
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
Tổng quan trường học
Đào tạo
21 ngành đào tạo, khoảng 226 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.25.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo
7519007Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A02 | 15.00 | |
| D90 | 15.00 | |
| ĐGNL | C15 | 600 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)
7519007Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| A02 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A02 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| ĐGNL | A16 | 600 |
Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| X06 | 17.00 | |
| X10 | 17.00 | |
| X07 | 17.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | M00 | 19.00 |
Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | M00 | 20.25 |
Giáo dục Mầm non (trình độ đại học)
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | M00 | 21.25 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A01 | 600 |
Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| X25 | 17.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 | |
| X26 | 601 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 15.00 |
| D01 | 15.00 | |
| D14 | 15.00 | |
| D15 | 15.00 | |
| ĐGNL | C15 | 600 |
Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 16.00 |
| D01 | 16.00 | |
| D09 | 16.00 | |
| D10 | 16.00 | |
| D14 | 16.00 | |
| D15 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 |
Nuôi trồng thủy sản
7620301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Nông học
7620109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận)
7620109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| A02 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D08 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | D01 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| X25 | 17.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 |
Thú y
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D08 | 16.00 | |
| ĐGNL | A01 | 600 |
Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B03 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D08 | 18.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 | |
| X26 | 601 |
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
7859002Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 700 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Kế toán (A00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Bất động sản
700 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
14 triệu/năm – 14 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 226
- Số ngành đào tạo
- 21
- Điểm cao nhất
- 21.25
Môi trường học tập


