Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Hà Nội ajc.edu.vn website@ajc.edu.vn Thành lập 1962

Tổng quan trường học

Đào tạo

43 ngành đào tạo, khoảng 2.060 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 38.12.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Báo chí, chuyên ngành Báo in

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7834.82
D1434.57
X7934.32
D0133.82

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7835.57
D1435.32
X7935.07
D0134.57

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.42

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD7835.42
R2635.42
D0134.42
R2234.42
D7233.92
R2533.92

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7835.30
D1435.05
X7934.80
D0134.30

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.96

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7835.96
D1435.71
X7935.46
D0134.96

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD7835.80
R2635.80
D0134.80
R2234.80
D7234.30
R2534.30

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.64

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7834.64
D1434.39
X7934.14
D0133.64

Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7835.08
D1434.83
X7934.58
D0134.08

Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0123.72
R2223.72
A1623.72
C1523.72

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0323.57
X0123.57
D0123.07
X0223.07

Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0323.48
X0123.48
D0122.98
X0222.98

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng -văn hóa

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0124.48
R2224.48
A1624.48
C1524.48

Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0324.60
X0124.60
D0124.10
X0224.10

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0323.67
X0123.67
D0123.17
X0223.17

Chính trị học. chuyên ngành Văn hóa phát triền

7310201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0124.50
R2224.50
A1624.50
C1524.50

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0323.46
X0123.46
D0122.96
X0222.96

Công tác xã hội

7760101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0324.70
X0124.70
D0124.20
X0224.20

Kinh tế chính trị

7310102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0324.82
X0124.82
D0124.32
X0224.32

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.23

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC1526.23
D0125.73
R2225.73
A1624.48

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC1525.55
D0125.30
R2225.30
A1624.05

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0325.08
X0125.08
D0124.58
X0224.58

Lịch sử

7229010

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7035.76
X7135.26
C0334.76
D1434.76

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7836.25
D1436.00
X7935.75
D0135.25

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):37.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7837.20
D1436.95
X7936.70
D0136.20

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):37.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7837.50
D1437.25
X7937.00
D0136.50

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):35.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0135.47
R2235.47

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7836.00
D1435.75
X7935.50
D0135.00

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.73

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7836.73
D1436.48
X7936.23
D0135.73

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD7836.17
R2636.17
D0135.17
R2235.17
A0135.17
R2735.17
D7234.67
R2534.67

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7836.00
D1435.75
X7935.50
D0135.00

Quản lý công

7340403

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0324.00
X0124.00
D0123.50
X0223.50

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0324.25
X0124.25
D0123.75
X0223.75

Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0124.92
R2224.92
A1624.92
C1524.92

Quản lý nhả nưóc, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTD0124.70
R2224.70
A1624.70
C1524.70

Quảng cáo

7320110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7836.50
D1436.25
X7936.00
D0135.50

Triết học

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0323.61
X0123.61
D0123.11
X0223.11

Truyền thông quốc tế

7320107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):37.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7837.00
D1436.75
X7936.50
D0136.00

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):37.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7837.50
D1437.25
X7937.00
D0136.50

Truyền thông đại chúng

7320105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):36.74

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7836.74
D1436.49
X7936.24
D0135.74

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

7320401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7834.83
D1434.58
X7934.33
D0133.83

Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

7320401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):34.69

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX7834.69
D1434.44
X7934.19
D0133.69

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

7310202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0323.68
X0123.68
D0123.18
X0223.18

Xã hội học

7310301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.94

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0324.94
X0124.94
D0124.44
X0224.44

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Truyền thông đa phương tiệnQuan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

Tăng trưởng cao nhất

Truyền thông đại chúng (X78)

36.74 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

18.5 triệu/năm – 18.5 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
2.060
Số ngành đào tạo
43
Điểm cao nhất
38.12

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học viện Báo chí và Tuyên truyền | OmniFinder