Học Viện Hành Chính và Quản trị công

Học Viện Hành Chính và Quản trị công

TP. Hồ Chí Minh apag.edu.vn tuyensinh.napa@gmail.com Thành lập 1959

Tổng quan trường học

Đào tạo

24 ngành đào tạo, khoảng 2.870 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.90.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.35
X7425.35
X0125.35
C0423.35
D0123.35
ĐGNLA0023
C0023
X0123
D0123
A0023
A0123
D0123
X2623
X2723
X2823

Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.75
A0119.75
D0119.75
X0619.75
X2619.75
ĐGNLD0120
D1420
D1520
A0120
D0120
D0720
D8420

Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0723.50
C0123.50
D0123.50
ĐGNLC0324
D0124
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.55
X7425.55
D0123.55
D1423.55
D1523.55
ĐGNLC0024
X7024
X7424
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Quản trị thông tin thuộc ngành Thông tin - thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7024.35
C0024.35
X7424.35
A0122.35
D0122.35
ĐGNLA0022
A0122
D0122
D1422
A0022
A0122
B0022
B0822
D0722

Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.00
A0024.20
A0124.20
X2124.20
D0124.20
X7422.00
X0121.00
ĐGNLA0024
X0124
X7424
D0124
A0124
D0124
D8424
C0021

Chuyên ngành Thư ký văn phòng doanh nghiệp thuộc ngành Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.05
A0024.05
A0124.05
D0124.05
D1424.05
ĐGNLA0024
C0024
X0124
D0124
A0124
D0124
D0724
D8424

Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.90
X7425.90
D0123.90
D1423.90
D1523.90
ĐGNLX7024
C0024
X7424
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.90
X7425.90
D0123.90
D1423.90
D1523.90
ĐGNLC0324
D0124
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

7320302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.90
X7025.90
X7425.90
C0323.00
D0123.00
ĐGNLX7423
A0123
D0123
D0723
D0923

Chính trị học

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.35
X7425.35
X0125.35
C0423.35
D0123.35
ĐGNLX7423
A0023
A0123
D0123
X2623
X2723
X2823

Hệ thống thông tin

7480104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.75
A0119.75
D0119.75
X0619.75
X2619.75
ĐGNLC0020
D0120
D1420
D1520
A0120
D0120
D0720
D8420

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
A0723.50
C0123.50
D0123.50
ĐGNLA0024
A0124
D0124
D1524
ĐGNL ĐHQG-HCM24
C0016
A0016
A0116
D0116
X2616
X2716
X2816

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.70
A0024.20
A0124.20
X2124.20
D0124.20
X7422.00
X0121.00
ĐGNLA0024
A0124
D0124
X0624
X2624
A0124
D0124
D0724
D8424

Lưu trữ học

7320303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.00
X7023.00
X7423.00
C0323.00
D0123.00
ĐGNLC0023
A0123
D0123
D0723
D8423

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.00
D1024.00
D1424.00
D1524.00
ĐGNLA0124
D0124
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.75
A0123.75
D0123.75
D1423.75
D1523.75
X7417.00
ĐGNLC0024
A0024
A0124
D0124
X2624
X2724
X2824

Quản lý văn hoá

7229042

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.55
X7425.55
D0123.55
D1423.55
D1523.55
ĐGNLC0024
X7024
X7424
ĐGNL ĐHQG-HCM24

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.40
D1424.40
D1524.40
X7417.00
ĐGNLX7424
A0124
D0124
D0724
D8424
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)16

Quản trị nhân lực

7340404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.20
A0024.20
A0124.20
D0124.20
D1524.20
X7419.00
ĐGNLA0024
A0124
X2124
D0124
A0024
A0124
D0124
D8424
X7418

Quản trị văn phòng

7340406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.05
A0024.05
A0124.05
D0124.05
D1424.05
X7417.00
ĐGNLC0024
A0124
D0124
D0724
D8424
A0016
A0116
X2116
D0116

Thông tin - Thư viện

7320201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7024.35
C0024.35
X7424.35
A0122.35
D0122.35
ĐGNLA0022
C0022
X0122
D0122
A0022
A0122
B0022
B0822
D0722

Văn hóa học

7229040

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0026.80
D0124.80
D1424.80
D1524.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM688
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)86

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.85
X7025.85
X0125.85
D0123.85
D1423.85
ĐGNLA0024
A0124
D0124
D1424
A0024
A0124
D0124
X2624
X2724
X2824

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị họcChính trị học

Tăng trưởng cao nhất

Chính trị học (C00)

25.35 điểm

ĐGNL cao nhất

Chính trị học

640 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

17 triệu/năm – 17 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.870
Số ngành đào tạo
24
Điểm cao nhất
27.90

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Hành Chính và Quản trị công | OmniFinder