Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

Hà Nội hvcsnd.edu.vn info@ppa.edu.vn Thành lập 1968

Tổng quan trường học

Đào tạo

24 ngành đào tạo, khoảng 80 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.01.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Vùng 1

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.53

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.53
A0119.53
C0319.53
D0119.53

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Vùng 2

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.68
A0120.68
C0320.68
D0120.68

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Vùng 3

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.85
A0120.85
C0320.85
D0120.85

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Vùng 8

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.88
A0120.88
C0320.88
D0120.88

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 1

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0321.00
D0120.51
A0019.46
A0119.35

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 2

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0322.27
D0121.17
A0121.04
A0020.74

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 3

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0321.33
D0120.93
A0120.79
A0020.23

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 8

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0119.81
C0319.57
A0118.76
A0015.98

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Vùng 1

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.23
A0124.23
C0324.23
D0124.23

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Vùng 2

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.55
A0123.55
C0323.55
D0123.55

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Vùng 3

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.78

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.78
A0124.78
C0324.78
D0124.78

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Vùng 8

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0016.15
A0116.15
C0316.15
D0116.15

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 1

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0324.83
A0124.73
D0124.62
A0022.59

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 2

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.60
A0124.78
C0324.64
D0123.69

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 3

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0124.52
C0324.46
D0123.43
A0023.00

Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 8

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0315.63

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.72
A0121.72
C0321.72
D0121.72
X0221.72
X0321.72
X0421.72

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.71

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.71
A0123.71
C0323.71
D0123.71
X0223.71
X0323.71
X0423.71

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.89
A0122.89
C0322.89
D0122.89
X0222.89
X0322.89
X0422.89

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.67
A0118.67
C0318.67
D0118.67
X0218.67
X0318.67
X0418.67

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.24

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.24
A0125.24
C0325.24
D0125.24
X0225.24
X0325.24
X0425.24

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.01
A0126.01
C0326.01
D0126.01
X0226.01
X0326.01
X0426.01

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.38
A0125.38
C0325.38
D0125.38
X0225.38
X0325.38
X0425.38

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.64
A0120.64
C0320.64
D0120.64
X0220.64
X0320.64
X0420.64

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3)

Tăng trưởng cao nhất

Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) (A00)

20.64 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

0 triệu/năm – 0 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
80
Số ngành đào tạo
24
Điểm cao nhất
26.01

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | OmniFinder