

Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam)
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 960 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.90.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
| X01 | 25.50 | |
| A01 | 23.40 | |
| C03 | 23.40 | |
| D01 | 23.40 | |
| ĐGNL | C03 | 23 |
| C04 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| C00 | 23 | |
| X01 | 23 |
Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
7320302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.90 |
| C03 | 21.35 | |
| D01 | 21.35 | |
| D07 | 21.35 | |
| D14 | 21.35 | |
| ĐGNL | A00 | 21 |
| A04 | 21 | |
| X06 | 21 | |
| C00 | 21 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.35 |
| X01 | 23.35 | |
| A01 | 19.15 | |
| C01 | 19.15 | |
| C04 | 19.15 | |
| D01 | 19.15 | |
| ĐGNL | C00 | 19 |
| X01 | 19 | |
| X74 | 19 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.40 |
| X01 | 26.40 | |
| A01 | 23.40 | |
| C03 | 23.40 | |
| D01 | 23.40 | |
| A00 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| ĐGNL | C00 | 23 |
| X01 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| D15 | 23 | |
| C00 | 23 | |
| X01 | 23 | |
| A01 | 18 | |
| C03 | 18 | |
| D01 | 18 |
Lưu trữ học
7320303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.35 |
| C03 | 21.35 | |
| D01 | 21.35 | |
| D07 | 21.35 | |
| D14 | 21.35 | |
| ĐGNL | A01 | 21 |
| C03 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| D07 | 21 | |
| D14 | 21 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.00 |
| X01 | 26.00 | |
| X74 | 18.00 | |
| ĐGNL | T02 | 24 |
| T05 | 24 | |
| T07 | 24 | |
| T10 | 24 | |
| T11 | 24 | |
| T12 | 24 | |
| C03 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| D07 | 24 | |
| D14 | 24 | |
| B03 | 16 | |
| C02 | 16 | |
| C04 | 16 | |
| D01 | 16 | |
| M00 | 16 | |
| C00 | 16 | |
| X01 | 16 |
Quản lý nhà nước (thang điểm 40)
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 23.75 |
| C04 | 23.75 | |
| D01 | 23.75 |
Quản lý nhà nước (ĐGNL, điểm quy đổi)
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 16.00 |
| D15 | 16.00 |
Quản trị nhân lực
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.50 |
| X01 | 24.50 | |
| A01 | 22.50 | |
| C04 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| A00 | 16.00 | |
| ĐGNL | A01 | 23 |
| C01 | 23 | |
| C04 | 23 | |
| D01 | 23 | |
| A00 | 23 | |
| A01 | 23 | |
| C00 | 23 | |
| C04 | 23 | |
| D01 | 23 |
Quản trị văn phòng
7340406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.05 |
| X01 | 26.05 | |
| A01 | 21.50 | |
| C03 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| ĐGNL | C00 | 22 |
| X01 | 22 | |
| A01 | 22 | |
| C04 | 22 | |
| D01 | 22 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.45 |
| X01 | 25.45 | |
| C03 | 23.45 | |
| C04 | 23.45 | |
| D01 | 23.45 | |
| ĐGNL | M00 | 23 |
| M05 | 23 | |
| M07 | 23 | |
| M11 | 23 | |
| M30 | 23 | |
| C03 | 23 | |
| C04 | 23 | |
| D01 | 23 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Luật (C00)
26.40 điểm
ĐGNL cao nhất
Luật
720 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
17 triệu/năm – 17 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 960
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 27.90
Môi trường học tập


