

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
Tổng quan trường học
Đào tạo
24 ngành đào tạo, khoảng 80 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.01.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Vùng 1
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.53 |
| A01 | 19.53 | |
| C03 | 19.53 | |
| D01 | 19.53 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Vùng 2
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.68 |
| A01 | 20.68 | |
| C03 | 20.68 | |
| D01 | 20.68 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Vùng 3
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.85 |
| A01 | 20.85 | |
| C03 | 20.85 | |
| D01 | 20.85 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Vùng 8
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.88 |
| A01 | 20.88 | |
| C03 | 20.88 | |
| D01 | 20.88 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 1
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 21.00 |
| D01 | 20.51 | |
| A00 | 19.46 | |
| A01 | 19.35 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 2
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.27
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 22.27 |
| D01 | 21.17 | |
| A01 | 21.04 | |
| A00 | 20.74 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 3
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 21.33 |
| D01 | 20.93 | |
| A01 | 20.79 | |
| A00 | 20.23 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nam - Địa bàn 8
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.81
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 19.81 |
| C03 | 19.57 | |
| A01 | 18.76 | |
| A00 | 15.98 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Vùng 1
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.23
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.23 |
| A01 | 24.23 | |
| C03 | 24.23 | |
| D01 | 24.23 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Vùng 2
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.55 |
| A01 | 23.55 | |
| C03 | 23.55 | |
| D01 | 23.55 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Vùng 3
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.78
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.78 |
| A01 | 24.78 | |
| C03 | 24.78 | |
| D01 | 24.78 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Vùng 8
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.15 |
| A01 | 16.15 | |
| C03 | 16.15 | |
| D01 | 16.15 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 1
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 24.83 |
| A01 | 24.73 | |
| D01 | 24.62 | |
| A00 | 22.59 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 2
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.60 |
| A01 | 24.78 | |
| C03 | 24.64 | |
| D01 | 23.69 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 3
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.52
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.52 |
| C03 | 24.46 | |
| D01 | 23.43 | |
| A00 | 23.00 |
Nghiệp vụ Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 8
7860100Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.63 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1)
7860101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.72 |
| A01 | 21.72 | |
| C03 | 21.72 | |
| D01 | 21.72 | |
| X02 | 21.72 | |
| X03 | 21.72 | |
| X04 | 21.72 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2)
7860101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.71
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.71 |
| A01 | 23.71 | |
| C03 | 23.71 | |
| D01 | 23.71 | |
| X02 | 23.71 | |
| X03 | 23.71 | |
| X04 | 23.71 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3)
7860101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.89 |
| A01 | 22.89 | |
| C03 | 22.89 | |
| D01 | 22.89 | |
| X02 | 22.89 | |
| X03 | 22.89 | |
| X04 | 22.89 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8)
7860101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.67 |
| A01 | 18.67 | |
| C03 | 18.67 | |
| D01 | 18.67 | |
| X02 | 18.67 | |
| X03 | 18.67 | |
| X04 | 18.67 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1)
7860101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.24 |
| A01 | 25.24 | |
| C03 | 25.24 | |
| D01 | 25.24 | |
| X02 | 25.24 | |
| X03 | 25.24 | |
| X04 | 25.24 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2)
7860101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.01 |
| A01 | 26.01 | |
| C03 | 26.01 | |
| D01 | 26.01 | |
| X02 | 26.01 | |
| X03 | 26.01 | |
| X04 | 26.01 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3)
7860101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.38 |
| A01 | 25.38 | |
| C03 | 25.38 | |
| D01 | 25.38 | |
| X02 | 25.38 | |
| X03 | 25.38 | |
| X04 | 25.38 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8)
7860101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.64
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.64 |
| A01 | 20.64 | |
| C03 | 20.64 | |
| D01 | 20.64 | |
| X02 | 20.64 | |
| X03 | 20.64 | |
| X04 | 20.64 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) (A00)
20.64 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
0 triệu/năm – 0 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 80
- Số ngành đào tạo
- 24
- Điểm cao nhất
- 26.01
Môi trường học tập


