
Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học
Tổng quan trường học
Đào tạo
8 ngành đào tạo, khoảng 365 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.85.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái)
7860203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.85 |
| A01 | 16.85 |
Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Bắc
7860203Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):565
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 565 |
| A01 | 565 | |
| D01 | 565 | |
| D07 | 565 | |
| D09 | 565 | |
| A00 | 71 | |
| A01 | 71 | |
| D01 | 71 | |
| D07 | 71 | |
| D09 | 71 |
Chỉ huy tham mưu Không quân (Thiết bị bay không người lái) - Thí sinh miền Nam
7860203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.85 |
| A01 | 16.85 | |
| ĐGNL | A00 | 565 |
| A01 | 565 | |
| D01 | 565 | |
| D07 | 565 | |
| D09 | 565 | |
| A00 | 71 | |
| A01 | 71 | |
| D01 | 71 | |
| D07 | 71 | |
| D09 | 71 |
Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự)
7860203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.60 |
| A01 | 18.60 | |
| ĐGNL | A00 | 630 |
| A01 | 630 | |
| D01 | 630 | |
| D07 | 630 | |
| D09 | 630 | |
| A00 | 76 | |
| A01 | 76 | |
| D01 | 76 | |
| D07 | 76 | |
| D09 | 76 |
Chỉ huy tham mưu không quân (Sĩ quan Dù - Tìm kiếm cứu nạn ĐK)
7860203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.05 |
| A01 | 21.05 |
Kỹ thuật Hàng không
7520120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.85 |
| A01 | 22.85 | |
| A00 | 19.05 | |
| A01 | 19.05 |
Ngành Kỹ thuật hàng không
7520120Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 17 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 17 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 16 |
Ngành Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự)
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):16
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 16 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 16 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự) (A00)
18.60 điểm
ĐGNL cao nhất
Chỉ huy tham mưu không quân (Phi công quân sự)
630 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 365
- Số ngành đào tạo
- 8
- Điểm cao nhất
- 22.85
Môi trường học tập


