

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
13 ngành đào tạo, khoảng 1.480 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.83.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ truyền thông
7320106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X06 | 26.00 |
| X07 | 26.00 | |
| A01 | 23.50 | |
| D01 | 23.00 |
Kiến trúc và Thiết kế cảnh quan
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | V00 | 22.56 |
| V01 | 22.56 | |
| V03 | 22.56 | |
| V02 | 22.06 | |
| V10 | 22.06 | |
| V11 | 22.06 |
Nghệ thuật truyền thông Đương đại
7210101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 23.98 |
| H06 | 23.98 | |
| H08 | 23.98 |
Nhiếp ảnh nghệ thuật
7210101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 22.43 |
| H06 | 22.43 | |
| H08 | 22.43 |
Quản lý giải trí và sự kiện
7349002Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.10 |
| A01 | 24.60 | |
| D01 | 24.10 | |
| D03 | 24.10 | |
| D04 | 24.10 |
Quản trị kinh doanh (liên kết)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| A01 | 26.00 | |
| C00 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D03 | 26.00 | |
| D04 | 26.00 |
Quản trị thương hiệu
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.00 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.00 | |
| D03 | 24.00 | |
| D04 | 24.00 |
Quản trị tài nguyên di sản
7229047Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.38 |
| A01 | 23.88 | |
| D01 | 23.63 | |
| D03 | 23.63 | |
| D04 | 23.63 |
Quản trị đô thị thông minh và bền vững
7900204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X06 | 24.10 |
| X22 | 24.10 | |
| A00 | 23.10 | |
| A04 | 23.10 | |
| A01 | 21.85 |
Thiết kế nội thất bền vững
7580108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.98
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H01 | 22.98 |
| H06 | 22.98 | |
| H10 | 22.98 |
Thời trang và sáng tạo
7210407Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H08 | 23.45 |
| H09 | 23.45 | |
| H04 | 22.45 |
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết)
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.76 |
| A01 | 26.76 | |
| C00 | 26.76 | |
| D01 | 26.76 | |
| D03 | 26.76 | |
| D04 | 26.76 |
Đồ họa công nghệ số
7210403Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | H08 | 24.91 |
| H09 | 24.91 | |
| H01 | 24.41 | |
| H06 | 24.41 | |
| H10 | 24.41 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Quản lý giải trí và sự kiện (C00)
27.10 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
30.4 triệu/năm – 30.4 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.480
- Số ngành đào tạo
- 13
- Điểm cao nhất
- 27.83
Môi trường học tập


