

Học Viện Ngân Hàng
Tổng quan trường học
Đào tạo
69 ngành đào tạo, khoảng 4.938 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 34.20.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.05 |
| D01 | 21.05 | |
| D07 | 21.05 | |
| D09 | 21.05 | |
| ĐGNL | A00 | 86 |
| A01 | 86 | |
| D01 | 86 | |
| D07 | 86 |
Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.95 |
| D01 | 21.95 | |
| D07 | 21.95 | |
| D09 | 21.95 | |
| ĐGNL | A00 | 90 |
| A01 | 90 | |
| D01 | 90 | |
| D07 | 90 | |
| X26 | 90 |
Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.40 |
| D01 | 23.40 | |
| D07 | 23.40 | |
| D09 | 23.40 | |
| ĐGNL | A00 | 94 |
| A01 | 94 | |
| D01 | 94 | |
| D07 | 94 |
Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.13 |
| D01 | 22.13 | |
| D07 | 22.13 | |
| D09 | 22.13 | |
| ĐGNL | A01 | 91 |
| D01 | 91 | |
| D07 | 91 | |
| D09 | 91 |
Chất lượng cao Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.57 |
| D01 | 21.57 | |
| D07 | 21.57 | |
| D09 | 21.57 | |
| ĐGNL | A00 | 88 |
| A01 | 88 | |
| D01 | 88 | |
| D07 | 88 |
Chất lượng cao Marketing số
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.10 |
| D01 | 23.10 | |
| D07 | 23.10 | |
| D09 | 23.10 | |
| ĐGNL | A01 | 93 |
| D01 | 93 | |
| D07 | 93 | |
| D09 | 93 |
Chất lượng cao Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.98 |
| D01 | 21.98 | |
| D07 | 21.98 | |
| D09 | 21.98 | |
| ĐGNL | A00 | 90 |
| A01 | 90 | |
| D01 | 90 | |
| D07 | 90 |
Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.20 |
| D01 | 21.20 | |
| D07 | 21.20 | |
| D09 | 21.20 | |
| ĐGNL | A00 | 86 |
| A01 | 86 | |
| D01 | 86 | |
| D07 | 86 |
Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.94 |
| D01 | 22.94 | |
| D07 | 22.94 | |
| D09 | 22.94 | |
| ĐGNL | A00 | 93 |
| A01 | 93 | |
| D01 | 93 | |
| D07 | 93 |
Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.82 |
| D01 | 21.82 | |
| D07 | 21.82 | |
| D09 | 21.82 | |
| ĐGNL | C00 | 90 |
| C03 | 90 |
Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.10 |
| D01 | 22.10 | |
| D07 | 22.10 | |
| D09 | 22.10 | |
| ĐGNL | A01 | 91 |
| D01 | 91 | |
| D07 | 91 | |
| D09 | 91 |
Chất lượng cao Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.48 |
| D01 | 23.48 | |
| D07 | 23.48 | |
| D09 | 23.48 | |
| ĐGNL | A00 | 94 |
| A01 | 94 | |
| D01 | 94 | |
| D07 | 94 | |
| X26 | 94 |
Chất lượng cao Tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.60 |
| D01 | 21.60 | |
| D07 | 21.60 | |
| D09 | 21.60 | |
| ĐGNL | A00 | 88 |
| A01 | 88 | |
| D01 | 88 | |
| D07 | 88 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.53 |
| A01 | 23.53 | |
| D01 | 23.53 | |
| D07 | 23.53 | |
| ĐGNL | A00 | 94 |
| A01 | 94 | |
| D01 | 94 | |
| D07 | 94 |
Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.20 |
| A01 | 26.20 | |
| D01 | 26.20 | |
| D07 | 26.20 |
Công nghệ tài chính
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.40 |
| A01 | 24.40 | |
| D01 | 24.40 | |
| D07 | 24.40 | |
| ĐGNL | A01 | 97 |
| D01 | 97 | |
| D07 | 97 | |
| D09 | 97 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| A01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D07 | 24.75 | |
| ĐGNL | A00 | 99 |
| A01 | 99 | |
| D01 | 99 | |
| D07 | 99 |
Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.84 |
| A01 | 23.84 | |
| D01 | 23.84 | |
| D07 | 23.84 | |
| ĐGNL | A01 | 95 |
| D01 | 95 | |
| D07 | 95 | |
| D09 | 95 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.25 |
| D01 | 25.25 | |
| D07 | 25.25 | |
| D09 | 25.25 | |
| ĐGNL | A00 | 102 |
| A01 | 102 | |
| D01 | 102 | |
| D07 | 102 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 33.90 |
| D01 | 33.90 | |
| D07 | 33.90 | |
| D09 | 33.90 | |
| ĐGNL | A01 | 100 |
| C00 | 100 | |
| C20 | 100 | |
| D01 | 100 |
Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| D07 | 24.20 | |
