
Trường Sĩ Quan Tăng - Thiết Giáp
Tổng quan trường học
Đào tạo
6 ngành đào tạo, khoảng 560 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 24.05.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp
7860206Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 20 |
| A02 | 20 | |
| A09 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| A00 | 20 | |
| A09 | 20 | |
| B00 | 20 | |
| D07 | 20 | |
| A00 | 16 | |
| A01 | 16 | |
| A02 | 16 | |
| A09 | 16 | |
| A00 | 16 | |
| A09 | 16 | |
| C00 | 16 | |
| D01 | 16 |
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)
7860206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.05 |
| A01 | 24.05 | |
| C01 | 24.05 | |
| ĐGNL | A00 | 837 |
| C00 | 837 | |
| C03 | 837 | |
| C04 | 837 | |
| D01 | 837 | |
| X01 | 837 | |
| A00 | 93 | |
| A01 | 93 | |
| C01 | 93 | |
| C02 | 93 | |
| D01 | 93 | |
| D07 | 93 |
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Nam)
7860206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.36
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.36 |
| A01 | 22.36 | |
| C01 | 22.36 | |
| ĐGNL | A00 | 776 |
| A01 | 776 | |
| C01 | 776 | |
| C02 | 776 | |
| D01 | 776 | |
| A00 | 88 | |
| A01 | 88 | |
| C01 | 88 | |
| C02 | 88 | |
| D01 | 88 | |
| D07 | 88 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp
7860206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.55 |
| A01 | 22.55 | |
| A00 | 22.45 | |
| A01 | 22.45 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Nam miền Bắc)
7860206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.80 |
| A01 | 22.80 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Nam miền Nam)
7860206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.45 |
| A01 | 21.45 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc) (A00)
24.05 điểm
ĐGNL cao nhất
Chỉ huy tham mưu Tăng Thiết giáp (Thí sinh nam miền Bắc)
837 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 560
- Số ngành đào tạo
- 6
- Điểm cao nhất
- 24.05
Môi trường học tập


