
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam
Tổng quan trường học
Đào tạo
7 ngành đào tạo, khoảng 1.420 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 20.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Khoa học Máy tính (Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 750 |
| A00 | 95 | |
| A01 | 72 |
Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)
7520604Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| X07 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| X11 | 20.00 | |
| X10 | 20.00 | |
| ĐGNL | C01 | 716 |
| C03 | 716 | |
| C04 | 716 | |
| A00 | 92 | |
| A01 | 92 | |
| C01 | 92 | |
| C04 | 92 | |
| D01 | 92 | |
| A00 | 53 | |
| A01 | 53 | |
| D01 | 53 | |
| D07 | 53 |
Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu)
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| X07 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| X11 | 20.00 | |
| X10 | 20.00 | |
| ĐGNL | A00 | 716 |
| A01 | 716 | |
| C01 | 716 | |
| D01 | 716 | |
| X02 | 716 | |
| A00 | 92 | |
| A01 | 92 | |
| C01 | 92 | |
| C04 | 92 | |
| D01 | 92 | |
| A00 | 53 | |
| A01 | 53 | |
| C01 | 53 |
Kỹ thuật dầu khí
7520604Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Kỹ thuật hóa học
7520301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí)
7520501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| X07 | 20.00 | |
| X06 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| B00 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| X11 | 20.00 | |
| X10 | 20.00 | |
| ĐGNL | A00 | 716 |
| A07 | 716 | |
| C04 | 716 | |
| A00 | 92 | |
| A01 | 92 | |
| C01 | 92 | |
| C04 | 92 | |
| D01 | 92 | |
| A00 | 53 | |
| A01 | 53 | |
| C01 | 53 |
Kỹ thuật địa chất
7520501Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| A01 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) (A00)
20.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí)
750 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
20 triệu/năm – 20 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.420
- Số ngành đào tạo
- 7
- Điểm cao nhất
- 20.00
Môi trường học tập


