Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự

Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự

Hà Nội hocvienquany.vn hvqy@vmmu.edu.vn Thành lập 1949

Tổng quan trường học

Đào tạo

22 ngành đào tạo, khoảng 395 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bác sĩ đa khoa

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0027.49
B0027.49
A0027.34
B0027.34
A0026.13
B0026.13
A0025.75
B0025.75

Bác sĩ đa khoa (Nam miền Bắc)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.15
B0025.15

Bác sĩ đa khoa (Nam miền Nam)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.91
B0024.91

Bác sĩ đa khoa (Nữ miền Bắc)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.17
B0027.17

Bác sĩ đa khoa (Nữ miền Nam)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0027.10
B0027.10

Bác sỹ đa khoa (Nam miền Bắc)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.10
B0026.10

Bác sỹ đa khoa (Nam miền Nam)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.50
B0025.50

Bác sỹ đa khoa (Nữ miền Bắc)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0028.30
B0028.30

Bác sỹ đa khoa (Nữ miền Nam)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0027.40
B0027.40

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0027.28
A0026.26
A0025.19
A0024.56
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24
ĐGNL ĐHQG-HCM24
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)23
ĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)22
ĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)22
ĐGNL ĐHQG-HCM22

Dược học (Nam, miền Bắc)

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.41
D0725.41

Dược học (Nam, miền Nam)

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.81
D0724.81

Dược học (Nữ, miền Bắc)

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.31

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.31
D0728.31

Dược học (Nữ, miền Nam)

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.12

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0028.12
D0728.12

Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)24
ĐGNL ĐHQG-HCM24
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)23
ĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)22
ĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)22
ĐGNL ĐHQG-HCM22

Y học dự phòng

7720110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTB0024.35
B0024.12
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)22
ĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)22
ĐGNL ĐHQG-HCM22

Y học dự phòng (Nam miền Bắc)

7720110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTB0025.50

Y học dự phòng (Nam miền Nam)

7720110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTB0024.60

Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nam, miền Bắc)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.94
B0027.94
D0727.94

Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nam, miền Nam)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.71
B0027.71
D0727.71

Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nữ, miền Bắc)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0030.00
B0030.00
D0730.00

Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nữ, miền Nam)

7720101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.03

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0029.03
B0029.03
D0729.03

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.

Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nữ, miền Bắc)Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Nữ, miền Nam)

Tăng trưởng cao nhất

Dược học (Nữ, miền Nam) (A00)

28.12 điểm

ĐGNL cao nhất

Dược học

24 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
395
Số ngành đào tạo
22
Điểm cao nhất
30.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự | OmniFinder