

Học viện Tòa án
Tổng quan trường học
Đào tạo
9 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.20 |
| C00 | 28.10 | |
| C00 | 27.67 | |
| D01 | 25.32 | |
| D01 | 24.68 | |
| A00 | 24.49 | |
| A00 | 24.30 | |
| D01 | 23.75 | |
| A00 | 23.75 | |
| A00 | 23.42 | |
| A01 | 22.85 | |
| A01 | 22.70 | |
| D01 | 21.95 | |
| A01 | 21.70 | |
| A01 | 21.05 |
Luật (Nam phía Bắc)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.20 |
| D01 | 22.65 | |
| A00 | 21.50 | |
| A01 | 21.15 |
Luật (Nam phía Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.00 |
| A00 | 22.00 | |
| D01 | 21.70 | |
| A01 | 21.35 |
Luật (Nữ phía Bắc)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.31
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.31 |
| D01 | 24.92 | |
| A00 | 23.75 | |
| A01 | 21.50 |
Luật (Nữ phía Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.63 |
| A00 | 23.79 | |
| D01 | 23.45 | |
| A01 | 21.75 |
Luật (Thí sinh nam miền Bắc)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.93 |
| A01 | 21.93 | |
| C00 | 21.93 | |
| D01 | 21.93 |
Luật (Thí sinh nam miền Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.03 |
| A01 | 21.03 | |
| C00 | 21.03 | |
| D01 | 21.03 |
Luật (Thí sinh nữ miền Bắc)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C00 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 |
Luật (Thí sinh nữ miền Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.26 |
| A01 | 22.26 | |
| C00 | 22.26 | |
| D01 | 22.26 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Luật (Nữ phía Nam) (C00)
26.63 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.2 triệu/năm – 15.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 9
- Điểm cao nhất
- 29.00
Môi trường học tập


