

Học Viện Hành Chính và Quản trị công
Tổng quan trường học
Đào tạo
24 ngành đào tạo, khoảng 2.870 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.90.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.35 |
| X74 | 25.35 | |
| X01 | 25.35 | |
| C04 | 23.35 | |
| D01 | 23.35 | |
| ĐGNL | A00 | 23 |
| C00 | 23 | |
| X01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| A00 | 23 | |
| A01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| X26 | 23 | |
| X27 | 23 | |
| X28 | 23 |
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
7480103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.75 |
| A01 | 19.75 | |
| D01 | 19.75 | |
| X06 | 19.75 | |
| X26 | 19.75 | |
| ĐGNL | D01 | 20 |
| D14 | 20 | |
| D15 | 20 | |
| A01 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| D07 | 20 | |
| D84 | 20 |
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| A07 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| ĐGNL | C03 | 24 |
| D01 | 24 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.55 |
| X74 | 25.55 | |
| D01 | 23.55 | |
| D14 | 23.55 | |
| D15 | 23.55 | |
| ĐGNL | C00 | 24 |
| X70 | 24 | |
| X74 | 24 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X70 | 24.35 |
| C00 | 24.35 | |
| X74 | 24.35 | |
| A01 | 22.35 | |
| D01 | 22.35 | |
| ĐGNL | A00 | 22 |
| A01 | 22 | |
| D01 | 22 | |
| D14 | 22 | |
| A00 | 22 | |
| A01 | 22 | |
| B00 | 22 | |
| B08 | 22 | |
| D07 | 22 |
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.00 |
| A00 | 24.20 | |
| A01 | 24.20 | |
| X21 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| X74 | 22.00 | |
| X01 | 21.00 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| X01 | 24 | |
| X74 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D84 | 24 | |
| C00 | 21 |
Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.05 |
| A00 | 24.05 | |
| A01 | 24.05 | |
| D01 | 24.05 | |
| D14 | 24.05 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| C00 | 24 | |
| X01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D07 | 24 | |
| D84 | 24 |
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.90 |
| X74 | 25.90 | |
| D01 | 23.90 | |
| D14 | 23.90 | |
| D15 | 23.90 | |
| ĐGNL | X70 | 24 |
| C00 | 24 | |
| X74 | 24 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.90 |
| X74 | 25.90 | |
| D01 | 23.90 | |
| D14 | 23.90 | |
| D15 | 23.90 | |
| ĐGNL | C03 | 24 |
| D01 | 24 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
7320302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.90 |
| X70 | 25.90 | |
| X74 | 25.90 | |
| C03 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| ĐGNL | X74 | 23 |
| A01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| D07 | 23 | |
| D09 | 23 |
Chính trị học
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.35 |
| X74 | 25.35 | |
| X01 | 25.35 | |
| C04 | 23.35 | |
| D01 | 23.35 | |
| ĐGNL | X74 | 23 |
| A00 | 23 | |
| A01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| X26 | 23 | |
| X27 | 23 | |
| X28 | 23 |
Hệ thống thông tin
7480104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.75 |
| A01 | 19.75 | |
| D01 | 19.75 | |
| X06 | 19.75 | |
| X26 | 19.75 | |
| ĐGNL | C00 | 20 |
| D01 | 20 | |
| D14 | 20 | |
| D15 | 20 | |
| A01 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| D07 | 20 | |
| D84 | 20 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| A07 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D15 | 24 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| C00 | 16 | |
| A00 | 16 | |
| A01 | 16 | |
| D01 | 16 | |
| X26 | 16 | |
| X27 | 16 | |
| X28 | 16 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.70 |
| A00 | 24.20 | |
| A01 | 24.20 | |
| X21 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| X74 | 22.00 | |
| X01 | 21.00 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| X06 | 24 | |
| X26 | 24 | |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D07 | 24 | |
| D84 | 24 |
Lưu trữ học
7320303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.00 |
| X70 | 23.00 | |
| X74 | 23.00 | |
| C03 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| ĐGNL | C00 | 23 |
| A01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| D07 | 23 | |
| D84 | 23 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.00 |
| D10 | 24.00 | |
| D14 | 24.00 | |
| D15 | 24.00 | |
| ĐGNL | A01 | 24 |
| D01 | 24 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.75 |
| A01 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 | |
| D14 | 23.75 | |
| D15 | 23.75 | |
| X74 | 17.00 | |
| ĐGNL | C00 | 24 |
| A00 | 24 | |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| X26 | 24 | |
| X27 | 24 | |
| X28 | 24 |
Quản lý văn hoá
7229042Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.55 |
| X74 | 25.55 | |
| D01 | 23.55 | |
| D14 | 23.55 | |
| D15 | 23.55 | |
| ĐGNL | C00 | 24 |
| X70 | 24 | |
| X74 | 24 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.40 |
| D14 | 24.40 | |
| D15 | 24.40 | |
| X74 | 17.00 | |
| ĐGNL | X74 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D07 | 24 | |
| D84 | 24 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.20 |
| A00 | 24.20 | |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| D15 | 24.20 | |
| X74 | 19.00 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| X21 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| A00 | 24 | |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D84 | 24 | |
| X74 | 18 |
Quản trị văn phòng
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.05 |
| A00 | 24.05 | |
| A01 | 24.05 | |
| D01 | 24.05 | |
| D14 | 24.05 | |
| X74 | 17.00 | |
| ĐGNL | C00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D07 | 24 | |
| D84 | 24 | |
| A00 | 16 | |
| A01 | 16 | |
| X21 | 16 | |
| D01 | 16 |
Thông tin - Thư viện
7320201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X70 | 24.35 |
| C00 | 24.35 | |
| X74 | 24.35 | |
| A01 | 22.35 | |
| D01 | 22.35 | |
| ĐGNL | A00 | 22 |
| C00 | 22 | |
| X01 | 22 | |
| D01 | 22 | |
| A00 | 22 | |
| A01 | 22 | |
| B00 | 22 | |
| B08 | 22 | |
| D07 | 22 |
Văn hóa học
7229040Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.80 |
| D01 | 24.80 | |
| D14 | 24.80 | |
| D15 | 24.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 688 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 86 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.85 |
| X70 | 25.85 | |
| X01 | 25.85 | |
| D01 | 23.85 | |
| D14 | 23.85 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D14 | 24 | |
| A00 | 24 | |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| X26 | 24 | |
| X27 | 24 | |
| X28 | 24 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chính trị học (C00)
25.35 điểm
ĐGNL cao nhất
Chính trị học
640 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
17 triệu/năm – 17 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 2.870
- Số ngành đào tạo
- 24
- Điểm cao nhất
- 27.90
Môi trường học tập


