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
B0016.00
C1516.00
D0116.00

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
C0315.00
C0415.00
D0115.00
X0115.00
X0215.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00

Thiết kế nội thất

7580108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
C0115.00
D0115.00
X0215.00
X0315.00
X0415.00

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
B0316.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
X0416.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0016.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Thú yBảo vệ thực vật

Tăng trưởng cao nhất

Bảo vệ thực vật (B00)

15.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15 triệu/năm – 15 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
975
Số ngành đào tạo
21
Điểm cao nhất
18.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa