

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.05.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A10 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X05 | 20.00 | |
| X07 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.20 |
| A01 | 18.20 | |
| C01 | 18.20 | |
| C02 | 18.20 | |
| D01 | 18.20 | |
| X07 | 18.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 728 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.05 |
| A01 | 24.05 | |
| C01 | 24.05 | |
| C02 | 24.05 | |
| D01 | 24.05 | |
| X07 | 24.05 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 962 |
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.60 |
| A01 | 19.60 | |
| C01 | 19.60 | |
| D01 | 19.60 | |
| X07 | 19.60 | |
| X26 | 19.60 | |
| ĐGNL | A00 | 784 |
| A01 | 784 | |
| A04 | 784 | |
| C01 | 784 | |
| C02 | 784 | |
| D01 | 784 |
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Cử nhân)
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.20 |
| A01 | 18.20 | |
| D01 | 18.20 | |
| ĐGNL | D01 | 660 |
| D06 | 660 | |
| DD2 | 660 | |
| D78 | 660 | |
| D83 | 660 | |
| DH8 | 660 |
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ Kỹ sư)
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.20 |
| A01 | 18.20 | |
| D01 | 18.20 | |
| ĐGNL | D01 | 660 |
| D06 | 660 | |
| DD2 | 660 | |
| D78 | 660 | |
| D83 | 660 | |
| DH8 | 660 |
Kinh tế xây dựng
7580301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.75 |
| A01 | 15.75 | |
| C01 | 15.75 | |
| D01 | 15.75 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A04 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| C02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 640 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.50 |
| A01 | 17.50 | |
| D01 | 17.50 | |
| ĐGNL | A00 | 660 |
| A01 | 660 | |
| D07 | 660 | |
| D01 | 660 |
Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.50 |
| A01 | 18.50 | |
| C01 | 18.50 | |
| C02 | 18.50 | |
| D01 | 18.50 | |
| X07 | 18.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 740 |
Kỹ thuật điện
7520201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.20 |
| A01 | 17.20 | |
| C01 | 17.20 | |
| C02 | 17.20 | |
| D01 | 17.20 | |
| X07 | 17.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 688 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ kỹ thuật ô tô (A00)
20.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch)
962 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 24.05
Môi trường học tập


