

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự
Tổng quan trường học
Đào tạo
25 ngành đào tạo, khoảng 114 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.54
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.54 |
| D01 | 26.48 | |
| ĐGNL | D08 | 21 |
| B00 | 21 | |
| A02 | 21 | |
| B04 | 21 | |
| A00 | 21 | |
| A01 | 21 | |
| C15 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| D08 | 17 | |
| B00 | 17 | |
| A02 | 17 | |
| B04 | 17 | |
| A00 | 17 | |
| A01 | 17 | |
| C15 | 17 | |
| D01 | 17 |
Ngôn ngữ Anh (Nam)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.38
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 26.38 |
Ngôn ngữ Anh (Nữ)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.01 |
Ngôn ngữ Anh - Thí sinh nam
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.28 |
Ngôn ngữ Anh - Thí sinh nữ
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.29
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.29 |
Ngôn ngữ Nga
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.17 |
| D02 | 27.17 | |
| D01 | 25.88 | |
| D02 | 25.88 | |
| ĐGNL | D08 | 21 |
| B00 | 21 | |
| A02 | 21 | |
| B04 | 21 | |
| A00 | 21 | |
| A01 | 21 | |
| C15 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| D08 | 17 | |
| B00 | 17 | |
| A02 | 17 | |
| B04 | 17 | |
| A00 | 17 | |
| A01 | 17 | |
| C15 | 17 | |
| D01 | 17 |
Ngôn ngữ Nga (Nam)
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.19 |
| D02 | 24.19 |
Ngôn ngữ Nga (Nữ)
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.17 |
| D02 | 29.17 |
Ngôn ngữ Nga - Thí sinh nam
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.66
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 25.66 |
| D02 | 25.66 |
Ngôn ngữ Nga - Thí sinh nữ
7220202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.79
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 29.79 |
| D02 | 29.79 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.22
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.22 |
| D04 | 28.22 | |
| D01 | 26.67 | |
| D04 | 26.67 | |
| ĐGNL | A00 | 20 |
| A01 | 20 | |
| C00 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| A00 | 20 | |
| A01 | 20 | |
| C15 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| A11 | 19 | |
| B00 | 19 | |
| B04 | 19 | |
| C18 | 19 | |
| A00 | 19 | |
| A01 | 19 | |
| C15 | 19 | |
| D01 | 19 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Nam)
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.68
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.68 |
| D04 | 24.68 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Nữ)
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.89
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.89 |
| D04 | 28.89 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Thí sinh nam
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.82
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.82 |
| D04 | 22.82 |
Ngôn ngữ Trung Quốc - Thí sinh nữ
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.25 |
| D04 | 28.25 |
Quan hệ Quốc tế - Thí sinh nam
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.79
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 24.79 |
Quan hệ Quốc tế - Thí sinh nữ
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.01
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 28.01 |
Quan hệ quốc tế
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.72
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.72 |
| D01 | 25.94 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| B00 | 24 | |
| A02 | 24 | |
| A00 | 24 | |
| A01 | 24 | |
| C15 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| A00 | 21 | |
| A01 | 21 | |
| C15 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| A00 | 21 | |
| A01 | 21 | |
| C15 | 21 | |
| D01 | 21 |
Quan hệ quốc tế (Nam)
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.35
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 27.35 |
Quan hệ quốc tế (Nữ)
7310206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 30.00 |
Trinh sát kỹ thuật
7860103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.26
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.26 |
| A01 | 25.26 | |
| A00 | 24.50 | |
| A01 | 24.50 | |
| ĐGNL | A00 | 19 |
| A01 | 19 | |
| C15 | 19 | |
| D01 | 19 | |
| A00 | 19 | |
| D01 | 19 | |
| D03 | 19 | |
| D96 | 19 | |
| A00 | 18 | |
| A01 | 18 | |
| C15 | 18 | |
| D01 | 18 | |
| A00 | 18 | |
| A01 | 18 | |
| C15 | 18 | |
| D01 | 18 |
Trinh sát kỹ thuật (Nam, miền Bắc)
7860103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| A01 | 26.50 |
Trinh sát kỹ thuật (Nam, miền Nam)
7860103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.09
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.09 |
| A01 | 26.09 |
Trinh sát kỹ thuật - Thí sinh nam miền Bắc
7860103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.45
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.45 |
| A01 | 25.45 |
Trinh sát kỹ thuật - Thí sinh nam miền Nam
7860103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.85 |
| A01 | 23.85 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Ngôn ngữ Nga (Nữ) (D01)
29.17 điểm
ĐGNL cao nhất
Ngôn ngữ Nga
21 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 114
- Số ngành đào tạo
- 25
- Điểm cao nhất
- 30.00
Môi trường học tập


