Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Hà Nội vnua.edu.vn vphv@vnua.edu.vn Thành lập 1956

Tổng quan trường học

Đào tạo

61 ngành đào tạo, khoảng 5.515 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
B0815.00
D0115.00

Bệnh học thủy sản

7620302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
D0715.00

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00

Chăn nuôi thú y

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0116.00

Chăn nuôi thú y - Thủy sản

HVN01

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
D0717.00
X0117.00
X0317.00
X0417.00

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
D0116.00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0020.00
B0020.00
D0120.00
D0720.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
D0117.00

Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
C0121.00
C0221.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
X0121.00
X0721.00
X0821.00

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0916.00
B0016.00
C2016.00

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0716.00

Công nghệ sinh dược

HVN07

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
B0016.00
B0816.00
D0116.00

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
B0016.00
B0816.00
D0116.00

Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
B0020.50
B0220.50
B0820.50
C0320.50
D0120.50
X0720.50
X0820.50
X1320.50

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
A0917.00
D0117.00

Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
C0219.60
C0319.60
D0119.60
X0219.60
X0319.60
X0419.60
X0719.60
X0819.60

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0716.00

Công nghệ thực phẩm và Chế biến

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
B0021.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
D0721.00
X0121.00
X0721.00
X0821.00

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

HVN09

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
B0016.00
D0716.00

Du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.30
A0123.30
A0723.30
C0123.30
C0223.30
C0323.30
C0423.30
D0123.30
X0123.30

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
B0815.00
D0115.00

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
A0917.00
D0117.00

Khoa học môi trường

7440301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
B0021.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
D0721.00
X0121.00
X0721.00
X0821.00

Khoa học đất

7620103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.00
B0023.00
B0823.00
D0123.00

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
C0416.00
D0116.00
D1016.00

Kinh tế - Tài chính

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
C0416.00
D0116.00
D1016.00

Kinh tế nông nghiệp

7620115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
B0017.00
D0117.00
D1017.00

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
C0416.00
D0116.00
D1016.00

Kinh tế và Quản lý

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
A0717.00
C0117.00
C0217.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00

Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
C0416.00
D0116.00
D1016.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0917.00
C2017.00
D0117.00

Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

HVN08

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
A0717.00
C0117.00
C0217.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
C0121.50
C0221.50
C0321.50
C0421.50
D0121.50
X0121.50
X0721.50
X0821.50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
D0116.00

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
D0116.00

Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa

HVN06

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
C0222.00
C0322.00
C0422.00
D0122.00
X0122.00
X0722.00
X0822.00

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0021.00
A0921.00
C2021.00
D0121.00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
A0721.00
C0121.00
C0221.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
X0121.00

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.30
C0123.30
C0323.30
D0123.30
D1423.30
D1523.30
X0323.30
X0423.30
X7023.30
X7423.30

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0117.00
A0917.00
D0117.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.20
D0121.20
D0921.20
D1021.20
D1121.20
D1421.20
D1521.20
X2521.20
X7821.20

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
D0715.00

Nông nghiệp

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
B0015.00
B0815.00
D0115.00

Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
B0016.00
B0816.00
D0116.00

Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0917.00
B0017.00
D0117.00

Nông nghiệp và Cảnh quan

7620101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
B0017.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
D0717.00
X0117.00
X0717.00
X0817.00

Quản lý bất động sản

7850118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00

Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.00
C0416.00
D0116.00
D1016.00

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00

Quản lý và phát triển du lịch

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.50
A0916.50
C2016.50
D0116.50

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.50
A0916.50
C2016.50
D0116.50

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00

Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

HVN15

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.30
A0118.30
A0718.30
C0118.30
C0218.30
C0318.30
C0418.30
D0118.30
X0118.30

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.50
A0916.50
C2016.50
D0116.50

Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0918.00
C2018.00
D0118.00

Sư phạm công nghệ

7140246

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.10
A0124.10
B0024.10
C0124.10
C0224.10
C0324.10
D0124.10
X0324.10
X0424.10
X0724.10
X0824.10

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

7140215

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0019.00
A0119.00
B0019.00
D0119.00

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.50
A0120.50
B0020.50
C0320.50
C0420.50
D0120.50
D0720.50
X0120.50
X0720.50
X0820.50

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0016.50
A0916.50
C2016.50
D0116.50

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0017.00
A0917.00
C2017.00
D0117.00

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0022.00
C0122.00
C0322.00
D0122.00
D1422.00
D1522.00
X0322.00
X0422.00
X7022.00
X7422.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Khoa học đấtThú y

Tăng trưởng cao nhất

Thú y (A00)

20.50 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

16.6 triệu/năm – 16.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
5.515
Số ngành đào tạo
61
Điểm cao nhất
25.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | OmniFinder