

Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo, khoảng 406 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.73.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.75 |
| C02 | 18.75 | |
| A00 | 18.75 | |
| A01 | 18.75 | |
| D07 | 18.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 17 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | — | 18.25 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 17 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | M09 | 24.60 |
| M01 | 24.60 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 22.70 |
| C03 | 22.70 | |
| D01 | 22.70 | |
| X01 | 22.70 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X01 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A07 | 18.00 |
| C00 | 18.00 | |
| X74 | 18.00 | |
| X70 | 18.00 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.95
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C04 | 18.95 |
| C03 | 18.95 | |
| D01 | 18.95 | |
| X01 | 18.95 | |
| ĐGNL | X01 | 17 |
| C04 | 17 | |
| C02 | 17 | |
| D01 | 17 | |
| C01 | 17 | |
| C03 | 17 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.70 |
| A09 | 22.70 | |
| D01 | 22.70 | |
| C00 | 22.70 |
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X01 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X01 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | X01 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C01 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ kỹ thuật ô tô (C01)
18.75 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ kỹ thuật ô tô
17 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15 triệu/năm – 15 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 406
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 25.73
Môi trường học tập


