
Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc)
Tổng quan trường học
Đào tạo
11 ngành đào tạo, khoảng 700 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.21.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.33 |
| A01 | 20.33 | |
| D01 | 20.33 | |
| X26 | 20.33 | |
| X27 | 20.33 | |
| X28 | 20.33 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần
7480200Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.38 |
| A01 | 22.38 | |
| D01 | 22.38 | |
| A00 | 21.07 | |
| A01 | 21.07 | |
| D01 | 21.07 | |
| A00 | 19.92 | |
| A01 | 19.92 | |
| D01 | 19.92 | |
| A00 | 17.81 | |
| A01 | 17.81 | |
| D01 | 17.81 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Nam, miền Bắc)
7480200Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.22 |
| A01 | 18.22 | |
| D01 | 18.22 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Nữ, miền Bắc)
7480200Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.06
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.06 |
| A01 | 21.06 | |
| D01 | 21.06 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc)
7480200Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.70 |
| A01 | 21.70 | |
| D01 | 21.70 | |
| X26 | 21.70 | |
| X27 | 21.70 | |
| X28 | 21.70 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam)
7480200Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.53
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.53 |
| A01 | 20.53 | |
| D01 | 20.53 | |
| X26 | 20.53 | |
| X27 | 20.53 | |
| X28 | 20.53 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
7480200Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.21 |
| A01 | 25.21 | |
| D01 | 25.21 | |
| X26 | 25.21 | |
| X27 | 25.21 | |
| X28 | 25.21 |
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam)
7480200Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.96
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.96 |
| A01 | 23.96 | |
| D01 | 23.96 | |
| X26 | 23.96 | |
| X27 | 23.96 | |
| X28 | 23.96 |
Y Khoa (gửi HV Quân y - Nam)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.01 |
| A01 | 20.01 | |
| B00 | 20.01 | |
| B08 | 20.01 | |
| D07 | 20.01 |
Y Khoa (gửi HV Quân y - Nữ)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.49
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.49 |
| A01 | 23.49 | |
| B00 | 23.49 | |
| B08 | 23.49 | |
| D07 | 23.49 |
Y Khoa (gửi ĐH Y Dược, ĐHQGHN)
7720101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.05 |
| A01 | 19.05 | |
| B00 | 19.05 | |
| B08 | 19.05 | |
| D07 | 19.05 |
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 700
- Số ngành đào tạo
- 11
- Điểm cao nhất
- 25.21
Môi trường học tập


