Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

Thái Nguyên is.tnu.edu.vn kqt@tnu.edu.vn Thành lập 2011

Tổng quan trường học

Đào tạo

14 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 17.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
C1416.00
D0116.00
D0416.00
D0716.00
D1016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
D0117.00
D1017.00

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0117.00
C0117.00
C1417.00
D0117.00
D0417.00
D0517.00
D0717.00
D1017.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)17
ĐGTD (TSA)17

Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
D1017.00
D0117.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
C1416.00
D0116.00
D0416.00
D0716.00
D1016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Kế toán - Chương trình tiên tiến

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
D1017.00
D0117.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.00
C0016.00
C0116.00
C0216.00
C1416.00
D0116.00
D1016.00
D1516.00
ĐGNLA0016
A0116
C0116
C1416
D0116
D0416
D0716
D1016
ĐGTD (TSA)16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0016.00
B0216.00
B0816.00
C0216.00
D0116.00
D0416.00
D0716.00
D1016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chương trình tiên tiến)

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTB0017.00
B0817.00
D1017.00
D0117.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
D1015.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)75

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0017.00
A0117.00
D1017.00
D0117.00

Quản trị kinh doanh và tài chính

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
C1416.00
D0116.00
D0416.00
D0716.00
D1016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)16
ĐGTD (TSA)16

Quốc tế học

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0116.00
C0016.00
C0116.00
C0216.00
C1416.00
D0116.00
D1016.00
D1516.00
ĐGNLB0016
B0216
B0816
C0216
D0116
D0416
D0716
D1016
ĐGTD (TSA)16

Quốc tế học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7310601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0017.00
A0117.00
D0117.00
D1517.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ tài chính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Kinh doanh quốc tế

Tăng trưởng cao nhất

Kinh doanh quốc tế (A00)

17.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Kinh doanh quốc tế

75 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14 triệu/năm – 14 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
14
Điểm cao nhất
17.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | OmniFinder