Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum

Đà Nẵng kontum.udn.vn tuyensinhudck@kontum.udn.vn Thành lập 2007

Tổng quan trường học

Đào tạo

15 ngành đào tạo, khoảng 406 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.73.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.75
C0218.75
A0018.75
A0118.75
D0718.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPT18.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTM0924.60
M0124.60

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0422.70
C0322.70
D0122.70
X0122.70

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0115.00
C0415.00
C0215.00
D0115.00
C0115.00
C0315.00

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
A0015.00
A0115.00
D0715.00

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0718.00
C0018.00
X7418.00
X7018.00

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0418.95
C0318.95
D0118.95
X0118.95
ĐGNLX0117
C0417
C0217
D0117
C0117
C0317

Quản lý nhà nước

7310205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.70

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.70
A0922.70
D0122.70
C0022.70

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0115.00
C0415.00
C0215.00
D0115.00
C0115.00
C0315.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0115.00
C0415.00
C0215.00
D0115.00
C0115.00
C0315.00

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTX0115.00
C0415.00
C0215.00
D0115.00
C0115.00
C0315.00

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0015.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô (C01)

18.75 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

15 triệu/năm – 15 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
406
Số ngành đào tạo
15
Điểm cao nhất
25.73

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa