

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)
Tổng quan trường học
Đào tạo
16 ngành đào tạo, khoảng 80 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.85.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.09
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.09 |
| A01 | 23.09 | |
| X06 | 23.09 | |
| X26 | 23.09 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 800 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 90 | |
| ĐGTD (TSA) | 65 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Công nghệ Inernet vạn vật (IoT)
7520208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 |
Công nghệ Inernet vạn vật (loT)
7520208Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):18
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 18 |
| ĐGNL ĐHQG-HCM | 18 | |
| ĐGTD (TSA) | 18 |
Công nghệ Internet vạn vật
7520208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 21.70 |
Công nghệ internet vạn vật (IoT)
7520208Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.25 |
| A01 | 17.25 | |
| X06 | 17.25 | |
| X26 | 17.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 628 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 77 | |
| ĐGTD (TSA) | 53 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 691 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 81 | |
| ĐGTD (TSA) | 58 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.47 |
| A01 | 23.47 | |
| X06 | 23.47 | |
| X26 | 23.47 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 815 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 | |
| ĐGTD (TSA) | 65 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Công nghệ thông tin chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
| ĐGTD (TSA) | 15 |
Công nghệ đa phương tiện
7329001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.35 |
| A01 | 21.35 | |
| D01 | 21.35 | |
| X06 | 21.35 | |
| X26 | 21.35 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 734 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 85 | |
| ĐGTD (TSA) | 61 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.25 |
| A01 | 16.25 | |
| D01 | 16.25 | |
| X06 | 16.25 | |
| X26 | 16.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 606 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 75 | |
| ĐGTD (TSA) | 51 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 15 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.80 |
| A01 | 19.80 | |
| X06 | 19.80 | |
| X26 | 19.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 686 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 81 | |
| ĐGTD (TSA) | 58 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 18 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 721 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 84 | |
| ĐGTD (TSA) | 60 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.25 |
| A01 | 21.25 | |
| D01 | 21.25 | |
| X06 | 21.25 | |
| X26 | 21.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 731 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 84 | |
| ĐGTD (TSA) | 61 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Marketing (chất lượng cao)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 15 |
| ĐGTD (TSA) | 15 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.20 |
| A01 | 17.20 | |
| D01 | 17.20 | |
| X06 | 17.20 | |
| X26 | 17.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 627 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 77 | |
| ĐGTD (TSA) | 53 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 16 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 836 |
| A00 | 93 | |
| A01 | 93 | |
| X06 | 93 | |
| X26 | 93 | |
| ĐGTD (TSA) | 67 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
An toàn thông tin (A00)
23.09 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thông tin
815 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
29.6 triệu/năm – 29.6 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 80
- Số ngành đào tạo
- 16
- Điểm cao nhất
- 25.85
Môi trường học tập


