
Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ
Tổng quan trường học
Đào tạo
13 ngành đào tạo, khoảng 1.250 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.24.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chỉ huy Tham mưu Lục quân
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.24 |
| A01 | 25.24 | |
| A00 | 24.68 | |
| A01 | 24.68 | |
| A00 | 23.89 | |
| A01 | 23.89 | |
| A00 | 23.75 | |
| A01 | 23.75 | |
| ĐGNL | C04 | 18 |
| B00 | 18 | |
| D01 | 17 | |
| A00 | 17 | |
| D01 | 17 | |
| D01 | 17 | |
| C01 | 16 | |
| C03 | 16 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.85 |
| A01 | 21.85 | |
| C01 | 21.85 | |
| ĐGNL | A01 | 755 |
| D01 | 755 | |
| D07 | 755 | |
| D09 | 755 | |
| D10 | 755 | |
| X25 | 755 | |
| A01 | 86 | |
| D01 | 86 | |
| D07 | 86 | |
| D09 | 86 | |
| D10 | 86 | |
| X25 | 86 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.75 |
| A01 | 21.75 | |
| C01 | 21.75 | |
| ĐGNL | A01 | 750 |
| D01 | 750 | |
| D07 | 750 | |
| D09 | 750 | |
| D10 | 750 | |
| X25 | 750 | |
| C00 | 86 | |
| C03 | 86 | |
| C07 | 86 | |
| D01 | 86 | |
| D14 | 86 | |
| X70 | 86 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.72 |
| A01 | 23.72 | |
| C01 | 23.72 | |
| ĐGNL | A01 | 825 |
| D01 | 825 | |
| D07 | 825 | |
| D09 | 825 | |
| D10 | 825 | |
| X25 | 825 | |
| D01 | 92 | |
| D11 | 92 | |
| D12 | 92 | |
| D14 | 92 | |
| D15 | 92 | |
| X79 | 92 |
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.85 |
| A01 | 21.85 | |
| C01 | 21.85 | |
| ĐGNL | A01 | 755 |
| D01 | 755 | |
| D07 | 755 | |
| D09 | 755 | |
| D10 | 755 | |
| X25 | 755 | |
| D01 | 86 | |
| D11 | 86 | |
| D12 | 86 | |
| D14 | 86 | |
| D15 | 86 | |
| X79 | 86 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh Nam Quân khu 4
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.80 |
| A01 | 24.80 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh Nam Quân khu 5
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.60 |
| A01 | 23.60 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh Nam Quân khu 7
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân - Thí sinh Nam Quân khu 9
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân (Nam QK4)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.07
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.07 |
| A01 | 24.07 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân (Nam QK5)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.95 |
| A01 | 19.95 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân (Nam QK7)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.15 |
| A01 | 22.15 |
Ngành Chỉ huy tham mưu Lục quân (Nam QK9)
7860201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.250
- Số ngành đào tạo
- 13
- Điểm cao nhất
- 25.24
Môi trường học tập


