Học Viện Ngân Hàng

Học Viện Ngân Hàng

Hà Nội hvnh.edu.vn truyenthong@hvnh.edu.vn Thành lập 1961

Tổng quan trường học

Đào tạo

69 ngành đào tạo, khoảng 4.938 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 34.20.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.05
D0121.05
D0721.05
D0921.05
ĐGNLA0086
A0186
D0186
D0786

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.95
D0121.95
D0721.95
D0921.95
ĐGNLA0090
A0190
D0190
D0790
X2690

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.40
D0123.40
D0723.40
D0923.40
ĐGNLA0094
A0194
D0194
D0794

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.13
D0122.13
D0722.13
D0922.13
ĐGNLA0191
D0191
D0791
D0991

Chất lượng cao Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.57
D0121.57
D0721.57
D0921.57
ĐGNLA0088
A0188
D0188
D0788

Chất lượng cao Marketing số

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.10
D0123.10
D0723.10
D0923.10
ĐGNLA0193
D0193
D0793
D0993

Chất lượng cao Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.98
D0121.98
D0721.98
D0921.98
ĐGNLA0090
A0190
D0190
D0790

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.20
D0121.20
D0721.20
D0921.20
ĐGNLA0086
A0186
D0186
D0786

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.94
D0122.94
D0722.94
D0922.94
ĐGNLA0093
A0193
D0193
D0793

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.82
D0121.82
D0721.82
D0921.82
ĐGNLC0090
C0390

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.10
D0122.10
D0722.10
D0922.10
ĐGNLA0191
D0191
D0791
D0991

Chất lượng cao Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.48
D0123.48
D0723.48
D0923.48
ĐGNLA0094
A0194
D0194
D0794
X2694

Chất lượng cao Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.60
D0121.60
D0721.60
D0921.60
ĐGNLA0088
A0188
D0188
D0788

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.53
A0123.53
D0123.53
D0723.53
ĐGNLA0094
A0194
D0194
D0794

Công nghệ thông tin (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.20
A0126.20
D0126.20
D0726.20

Công nghệ tài chính

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.40
A0124.40
D0124.40
D0724.40
ĐGNLA0197
D0197
D0797
D0997

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.75
A0124.75
D0124.75
D0724.75
ĐGNLA0099
A0199
D0199
D0799

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.84
A0123.84
D0123.84
D0723.84
ĐGNLA0195
D0195
D0795
D0995

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.25
D0125.25
D0725.25
D0925.25
ĐGNLA00102
A01102
D01102
D07102

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0133.90
D0133.90
D0733.90
D0933.90
ĐGNLA01100
C00100
C20100
D01100

Kinh doanh quốc tế (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.20
A0124.20
D0124.20
D0724.20
ĐGNLA01100
C00100
C20100
D01100

Kinh doanh quốc tế Coventry

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

7340120

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
ĐGNLA0085
A0185
D0185
D0785

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0125.65
D0125.65
D0725.65
D0925.65
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Kinh tế đầu tư

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0124.38
D0124.38
D0724.38
D0924.38
ĐGNLA0197
D0197
D0797
D0997

Kinh tế đầu tư (Chương trình Chất lượng cao)

7310104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0134.00
D0134.00
D0734.00
D0934.00
ĐGNLA01100
D01100
D15100
D66100

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.88
A0124.88
D0124.88
D0724.88
ĐGNLA01100
D01100
D07100
D09100

Kính doanh quốc tế ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.69
A0124.69
D0124.69
D0724.69
ĐGNLA0199
D0199
D0799
D0999

Kế toán ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.90
A0123.90
D0123.90
D0723.90

Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0034.00
A0134.00
D0134.00
D0734.00
ĐGNLA00100
B00100
D07100
D08100

Kế toán (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00
ĐGNLB00100
B03100
C01100
C02100

Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh. Cấp song bằng HVNH và Đại học Sunderland)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00

Kế toán (Định hướng Nhật Bản. HVNH cấp bằng)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.80
A0125.80
D0125.80
D0725.80

