

Học Viện Tài chính
Tổng quan trường học
Đào tạo
53 ngành đào tạo, khoảng 3.365 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 36.15.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.44
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.44 |
| D01 | 23.44 | |
| D07 | 23.44 |
Hải quan và Logistics
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 34.28 |
| D01 | 34.28 | |
| D07 | 34.28 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):35.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 35.51 |
| D01 | 35.51 | |
| D07 | 35.51 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
| ĐGTD (TSA) | 20 |
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
7510605Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.30 |
| D01 | 21.30 | |
| D07 | 21.30 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.03 |
| A01 | 26.03 | |
| D01 | 26.03 | |
| D07 | 26.03 |
Khoa học dữ liệu trong tài chính
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.52
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.52 |
| A01 | 25.52 | |
| D01 | 25.52 | |
| D07 | 25.52 |
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340120Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.89 |
| D01 | 24.89 | |
| D07 | 24.89 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.13 |
| D01 | 26.13 | |
| D07 | 26.13 |
Kinh tế chính trị - tài chính
7310102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.92
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.92 |
| A01 | 24.92 | |
| D01 | 24.92 | |
| D07 | 24.92 |
Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.43 |
| A01 | 25.43 | |
| D01 | 25.43 | |
| D07 | 25.43 |
Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.56 |
| A01 | 25.56 | |
| D01 | 25.56 | |
| D07 | 25.56 |
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
7310104Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.82 |
| D01 | 22.82 | |
| D07 | 22.82 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.60 |
| A01 | 26.60 | |
| D01 | 26.60 | |
| D07 | 26.60 |
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340302Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 |
Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):35.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 35.70 |
| D01 | 35.70 | |
| D07 | 35.70 |
Kiểm toán Chất lượng cao
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 34.75 |
| D01 | 34.75 | |
| D07 | 34.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
| ĐGTD (TSA) | 20 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.45 |
| A01 | 26.45 | |
| D01 | 26.45 | |
| D07 | 26.45 |
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 |
Kế toán doanh nghiệp
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):32.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 32.95 |
| D01 | 32.95 | |
| D07 | 32.95 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 34.01 |
| D01 | 34.01 | |
| D07 | 34.01 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
| ĐGTD (TSA) | 20 |
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 |
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.01 |
| A01 | 25.01 | |
| D01 | 25.01 | |
| D07 | 25.01 |
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Luật kinh doanh
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.12 |
| A01 | 25.12 | |
| D01 | 25.12 | |
| D07 | 25.12 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.23 |
| A01 | 26.23 | |
| D01 | 26.23 | |
| D07 | 26.23 |
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.73
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 34.73 |
| D01 | 34.73 | |
| D07 | 34.73 |
Phân tích tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 33.63 |
| D01 | 33.63 | |
| D07 | 33.63 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 21 |
Phân tích tài chính (Chất lượng cao)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 34.60 |
| D01 | 34.60 | |
| D07 | 34.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
| ĐGTD (TSA) | 20 |
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):35.36
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 35.36 |
| D01 | 35.36 | |
| D07 | 35.36 |
Quản lý tài chính công
7340403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.55 |
| A01 | 22.55 | |
| D01 | 22.55 | |
| D07 | 22.55 |
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.58
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.58 |
| D01 | 22.58 | |
| D07 | 22.58 |
Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.98 |
| A01 | 24.98 | |
| D01 | 24.98 | |
| D07 | 24.98 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.22 |
| A01 | 26.22 | |
| D01 | 26.22 | |
| D07 | 26.22 |
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.51 |
| A01 | 21.51 | |
| D01 | 21.51 | |
| D07 | 21.51 |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
7340116Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Tin học tài chính kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.07
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.07 |
| A01 | 25.07 | |
| D01 | 25.07 | |
| D07 | 25.07 |
Tiếng Anh tài chính kế toán
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.10 |
| D01 | 24.10 | |
| D07 | 24.10 |
Toán tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.57 |
| A01 | 24.57 | |
| D01 | 24.57 | |
| D07 | 24.57 |
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.97
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.97 |
| A01 | 24.97 | |
| D01 | 24.97 | |
| D07 | 24.97 |
Tài chính - Ngân hàng 1
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.38 |
| A01 | 26.38 | |
| D01 | 26.38 | |
| D07 | 26.38 |
Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.47 |
| A01 | 25.47 | |
| D01 | 25.47 | |
| D07 | 25.47 |
Tài chính - Ngân hàng 2
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.85 |
| A01 | 26.85 | |
| D01 | 26.85 | |
| D07 | 26.85 |
Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.31
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.31 |
| A01 | 26.31 | |
| D01 | 26.31 | |
| D07 | 26.31 |
Tài chính - Ngân hàng 3
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.22 |
| A01 | 26.22 | |
| D01 | 26.22 | |
| D07 | 26.22 |
Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.40 |
| A01 | 25.40 | |
| D01 | 25.40 | |
| D07 | 25.40 |
Tài chính bảo hiểm
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.56 |
| A01 | 22.56 | |
| D01 | 22.56 | |
| D07 | 22.56 |
Tài chính doanh nghiệp
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 33.33 |
| D01 | 33.33 | |
| D07 | 33.33 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 34.25 |
| D01 | 34.25 | |
| D07 | 34.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 20 |
| ĐGTD (TSA) | 20 |
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Tài chính - Ngân hàng 2 (A00)
26.85 điểm
ĐGNL cao nhất
Kế toán doanh nghiệp
21 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
20 triệu/năm – 20 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 3.365
- Số ngành đào tạo
- 53
- Điểm cao nhất
- 36.15
Môi trường học tập


