Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì

Phú Thọ vui.edu.vn cnvt@vui.edu.vn Thành lập 2011

Tổng quan trường học

Đào tạo

16 ngành đào tạo, khoảng 590 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 18.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0075
A0175
C0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
C0050
D0150
D1450
X2650
X5650
X5750
X7850

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
A0050
A0150
D0150
X0650
X0750
X0850
X1150
X1250
X5650
X5750

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
A0050
A0150
D0150
X0650
X0750
X0850
X1150
X1250
X5650
X5750

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
A2118.00

Công nghệ kỹ thuật ôtô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0075
A0175
C0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
A0050
A0150
B0050
D0150
X0650
X5650
X5750

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0075
A0175
C0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
A0050
A0150
D0150
X0650
X0750
X0850
X1150
X1250
X5650
X5750

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0075
A0175
C0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
A0050
A0150
D0150
X0650
X0750
X0850
X1150
X1250
X5650
X5750

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0016.00
A0116.00
D0116.00
A2116.00

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
D0115.00
X0615.00
X0715.00
X0815.00
X1115.00
X1215.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0075
A0175
C0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
C0050
D0150
D1450
X2650
X5650
X5750
X7850

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0075
A0175
C0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
A0050
A0150
D0150
X0650
X0750
X0850
X1150
X1250
X5650
X5750

Hoá học

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00

Hóa học (Hóa phân tích)

7440112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.00
A0115.00
B0015.00
D0115.00
X0615.00
X5615.00
X5715.00
ĐGNLA0075
A0175
C0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
D0150
D0450
D1450
D1550
X2650
X7850
X7950

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D1415.00
X2615.00
X5615.00
X5715.00
X7815.00
ĐGNLA0075
A0175
C0175
D0175
D0775
X0275
X0375
X2675
X2775
X5675
D0150
D0450
D1450
D1550
X2650
X7850
X7950

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D0415.00
D1415.00
D1515.00
X2615.00
X7815.00
X7915.00
ĐGNLA0075
A0175
D0175
X0675
X0775
X0875
X1175
X1275
X5675
X5775
A0050
A0150
C0150
D0150
D0750
X0250
X0350
X2650
X2750
X5650

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0115.00
D0415.00
D1415.00
D1515.00
X2615.00
X7815.00
X7915.00
ĐGNLA0075
A0175
D0175
X0675
X0775
X0875
X1175
X1275
X5675
X5775
A0050
A0150
C0150
D0150
D0750
X0250
X0350
X2650
X2750
X5650

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0015.00
D0115.00
D1415.00
X2615.00
X5615.00
X5715.00
X7815.00
ĐGNLA0075
A0175
D0175
X0675
X0775
X0875
X1175
X1275
X5675
X5775
ĐGTD (TSA)50

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật cơ khí

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô (A00)

18.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

75 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

14.1 triệu/năm – 14.1 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
590
Số ngành đào tạo
16
Điểm cao nhất
18.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | OmniFinder