| ĐGNL | A01 | 100 |
| C00 | 100 | |
| C20 | 100 | |
| D01 | 100 |
Kinh doanh quốc tế Coventry
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)
7340120Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | A00 | 85 |
| A01 | 85 | |
| D01 | 85 | |
| D07 | 85 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.65 |
| D01 | 25.65 | |
| D07 | 25.65 | |
| D09 | 25.65 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Kinh tế đầu tư
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.38 |
| D01 | 24.38 | |
| D07 | 24.38 | |
| D09 | 24.38 | |
| ĐGNL | A01 | 97 |
| D01 | 97 | |
| D07 | 97 | |
| D09 | 97 |
Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao)
7310104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 34.00 |
| D01 | 34.00 | |
| D07 | 34.00 | |
| D09 | 34.00 | |
| ĐGNL | A01 | 100 |
| D01 | 100 | |
| D15 | 100 | |
| D66 | 100 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.88 |
| A01 | 24.88 | |
| D01 | 24.88 | |
| D07 | 24.88 | |
| ĐGNL | A01 | 100 |
| D01 | 100 | |
| D07 | 100 | |
| D09 | 100 |
Kính doanh quốc tế ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.69
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.69 |
| A01 | 24.69 | |
| D01 | 24.69 | |
| D07 | 24.69 | |
| ĐGNL | A01 | 99 |
| D01 | 99 | |
| D07 | 99 | |
| D09 | 99 |
Kế toán ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.90 |
| A01 | 23.90 | |
| D01 | 23.90 | |
| D07 | 23.90 |
Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 34.00 |
| A01 | 34.00 | |
| D01 | 34.00 | |
| D07 | 34.00 | |
| ĐGNL | A00 | 100 |
| B00 | 100 | |
| D07 | 100 | |
| D08 | 100 |
Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| ĐGNL | B00 | 100 |
| B03 | 100 | |
| C01 | 100 | |
| C02 | 100 |
Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 |
Kế toán (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.80 |
| A01 | 25.80 | |
| D01 | 25.80 | |
| D07 | 25.80 |
Kế toán Sunderland
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
7340301Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | A01 | 85 |
| D01 | 85 | |
| D07 | 85 | |
| D09 | 85 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.11
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.11 |
| D01 | 25.11 | |
| D07 | 25.11 | |
| D09 | 25.11 | |
| ĐGNL | A01 | 101 |
| D01 | 101 | |
| D07 | 101 | |
| D09 | 101 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.97
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.97 |
| C03 | 26.97 | |
| D01 | 24.47 | |
| D14 | 24.47 | |
| ĐGNL | A00 | 98 |
| A01 | 98 | |
| D01 | 98 | |
| D07 | 98 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.72 |
| A01 | 24.72 | |
| D01 | 24.72 | |
| D07 | 24.72 | |
| ĐGNL | A01 | 99 |
| D01 | 99 | |
| D07 | 99 | |
| D09 | 99 |
Marketing số ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D07 | 23.50 |
Marketing số (Chương trình Chất lượng cao)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 34.00 |
| A01 | 34.00 | |
| D01 | 34.00 | |
| D07 | 34.00 | |
| ĐGNL | A01 | 110 |
| D01 | 110 | |
| D15 | 110 | |
| D66 | 110 |
Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.80 |
| A01 | 24.80 | |
| D01 | 24.80 | |
| D07 | 24.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)
7340115Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.44
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.44 |
| A01 | 21.44 | |
| D01 | 21.44 | |
| D07 | 21.44 | |
| ĐGNL | A00 | 88 |
| A01 | 88 | |
| D01 | 88 | |
| D07 | 88 |
Marketing số Coventry
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.93
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.93 |
| A01 | 24.93 | |
| D01 | 24.93 | |
| D07 | 24.93 | |
| ĐGNL | A01 | 100 |
| D01 | 100 | |
| D07 | 100 | |
| D09 | 100 |
Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 34.00 |