Kế toán Sunderland

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

7340301

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
ĐGNLA0185
D0185
D0785
D0985

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.11

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.11
D0125.11
D0725.11
D0925.11
ĐGNLA01101
D01101
D07101
D09101

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.97

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.97
C0326.97
D0124.47
D1424.47
ĐGNLA0098
A0198
D0198
D0798

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.72
A0124.72
D0124.72
D0724.72
ĐGNLA0199
D0199
D0799
D0999

Marketing số ( liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
D0123.50
D0723.50

Marketing số (Chương trình Chất lượng cao)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0034.00
A0134.00
D0134.00
D0734.00
ĐGNLA01110
D01110
D15110
D66110

Marketing số (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp một bằng của đối tác)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.80
A0124.80
D0124.80
D0724.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100

Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

7340115

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.44
A0121.44
D0121.44
D0721.44
ĐGNLA0088
A0188
D0188
D0788

Marketing số Coventry

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.93
A0124.93
D0124.93
D0724.93
ĐGNLA01100
D01100
D07100
D09100

Ngân hàng (Chương trình Chất lượng cao)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0034.00
A0134.00
D0134.00
D0734.00
ĐGNLA00100
A01100
C00100
D01100

Ngân hàng số

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.82
A0124.82
D0124.82
D0724.82
ĐGNLA00100
A01100
D01100
D07100

Ngân hàng và Tài chính QT Coventry

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Ngân hàng và Tài chính quốc té (Liên kết với ĐH Coventry, Anh quốc. Cấp song bằng)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình Chất lượng cao)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0033.80
A0133.80
D0133.80
D0733.80
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)115

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (liên kết ĐH Coventry, Anh Quốc. Cấp song bằng)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.60
A0121.60
D0121.60
D0721.60

Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

7340201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
ĐGNLA0185
D0185
D0785
D0985

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0125.80
D0125.80
D0725.80
D0925.80
ĐGNLA01100
C00100
D01100
D14100

Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.41
D0123.41
D0723.41
D0923.41
ĐGNLD0194
D1494

Quản trị du lịch

7810101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.53
D0123.53
D0723.53
D0923.53
ĐGNLA0194
D0194
D0794
D0994

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.38
A0124.38
D0124.38
D0724.38
ĐGNLA0197
D0197
D0797
D0997

Quản trị kinh doanh (Chương trình Chất lượng cao)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):33.90

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0033.90
A0133.90
D0133.90
D0733.90
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D0723.00
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)100

Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng HVNH và Đại học CityU)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D0724.00

Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH CityU, Hoa Kỳ.Cấp song bằng)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.80
A0123.80
D0123.80
D0723.80

Quản trị kinh doanh CityU

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

7340101

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.13
A0121.13
D0121.13
D0721.13
ĐGNLA0086
A0186
D0186
D0786

Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.16
A0125.16
D0125.16
D0725.16
ĐGNLA01101
D01101
D07101
D09101

Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0034.20
A0134.20
D0134.20
D0734.20
ĐGNLA01100
D01100
D15100
D66100

Tài chính - Ngân hàng ( Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.55
A0123.55
D0123.55
D0723.55

Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

7340201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0721.00
ĐGNLA0085
A0185
D0185
D0785

Tài chính- Ngân hàng Sunderland

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)19

Tài chính-Ngân hàng (Liên kết với ĐH Sunderland, Anh quốc. Cấp song bằng)

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.50
A0124.50
D0124.50
D0724.50
ĐGNLA00100
A02100
B00100
C08100

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Tài chính (Chương trình Chất lượng cao)Kế toán (Chương trình Chất lượng cao)

Tăng trưởng cao nhất

Kế toán (Chương trình Chất lượng cao) (A00)

34.00 điểm

ĐGNL cao nhất

Kiểm toán

115 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

27 triệu/năm – 27 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.938
Số ngành đào tạo
69
Điểm cao nhất
34.20

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Ngân Hàng | OmniFinder