Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự

Hà Nội www.hvkhqs.edu.vn hocvienkhqs@gmail.com Thành lập 1957

Tổng quan trường học

Đào tạo

25 ngành đào tạo, khoảng 114 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 30.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.54

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0127.54
D0126.48
ĐGNLD0821
B0021
A0221
B0421
A0021
A0121
C1521
D0121
D0817
B0017
A0217
B0417
A0017
A0117
C1517
D0117

Ngôn ngữ Anh (Nam)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0126.38

Ngôn ngữ Anh (Nữ)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.01

Ngôn ngữ Anh - Thí sinh nam

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0125.28

Ngôn ngữ Anh - Thí sinh nữ

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.29

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0128.29

Ngôn ngữ Nga

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0127.17
D0227.17
D0125.88
D0225.88
ĐGNLD0821
B0021
A0221
B0421
A0021
A0121
C1521
D0121
D0817
B0017
A0217
B0417
A0017
A0117
C1517
D0117

Ngôn ngữ Nga (Nam)

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.19
D0224.19

Ngôn ngữ Nga (Nữ)

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0129.17
D0229.17

Ngôn ngữ Nga - Thí sinh nam

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0125.66
D0225.66

Ngôn ngữ Nga - Thí sinh nữ

7220202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0129.79
D0229.79

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.22

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0128.22
D0428.22
D0126.67
D0426.67
ĐGNLA0020
A0120
C0020
D0120
A0020
A0120
C1520
D0120
A1119
B0019
B0419
C1819
A0019
A0119
C1519
D0119

Ngôn ngữ Trung Quốc (Nam)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0124.68
D0424.68

Ngôn ngữ Trung Quốc (Nữ)

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.89

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0128.89
D0428.89

Ngôn ngữ Trung Quốc - Thí sinh nam

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.82

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0122.82
D0422.82

Ngôn ngữ Trung Quốc - Thí sinh nữ

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0128.25
D0428.25

Quan hệ Quốc tế - Thí sinh nam

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0124.79

Quan hệ Quốc tế - Thí sinh nữ

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.01

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0128.01

Quan hệ quốc tế

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.72

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0127.72
D0125.94
ĐGNLA0024
A0124
B0024
A0224
A0024
A0124
C1524
D0124
A0021
A0121
C1521
D0121
A0021
A0121
C1521
D0121

Quan hệ quốc tế (Nam)

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0127.35

Quan hệ quốc tế (Nữ)

7310206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0130.00

Trinh sát kỹ thuật

7860103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.26

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.26
A0125.26
A0024.50
A0124.50
ĐGNLA0019
A0119
C1519
D0119
A0019
D0119
D0319
D9619
A0018
A0118
C1518
D0118
A0018
A0118
C1518
D0118

Trinh sát kỹ thuật (Nam, miền Bắc)

7860103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0126.50

Trinh sát kỹ thuật (Nam, miền Nam)

7860103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.09
A0126.09

Trinh sát kỹ thuật - Thí sinh nam miền Bắc

7860103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.45
A0125.45

Trinh sát kỹ thuật - Thí sinh nam miền Nam

7860103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.85
A0123.85

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Ngôn ngữ Nga - Thí sinh nữNgôn ngữ Nga (Nữ)

Tăng trưởng cao nhất

Ngôn ngữ Nga (Nữ) (D01)

29.17 điểm

ĐGNL cao nhất

Ngôn ngữ Nga

21 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
114
Số ngành đào tạo
25
Điểm cao nhất
30.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự | OmniFinder