Học Viện Tài chính

Học Viện Tài chính

Hà Nội hvtc.edu.vn hocvientaichinh@hvtc.edu.vn Thành lập 1963

Tổng quan trường học

Đào tạo

53 ngành đào tạo, khoảng 3.365 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 36.15.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.44
D0123.44
D0723.44

Hải quan và Logistics

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0134.28
D0134.28
D0734.28
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.51

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0135.51
D0135.51
D0735.51
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

7510605

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.30
D0121.30
D0721.30

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.03
A0126.03
D0126.03
D0726.03

Khoa học dữ liệu trong tài chính

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.52
A0125.52
D0125.52
D0725.52

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340120

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.89
D0124.89
D0724.89

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0126.13
D0126.13
D0726.13

Kinh tế chính trị - tài chính

7310102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.92
A0124.92
D0124.92
D0724.92

Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.43
A0125.43
D0125.43
D0725.43

Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.56
A0125.56
D0125.56
D0725.56

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

7310104

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.82
D0122.82
D0722.82

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.60
A0126.60
D0126.60
D0726.60

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340302

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.50
D0121.50
D0721.50

Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0135.70
D0135.70
D0735.70

Kiểm toán Chất lượng cao

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0134.75
D0134.75
D0734.75
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.45
A0126.45
D0126.45
D0726.45

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.50
D0121.50
D0721.50

Kế toán doanh nghiệp

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):32.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0132.95
D0132.95
D0732.95
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)21

Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0134.01
D0134.01
D0734.01
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.50
D0121.50
D0721.50

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.01
A0125.01
D0125.01
D0725.01

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00

Luật kinh doanh

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.12
A0125.12
D0125.12
D0725.12

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.23
A0126.23
D0126.23
D0726.23

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0134.73
D0134.73
D0734.73

Phân tích tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0133.63
D0133.63
D0733.63
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)21

Phân tích tài chính (Chất lượng cao)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0134.60
D0134.60
D0734.60
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00

Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0135.36
D0135.36
D0735.36

Quản lý tài chính công

7340403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.55
A0122.55
D0122.55
D0722.55

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.58

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.58
D0122.58
D0722.58

Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.98
A0124.98
D0124.98
D0724.98

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.22
A0126.22
D0126.22
D0726.22

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

7340116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.51

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.51
A0121.51
D0121.51
D0721.51

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

7340116

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00

Tin học tài chính kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.07
A0125.07
D0125.07
D0725.07

Tiếng Anh tài chính kế toán

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.10
D0124.10
D0724.10

Toán tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.57
A0124.57
D0124.57
D0724.57

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.97
A0124.97
D0124.97
D0724.97

Tài chính - Ngân hàng 1

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.38
A0126.38
D0126.38
D0726.38

Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.47
A0125.47
D0125.47
D0725.47

Tài chính - Ngân hàng 2

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.85
A0126.85
D0126.85
D0726.85

Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.31
A0126.31
D0126.31
D0726.31

Tài chính - Ngân hàng 3

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0026.22
A0126.22
D0126.22
D0726.22

Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.40
A0125.40
D0125.40
D0725.40

Tài chính bảo hiểm

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.56
A0122.56
D0122.56
D0722.56

Tài chính doanh nghiệp

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0133.33
D0133.33
D0733.33
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20

Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0134.25
D0134.25
D0734.25
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)20
ĐGTD (TSA)20

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.

Kiểm toán (theo định hướng ICAEW)Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW)

Tăng trưởng cao nhất

Tài chính - Ngân hàng 2 (A00)

26.85 điểm

ĐGNL cao nhất

Kế toán doanh nghiệp

21 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

20 triệu/năm – 20 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
3.365
Số ngành đào tạo
53
Điểm cao nhất
36.15

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Tài chính | OmniFinder