

Học Viện Biên Phòng
Tổng quan trường học
Đào tạo
23 ngành đào tạo, khoảng 1.190 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 31.33.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Biên phòng (Quân khu 4)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 29.91 |
Biên phòng (Quân khu 5)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.02
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 30.02 |
Biên phòng (Quân khu 7)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.52
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 29.52 |
Biên phòng (Quân khu 9)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 29.91 |
Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.37
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.37 |
| A01 | 24.60 |
Biên phòng (miền Bắc)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):31.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 31.33 |
| C01 | 30.20 | |
| D01 | 30.20 | |
| C03 | 29.07 | |
| C00 | 27.94 |
Luật (miền Bắc)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):30.46
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 30.46 |
| D01 | 30.46 | |
| C03 | 29.33 | |
| C00 | 28.20 |
Luật (miền Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.56
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 29.56 |
| D01 | 29.56 | |
| C03 | 28.43 | |
| C00 | 27.30 |
Ngành Biên phòng (Nam QK4)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 22.75 |
| A01 | 20.45 |
Ngành Biên phòng (Nam QK5)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.57 |
| A01 | 21.95 |
Ngành Biên phòng (Nam QK7)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.87 |
| A01 | 23.09 |
Ngành Biên phòng (Nam QK9)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.75 |
| A01 | 21.25 |
Ngành Biên phòng (Nam miền Bắc)
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.99
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.99 |
| A01 | 23.86 |
Ngành Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 4
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.00 |
| A01 | 26.70 |
Ngành Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 5
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.75 |
| A01 | 24.00 |
Ngành Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 7
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.75 |
| A01 | 23.50 |
Ngành Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 9
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
| A01 | 24.50 |
Ngành Biên phòng - Thí sinh nam miền Bắc
7860214Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.75 |
| A01 | 19.80 |
Ngành Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
| C00 | 26.63 |
Ngành Luật (Nam miền Bắc)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 27.47 |
Ngành Luật (Nam miền Nam)
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.50 |
Ngành Luật - Thí sinh nam miền Bắc
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 28.25 |
Ngành Luật - Thí sinh nam miền Nam
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 26.75 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Biên phòng (Quân khu 5) (A01)
30.02 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.190
- Số ngành đào tạo
- 23
- Điểm cao nhất
- 31.33
Môi trường học tập


