CSS

Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân

TP. Hồ Chí Minh dhcsnd.edu.vn contact@dhcsnd.edu.vn Thành lập 1976

Tổng quan trường học

Đào tạo

30 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.28.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 4 - Nam)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT19.61

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 4 - Nữ)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT22.80

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 5 - Nam)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT20.45

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 5 - Nữ)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT23.07

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 6 - Nam)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT17.95

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 6 - Nữ)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT22.08

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 7 - Nam)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT19.40

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 7 - Nữ)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT22.84

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 8 - Nam)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT19.71

Nghiệp vụ Cảnh sát (Vùng 8 - Nữ)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT15.94

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 4

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.98

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0120.98
C0319.93
A0018.73
A0118.14

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 5

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0121.80
C0321.27
A0120.83
A0020.01

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 6

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0319.67
A0118.80
D0118.47
A0017.79

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 7

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0321.74
D0121.42
A0119.83
A0019.74

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 8

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0316.66
A0115.43
A0015.42

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 4

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0323.02
D0122.95
A0022.23
A0121.94

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 5

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0124.43
D0124.23
A0023.39
C0323.11

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 6

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0123.14
A0121.76
A0021.74
C0321.53

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 7

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0323.83
A0123.40
D0123.02
A0022.02

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 8

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.95

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.01
A0122.01
C0322.01
D0122.01
X0222.01
X0322.01
X0422.01

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.53
A0123.53
C0323.53
D0123.53
X0223.53
X0323.53
X0423.53

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.33
A0121.33
C0321.33
D0121.33
X0221.33
X0321.33
X0421.33

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.44

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.44
A0121.44
C0321.44
D0121.44
X0221.44
X0321.44
X0421.44

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0319.60
D0119.60
X0219.60
X0319.60
X0419.60

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.67
A0124.67
C0324.67
D0124.67
X0224.67
X0324.67
X0424.67

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.28
A0126.28
C0326.28
D0126.28
X0226.28
X0326.28
X0426.28

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.67
A0125.67
C0325.67
D0125.67
X0225.67
X0325.67
X0425.67

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.56
A0124.56
C0324.56
D0124.56
X0224.56
X0324.56
X0424.56

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0015.95
A0115.95
C0315.95
D0115.95
X0215.95
X0315.95
X0415.95

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5)Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6)

Tăng trưởng cao nhất

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) (A00)

25.67 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
30
Điểm cao nhất
26.28

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | OmniFinder