

Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự
Tổng quan trường học
Đào tạo
22 ngành đào tạo, khoảng 395 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bác sĩ đa khoa
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.49
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.49 |
| B00 | 27.49 | |
| A00 | 27.34 | |
| B00 | 27.34 | |
| A00 | 26.13 | |
| B00 | 26.13 | |
| A00 | 25.75 | |
| B00 | 25.75 |
Bác sĩ đa khoa (Nam miền Bắc)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.15 |
| B00 | 25.15 |
Bác sĩ đa khoa (Nam miền Nam)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.91 |
| B00 | 24.91 |
Bác sĩ đa khoa (Nữ miền Bắc)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.17 |
| B00 | 27.17 |
Bác sĩ đa khoa (Nữ miền Nam)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.10 |
| B00 | 27.10 |
Bác sỹ đa khoa (Nam miền Bắc)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.10 |
| B00 | 26.10 |
Bác sỹ đa khoa (Nam miền Nam)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| B00 | 25.50 |
Bác sỹ đa khoa (Nữ miền Bắc)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.30
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.30 |
| B00 | 28.30 |
Bác sỹ đa khoa (Nữ miền Nam)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.40 |
| B00 | 27.40 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.28 |
| A00 | 26.26 | |
| A00 | 25.19 | |
| A00 | 24.56 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 |
Dược học (Nam, miền Bắc)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.41 |
| D07 | 25.41 |
Dược học (Nam, miền Nam)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.81 |
| D07 | 24.81 |
Dược học (Nữ, miền Bắc)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.31
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.31 |
| D07 | 28.31 |
Dược học (Nữ, miền Nam)
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.12
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.12 |
| D07 | 28.12 |
Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 24 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 24 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 23 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 23 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 |
Y học dự phòng
7720110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 24.35 |
| B00 | 24.12 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 | |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 22 | |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 22 |
Y học dự phòng (Nam miền Bắc)
7720110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 25.50 |
Y học dự phòng (Nam miền Nam)
7720110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | B00 | 24.60 |
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nam, miền Bắc)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.94 |
| B00 | 27.94 | |
| D07 | 27.94 |
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nam, miền Nam)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.71
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.71 |
| B00 | 27.71 | |
| D07 | 27.71 |
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nữ, miền Bắc)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 30.00 |
| B00 | 30.00 | |
| D07 | 30.00 |
Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nữ, miền Nam)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.03
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 29.03 |
| B00 | 29.03 | |
| D07 | 29.03 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Dược học (Nữ, miền Nam) (A00)
28.12 điểm
ĐGNL cao nhất
Dược học
24 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 395
- Số ngành đào tạo
- 22
- Điểm cao nhất
- 30.00
Môi trường học tập


