Học Viện Biên Phòng

Học Viện Biên Phòng

Hà Nội www.hvbp.edu.vn tuyensinhhvbp@gmail.com Thành lập 1963

Tổng quan trường học

Đào tạo

23 ngành đào tạo, khoảng 1.190 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 31.33.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Biên phòng (Quân khu 4)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0129.91

Biên phòng (Quân khu 5)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.02

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0130.02

Biên phòng (Quân khu 7)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.52

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0129.52

Biên phòng (Quân khu 9)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.91

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0129.91

Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0028.37
A0124.60

Biên phòng (miền Bắc)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):31.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0131.33
C0130.20
D0130.20
C0329.07
C0027.94

Luật (miền Bắc)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):30.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0130.46
D0130.46
C0329.33
C0028.20

Luật (miền Nam)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):29.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0129.56
D0129.56
C0328.43
C0027.30

Ngành Biên phòng (Nam QK4)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0022.75
A0120.45

Ngành Biên phòng (Nam QK5)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0025.57
A0121.95

Ngành Biên phòng (Nam QK7)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0024.87
A0123.09

Ngành Biên phòng (Nam QK9)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0025.75
A0121.25

Ngành Biên phòng (Nam miền Bắc)

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0026.99
A0123.86

Ngành Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 4

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0028.00
A0126.70

Ngành Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 5

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0025.75
A0124.00

Ngành Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 7

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0025.75
A0123.50

Ngành Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 9

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0026.75
A0124.50

Ngành Biên phòng - Thí sinh nam miền Bắc

7860214

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0028.75
A0119.80

Ngành Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTC0026.75
C0026.63

Ngành Luật (Nam miền Bắc)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0027.47

Ngành Luật (Nam miền Nam)

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTC0025.50

Ngành Luật - Thí sinh nam miền Bắc

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0028.25

Ngành Luật - Thí sinh nam miền Nam

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0026.75

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Biên phòng (miền Bắc)Biên phòng (Quân khu 5)

Tăng trưởng cao nhất

Biên phòng (Quân khu 5) (A01)

30.02 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.190
Số ngành đào tạo
23
Điểm cao nhất
31.33

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Biên Phòng | OmniFinder