| A01 | 34.00 | |
| D01 | 34.00 | |
| D07 | 34.00 | |
| ĐGNL | A00 | 100 |
| A01 | 100 | |
| C00 | 100 | |
| D01 | 100 |
Ngân hàng số
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.82 |
| A01 | 24.82 | |
| D01 | 24.82 | |
| D07 | 24.82 | |
| ĐGNL | A00 | 100 |
| A01 | 100 | |
| D01 | 100 | |
| D07 | 100 |
Ngân hàng và Tài chính QT Coventry
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Ngân hàng và Tài chính quốc té (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 33.80 |
| A01 | 33.80 | |
| D01 | 33.80 | |
| D07 | 33.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 115 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.60 |
| A01 | 21.60 | |
| D01 | 21.60 | |
| D07 | 21.60 |
Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng)
7340201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | A01 | 85 |
| D01 | 85 | |
| D07 | 85 | |
| D09 | 85 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.80 |
| D01 | 25.80 | |
| D07 | 25.80 | |
| D09 | 25.80 | |
| ĐGNL | A01 | 100 |
| C00 | 100 | |
| D01 | 100 | |
| D14 | 100 |
Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.41 |
| D01 | 23.41 | |
| D07 | 23.41 | |
| D09 | 23.41 | |
| ĐGNL | D01 | 94 |
| D14 | 94 |
Quản trị du lịch
7810101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.53 |
| D01 | 23.53 | |
| D07 | 23.53 | |
| D09 | 23.53 | |
| ĐGNL | A01 | 94 |
| D01 | 94 | |
| D07 | 94 | |
| D09 | 94 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.38 |
| A01 | 24.38 | |
| D01 | 24.38 | |
| D07 | 24.38 | |
| ĐGNL | A01 | 97 |
| D01 | 97 | |
| D07 | 97 | |
| D09 | 97 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):33.90
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 33.90 |
| A01 | 33.90 | |
| D01 | 33.90 | |
| D07 | 33.90 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D07 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 100 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 |
Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ.Cấp song bằng)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.80 |
| A01 | 23.80 | |
| D01 | 23.80 | |
| D07 | 23.80 |
Quản trị kinh doanh CityU
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)
7340101Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.13
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.13 |
| A01 | 21.13 | |
| D01 | 21.13 | |
| D07 | 21.13 | |
| ĐGNL | A00 | 86 |
| A01 | 86 | |
| D01 | 86 | |
| D07 | 86 |
Tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.16
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.16 |
| A01 | 25.16 | |
| D01 | 25.16 | |
| D07 | 25.16 | |
| ĐGNL | A01 | 101 |
| D01 | 101 | |
| D07 | 101 | |
| D09 | 101 |
Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):34.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 34.20 |
| A01 | 34.20 | |
| D01 | 34.20 | |
| D07 | 34.20 | |
| ĐGNL | A01 | 100 |
| D01 | 100 | |
| D15 | 100 | |
| D66 | 100 |
Tài chính - Ngân hàng ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.55 |
| A01 | 23.55 | |
| D01 | 23.55 | |
| D07 | 23.55 |
Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
7340201Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| ĐGNL | A00 | 85 |
| A01 | 85 | |
| D01 | 85 | |
| D07 | 85 |
Tài chính- Ngân hàng Sunderland
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 19 |
Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D07 | 24.50 | |
| ĐGNL | A00 | 100 |
| A02 | 100 | |
| B00 | 100 | |
| C08 | 100 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) (A00)
34.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Kiểm toán
115 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
27 triệu/năm – 27 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 4.938
- Số ngành đào tạo
- 69
- Điểm cao nhất
- 34.20
Môi trường học tập


