Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)

TP. Hồ Chí Minh hcm.ptit.edu.vn hvbcvthcm@ptithcm.edu.vn Thành lập 1997

Tổng quan trường học

Đào tạo

16 ngành đào tạo, khoảng 80 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.85.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn thông tin

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.09
A0123.09
X0623.09
X2623.09
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM800
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)90
ĐGTD (TSA)65
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ Inernet vạn vật (IoT)

7520208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00

Công nghệ Inernet vạn vật (loT)

7520208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):18

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLĐGNL ĐHQGHN (HSA)18
ĐGNL ĐHQG-HCM18
ĐGTD (TSA)18

Công nghệ Internet vạn vật

7520208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPT21.70

Công nghệ internet vạn vật (IoT)

7520208

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.25
A0117.25
X0617.25
X2617.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM628
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)77
ĐGTD (TSA)53
ĐGNL ĐHSP Hà Nội16

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
X0620.00
X2620.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM691
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)81
ĐGTD (TSA)58
ĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.47
A0123.47
X0623.47
X2623.47
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM815
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)91
ĐGTD (TSA)65
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ thông tin chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.25
A0123.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15
ĐGTD (TSA)15

Công nghệ đa phương tiện

7329001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.35
A0121.35
D0121.35
X0621.35
X2621.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM734
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)85
ĐGTD (TSA)61
ĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.25
A0116.25
D0116.25
X0616.25
X2616.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM606
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)75
ĐGTD (TSA)51
ĐGNL ĐHSP Hà Nội15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.80
A0119.80
X0619.80
X2619.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM686
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)81
ĐGTD (TSA)58
ĐGNL ĐHSP Hà Nội18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
X0621.00
X2621.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM721
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)84
ĐGTD (TSA)60
ĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.25
A0121.25
D0121.25
X0621.25
X2621.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM731
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)84
ĐGTD (TSA)61
ĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Marketing (chất lượng cao)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0018.00
A0118.00
D0118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15
ĐGTD (TSA)15

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.20
A0117.20
D0117.20
X0617.20
X2617.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM627
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)77
ĐGTD (TSA)53
ĐGNL ĐHSP Hà Nội16

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
X0624.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM836
A0093
A0193
X0693
X2693
ĐGTD (TSA)67
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tinCông nghệ thông tin chất lượng cao

Tăng trưởng cao nhất

An toàn thông tin (A00)

23.09 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thông tin

815 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

29.6 triệu/năm – 29.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
80
Số ngành đào tạo
16
Điểm cao nhất
25.85

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa