QSA

Trường Đại Học An Giang

An Giang www.agu.edu.vn tuyensinh@agu.edu.vn Thành lập 1999

Tổng quan trường học

Đào tạo

40 ngành đào tạo, khoảng 5.310 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 28.75.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Bảo vệ thực vật

7620112

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLC01500
C02500
C03500
C04500
C08500
X17500
X70500
X74500

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.75
C0216.75
C0316.75
C0416.75
C0816.75
X1716.75
X7016.75
X7416.75
A0016.20
A0216.20
X0116.20
X0616.20
X0816.20
X1016.20
A0116.20
A0316.20
A0416.20
A0516.20
A0616.20
A0716.20
X0516.20
X2416.20
X2616.20
B0016.20
B0216.20
B0316.20
B0816.20
X0416.20
X1216.20
X1416.20
X2016.20
X6516.20
D0116.20
D0716.20
D0916.20
D1016.20
D1416.20
D1516.20
X2516.20
X2716.20
X2816.20
X7816.20
X8016.20
X8116.20
M0016.20
M0116.20
M2616.20
M2716.20
M2816.20
M2916.20
M3016.20
ĐGNLA00501
A02501
X01501
X06501
X08501
X10501
A01501
A03501
A04501
A05501
A06501
A07501
X05501
X24501
X26501
B00501
B02501
B03501
B08501
X04501
X12501
X14501
X20501
X65501
D01501
D07501
D09501
D10501
D14501
D15501
X25501
X27501
X28501
X78501
X80501
X81501
M00501
M01501
M26501
M27501
M28501
M29501
M30501

Công nghệ nông nghiệp số

7620190

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLA00500
A01500
D01500
X26500
X06500
D07500

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLC01500
C02500
C03500
C04500
C08500
X17500
X70500
X74500

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLA00500
A02500
X01500
X06500
X08500
X10500
A01500
A03500
A04500
A05500
A06500
A07500
X05500
X24500
X26500
B00500
B02500
B03500
B08500
X04500
X12500
X14500
X20500
X65500
D01500
D07500
D09500
D10500
D14500
D15500
X25500
X27500
X28500
X78500
X80500
X81500
M00500
M01500
M26500
M27500
M28500
M29500
M30500

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLC01500
C02500
C03500
C04500
C08500
X17500
X70500
X74500

Giáo dục Chính trị

7140205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.00
A0025.30
A0225.30
X0125.30
X0625.30
X0825.30
X1025.30
A0125.30
A0325.30
A0425.30
A0525.30
A0625.30
A0725.30
X0525.30
X2425.30
X2625.30
B0025.30
B0225.30
B0325.30
B0825.30
X0425.30
X1225.30
X1425.30
X2025.30
X6525.30
D0125.30
D0725.30
D0925.30
D1025.30
D1425.30
D1525.30
X2525.30
X2725.30
X2825.30
X7825.30
X8025.30
X8125.30
M0025.30
M0125.30
M2625.30
M2725.30
M2825.30
M2925.30
M3025.30
C0125.13
C0225.13
C0325.13
C0425.13
C0825.13
X1725.13
X7025.13
X7425.13
ĐGNLC01894
C02894
C03894
C04894
C08894
X17894
X70894
X74894

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0223.48
X0123.48
X0623.48
X0823.48
X1023.48
A0123.48
A0323.48
A0423.48
A0523.48
A0623.48
A0723.48
X0523.48
X2423.48
X2623.48
B0023.48
B0223.48
B0323.48
B0823.48
X0423.48
X1223.48
X1423.48
X2023.48
X6523.48
D0123.48
D0723.48
D0923.48
D1023.48
D1423.48
D1523.48
X2523.48
X2723.48
X2823.48
X7823.48
X8023.48
X8123.48
M0023.48
M0123.48
M2623.48
M2723.48
M2823.48
M2923.48
M3023.48
ĐGNLA00822
A02822
X01822
X06822
X08822
X10822
A01822
A03822
A04822
A05822
A06822
A07822
X05822
X24822
X26822
B00822
B02822
B03822
B08822
X04822
X12822
X14822
X20822
X65822
D01822
D07822
D09822
D10822
D14822
D15822
X25822
X27822
X28822
X78822
X80822
X81822
M00822
M01822
M26822
M27822
M28822
M29822
M30822

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0123.28
C0223.28
C0323.28
C0423.28
C0823.28
X1723.28
X7023.28
X7423.28
A0023.01
A0223.01
X0123.01
X0623.01
X0823.01
X1023.01
A0123.01
A0323.01
A0423.01
A0523.01
A0623.01
A0723.01
X0523.01
X2423.01
X2623.01
B0023.01
B0223.01
B0323.01
B0823.01
X0423.01
X1223.01
X1423.01
X2023.01
X6523.01
D0123.01
D0723.01
D0923.01
D1023.01
D1423.01
D1523.01
X2523.01
X2723.01
X2823.01
X7823.01
X8023.01
X8123.01
M0023.01
M0123.01
M2623.01
M2723.01
M2823.01
M2923.01
M3023.01
ĐGNLA00804
A02804
X01804
X06804
X08804
X10804
A01804
A03804
A04804
A05804
A06804
A07804
X05804
X24804
X26804
B00804
B02804
B03804
B08804
X04804
X12804
X14804
X20804
X65804
D01804
D07804
D09804
D10804
D14804
D15804
X25804
X27804
X28804
X78804
X80804
X81804
M00804
M01804
M26804
M27804
M28804
M29804
M30804

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kinh doanh nông nghiệp số

7620114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Kinh tế quốc tế

7310106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLA00500
A02500
X01500
X06500
X08500
X10500
A01500
A03500
A04500
A05500
A06500
A07500
X05500
X24500
X26500
B00500
B02500
B03500
B08500
X04500
X12500
X14500
X20500
X65500
D01500
D07500
D09500
D10500
D14500
D15500
X25500
X27500
X28500
X78500
X80500
X81500
M00500
M01500
M26500
M27500
M28500
M29500
M30500

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0216.50
X0116.50
X0616.50
X0816.50
X1016.50
A0116.50
A0316.50
A0416.50
A0516.50
A0616.50
A0716.50
X0516.50
X2416.50
X2616.50
B0016.50
B0216.50
B0316.50
B0816.50
X0416.50
X1216.50
X1416.50
X2016.50
X6516.50
D0116.50
D0716.50
D0916.50
D1016.50
D1416.50
D1516.50
X2516.50
X2716.50
X2816.50
X7816.50
X8016.50
X8116.50
M0016.50
M0116.50
M2616.50
M2716.50
M2816.50
M2916.50
M3016.50
ĐGNLA00600
A02600
X01600
X06600
X08600
X10600
A01600
A03600
A04600
A05600
A06600
A07600
X05600
X24600
X26600
B00600
B02600
B03600
B08600
X04600
X12600
X14600
X20600
X65600
D01600
D07600
D09600
D10600
D14600
D15600
X25600
X27600
X28600
X78600
X80600
X81600
M00600
M01600
M26600
M27600
M28600
M29600
M30600

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLA00500
A02500
X01500
X06500
X08500
X10500
A01500
A03500
A04500
A05500
A06500
A07500
X05500
X24500
X26500
B00500
B02500
B03500
B08500
X04500
X12500
X14500
X20500
X65500
D01500
D07500
D09500
D10500
D14500
D15500
X25500
X27500
X28500
X78500
X80500
X81500
M00500
M01500
M26500
M27500
M28500
M29500
M30500

Luật

7380101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0219.00
X0119.00
X0619.00
X0819.00
X1019.00
A0119.00
A0319.00
A0419.00
A0519.00
A0619.00
A0719.00
X0519.00
X2419.00
X2619.00
B0019.00
B0219.00
B0319.00
B0819.00
X0419.00
X1219.00
X1419.00
X2019.00
X6519.00
D0119.00
D0719.00
D0919.00
D1019.00
D1419.00
D1519.00
X2519.00
X2719.00
X2819.00
X7819.00
X8019.00
X8119.00
M0019.00
M0119.00
M2619.00
M2719.00
M2819.00
M2919.00
M3019.00
ĐGNLC01720
C02720
C03720
C04720
C08720
X17720
X70720
X74720

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
A0217.00
X0117.00
X0617.00
X0817.00
X1017.00
A0117.00
A0317.00
A0417.00
A0517.00
A0617.00
A0717.00
X0517.00
X2417.00
X2617.00
B0017.00
B0217.00
B0317.00
B0817.00
X0417.00
X1217.00
X1417.00
X2017.00
X6517.00
D0117.00
D0717.00
D0917.00
D1017.00
D1417.00
D1517.00
X2517.00
X2717.00
X2817.00
X7817.00
X8017.00
X8117.00
M0017.00
M0117.00
M2617.00
M2717.00
M2817.00
M2917.00
M3017.00
ĐGNLA00600
A02600
X01600
X06600
X08600
X10600
A01600
A03600
A04600
A05600
A06600
A07600
X05600
X24600
X26600
B00600
B02600
B03600
B08600
X04600
X12600
X14600
X20600
X65600
D01600
D07600
D09600
D10600
D14600
D15600
X25600
X27600
X28600
X78600
X80600
X81600
M00600
M01600
M26600
M27600
M28600
M29600
M30600

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.34

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.34
A0216.34
X0116.34
X0616.34
X0816.34
X1016.34
A0116.34
A0316.34
A0416.34
A0516.34
A0616.34
A0716.34
X0516.34
X2416.34
X2616.34
B0016.34
B0216.34
B0316.34
B0816.34
X0416.34
X1216.34
X1416.34
X2016.34
X6516.34
D0116.34
D0716.34
D0916.34
D1016.34
D1416.34
D1516.34
X2516.34
X2716.34
X2816.34
X7816.34
X8016.34
X8116.34
M0016.34
M0116.34
M2616.34
M2716.34
M2816.34
M2916.34
M3016.34
ĐGNLC01513
C02513
C03513
C04513
C08513
X17513
X70513
X74513

Nuôi trồng thủy sản

7620301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Phát triển nông thôn

7620116

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0017.75
C0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM500

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0216.50
X0116.50
X0616.50
X0816.50
X1016.50
A0116.50
A0316.50
A0416.50
A0516.50
A0616.50
A0716.50
X0516.50
X2416.50
X2616.50
B0016.50
B0216.50
B0316.50
B0816.50
X0416.50
X1216.50
X1416.50
X2016.50
X6516.50
D0116.50
D0716.50
D0916.50
D1016.50
D1416.50
D1516.50
X2516.50
X2716.50
X2816.50
X7816.50
X8016.50
X8116.50
M0016.50
M0116.50
M2616.50
M2716.50
M2816.50
M2916.50
M3016.50
ĐGNLC00600

Sư phạm Hoá học

7140212

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.92

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.92
A0224.92
X0124.92
X0624.92
X0824.92
X1024.92
A0124.92
A0324.92
A0424.92
A0524.92
A0624.92
A0724.92
X0524.92
X2424.92
X2624.92
B0024.92
B0224.92
B0324.92
B0824.92
X0424.92
X1224.92
X1424.92
X2024.92
X6524.92
D0124.92
D0724.92
D0924.92
D1024.92
D1424.92
D1524.92
X2524.92
X2724.92
X2824.92
X7824.92
X8024.92
X8124.92
M0024.92
M0124.92
M2624.92
M2724.92
M2824.92
M2924.92
M3024.92
C0124.75
C0224.75
C0324.75
C0424.75
C0824.75
X1724.75
X7024.75
X7424.75
ĐGNLA00880
A02880
X01880
X06880
X08880
X10880
A01880
A03880
A04880
A05880
A06880
A07880
X05880
X24880
X26880
B00880
B02880
B03880
B08880
X04880
X12880
X14880
X20880
X65880
D01880
D07880
D09880
D10880
D14880
D15880
X25880
X27880
X28880
X78880
X80880
X81880
M00880
M01880
M26880
M27880
M28880
M29880
M30880

Sư phạm Lịch sử

7140218

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.75
A0026.28
A0226.28
X0126.28
X0626.28
X0826.28
X1026.28
A0126.28
A0326.28
A0426.28
A0526.28
A0626.28
A0726.28
X0526.28
X2426.28
X2626.28
B0026.28
B0226.28
B0326.28
B0826.28
X0426.28
X1226.28
X1426.28
X2026.28
X6526.28
D0126.28
D0726.28
D0926.28
D1026.28
D1426.28
D1526.28
X2526.28
X2726.28
X2826.28
X7826.28
X8026.28
X8126.28
M0026.28
M0126.28
M2626.28
M2726.28
M2826.28
M2926.28
M3026.28
C0125.83
C0225.83
C0325.83
C0425.83
C0825.83
X1725.83
X7025.83
X7425.83
ĐGNLC01931
C02931
C03931
C04931
C08931
X17931
X70931
X74931

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140249

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.75
A0025.01
A0225.01
X0125.01
X0625.01
X0825.01
X1025.01
A0125.01
A0325.01
A0425.01
A0525.01
A0625.01
A0725.01
X0525.01
X2425.01
X2625.01
B0025.01
B0225.01
B0325.01
B0825.01
X0425.01
X1225.01
X1425.01
X2025.01
X6525.01
D0125.01
D0725.01
D0925.01
D1025.01
D1425.01
D1525.01
X2525.01
X2725.01
X2825.01
X7825.01
X8025.01
X8125.01
M0025.01
M0125.01
M2625.01
M2725.01
M2825.01
M2925.01
M3025.01
C0124.87
C0224.87
C0324.87
C0424.87
C0824.87
X1724.87
X7024.87
X7424.87
ĐGNLC01884
C02884
C03884
C04884
C08884
X17884
X70884
X74884

Sư phạm Ngữ văn

7140217

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0027.68
A0024.71
A0224.71
X0124.71
X0624.71
X0824.71
X1024.71
A0124.71
A0324.71
A0424.71
A0524.71
A0624.71
A0724.71
X0524.71
X2424.71
X2624.71
B0024.71
B0224.71
B0324.71
B0824.71
X0424.71
X1224.71
X1424.71
X2024.71
X6524.71
D0124.71
D0724.71
D0924.71
D1024.71
D1424.71
D1524.71
X2524.71
X2724.71
X2824.71
X7824.71
X8024.71
X8124.71
M0024.71
M0124.71
M2624.71
M2724.71
M2824.71
M2924.71
M3024.71
C0124.65
C0224.65
C0324.65
C0424.65
C0824.65
X1724.65
X7024.65
X7424.65
ĐGNLA00870
A02870
X01870
X06870
X08870
X10870
A01870
A03870
A04870
A05870
A06870
A07870
X05870
X24870
X26870
B00870
B02870
B03870
B08870
X04870
X12870
X14870
X20870
X65870
D01870
D07870
D09870
D10870
D14870
D15870
X25870
X27870
X28870
X78870
X80870
X81870
M00870
M01870
M26870
M27870
M28870
M29870
M30870

Sư phạm Sinh học

7140213

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.49

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.49
A0223.49
X0123.49
X0623.49
X0823.49
X1023.49
A0123.49
A0323.49
A0423.49
A0523.49
A0623.49
A0723.49
X0523.49
X2423.49
X2623.49
B0023.49
B0223.49
B0323.49
B0823.49
X0423.49
X1223.49
X1423.49
X2023.49
X6523.49
D0123.49
D0723.49
D0923.49
D1023.49
D1423.49
D1523.49
X2523.49
X2723.49
X2823.49
X7823.49
X8023.49
X8123.49
M0023.49
M0123.49
M2623.49
M2723.49
M2823.49
M2923.49
M3023.49
ĐGNLC01824
C02824
C03824
C04824
C08824
X17824
X70824
X74824

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.08

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.08
A0223.08
X0123.08
X0623.08
X0823.08
X1023.08
A0123.08
A0323.08
A0423.08
A0523.08
A0623.08
A0723.08
X0523.08
X2423.08
X2623.08
B0023.08
B0223.08
B0323.08
B0823.08
X0423.08
X1223.08
X1423.08
X2023.08
X6523.08
D0123.08
D0723.08
D0923.08
D1023.08
D1423.08
D1523.08
X2523.08
X2723.08
X2823.08
X7823.08
X8023.08
X8123.08
M0023.08
M0123.08
M2623.08
M2723.08
M2823.08
M2923.08
M3023.08
ĐGNLC01808
C02808
C03808
C04808
C08808
X17808
X70808
X74808

Sư phạm Toán học

7140209

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.33
A0226.33
X0126.33
X0626.33
X0826.33
X1026.33
A0126.33
A0326.33
A0426.33
A0526.33
A0626.33
A0726.33
X0526.33
X2426.33
X2626.33
B0026.33
B0226.33
B0326.33
B0826.33
X0426.33
X1226.33
X1426.33
X2026.33
X6526.33
D0126.33
D0726.33
D0926.33
D1026.33
D1426.33
D1526.33
X2526.33
X2726.33
X2826.33
X7826.33
X8026.33
X8126.33
M0026.33
M0126.33
M2626.33
M2726.33
M2826.33
M2926.33
M3026.33
C0125.95
C0225.95
C0325.95
C0425.95
C0825.95
X1725.95
X7025.95
X7425.95
ĐGNLC01936
C02936
C03936
C04936
C08936
X17936
X70936
X74936

Sư phạm Vật lý

7140211

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.32

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.32
A0225.32
X0125.32
X0625.32
X0825.32
X1025.32
A0125.32
A0325.32
A0425.32
A0525.32
A0625.32
A0725.32
X0525.32
X2425.32
X2625.32
B0025.32
B0225.32
B0325.32
B0825.32
X0425.32
X1225.32
X1425.32
X2025.32
X6525.32
D0125.32
D0725.32
D0925.32
D1025.32
D1425.32
D1525.32
X2525.32
X2725.32
X2825.32
X7825.32
X8025.32
X8125.32
M0025.32
M0125.32
M2625.32
M2725.32
M2825.32
M2925.32
M3025.32
C0125.18
C0225.18
C0325.18
C0425.18
C0825.18
X1725.18
X7025.18
X7425.18
ĐGNLA00894
A02894
X01894
X06894
X08894
X10894
A01894
A03894
A04894
A05894
A06894
A07894
X05894
X24894
X26894
B00894
B02894
B03894
B08894
X04894
X12894
X14894
X20894
X65894
D01894
D07894
D09894
D10894
D14894
D15894
X25894
X27894
X28894
X78894
X80894
X81894
M00894
M01894
M26894
M27894
M28894
M29894
M30894

Sư phạm khoa học tự nhiên

7140247

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.48
A0224.48
X0124.48
X0624.48
X0824.48
X1024.48
A0124.48
A0324.48
A0424.48
A0524.48
A0624.48
A0724.48
X0524.48
X2424.48
X2624.48
B0024.48
B0224.48
B0324.48
B0824.48
X0424.48
X1224.48
X1424.48
X2024.48
X6524.48
D0124.48
D0724.48
D0924.48
D1024.48
D1424.48
D1524.48
X2524.48
X2724.48
X2824.48
X7824.48
X8024.48
X8124.48
M0024.48
M0124.48
M2624.48
M2724.48
M2824.48
M2924.48
M3024.48
C0124.40
C0224.40
C0324.40
C0424.40
C0824.40
X1724.40
X7024.40
X7424.40
ĐGNLA00859
A02859
X01859
X06859
X08859
X10859
A01859
A03859
A04859
A05859
A06859
A07859
X05859
X24859
X26859
B00859
B02859
B03859
B08859
X04859
X12859
X14859
X20859
X65859
D01859
D07859
D09859
D10859
D14859
D15859
X25859
X27859
X28859
X78859
X80859
X81859
M00859
M01859
M26859
M27859
M28859
M29859
M30859

Sư phạm Địa lý

7140219

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):28.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0028.25
A0025.91
A0225.91
X0125.91
X0625.91
X0825.91
X1025.91
A0125.91
A0325.91
A0425.91
A0525.91
A0625.91
A0725.91
X0525.91
X2425.91
X2625.91
B0025.91
B0225.91
B0325.91
B0825.91
X0425.91
X1225.91
X1425.91
X2025.91
X6525.91
D0125.91
D0725.91
D0925.91
D1025.91
D1425.91
D1525.91
X2525.91
X2725.91
X2825.91
X7825.91
X8025.91
X8125.91
M0025.91
M0125.91
M2625.91
M2725.91
M2825.91
M2925.91
M3025.91
C0125.53
C0225.53
C0325.53
C0425.53
C0825.53
X1725.53
X7025.53
X7425.53
ĐGNLA00913
A02913
X01913
X06913
X08913
X10913
A01913
A03913
A04913
A05913
A06913
A07913
X05913
X24913
X26913
B00913
B02913
B03913
B08913
X04913
X12913
X14913
X20913
X65913
D01913
D07913
D09913
D10913
D14913
D15913
X25913
X27913
X28913
X78913
X80913
X81913
M00913
M01913
M26913
M27913
M28913
M29913
M30913

Thú y

7640101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0119.50
C0219.50
C0319.50
C0419.50
C0819.50
X1719.50
X7019.50
X7419.50
A0018.50
A0218.50
X0118.50
X0618.50
X0818.50
X1018.50
A0118.50
A0318.50
A0418.50
A0518.50
A0618.50
A0718.50
X0518.50
X2418.50
X2618.50
B0018.50
B0218.50
B0318.50
B0818.50
X0418.50
X1218.50
X1418.50
X2018.50
X6518.50
D0118.50
D0718.50
D0918.50
D1018.50
D1418.50
D1518.50
X2518.50
X2718.50
X2818.50
X7818.50
X8018.50
X8118.50
M0018.50
M0118.50
M2618.50
M2718.50
M2818.50
M2918.50
M3018.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM595

Triết học

7229001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.80
C0122.04
C0222.04
C0322.04
C0422.04
C0822.04
X1722.04
X7022.04
X7422.04
A0021.52
A0221.52
X0121.52
X0621.52
X0821.52
X1021.52
A0121.52
A0321.52
A0421.52
A0521.52
A0621.52
A0721.52
X0521.52
X2421.52
X2621.52
B0021.52
B0221.52
B0321.52
B0821.52
X0421.52
X1221.52
X1421.52
X2021.52
X6521.52
D0121.52
D0721.52
D0921.52
D1021.52
D1421.52
D1521.52
X2521.52
X2721.52
X2821.52
X7821.52
X8021.52
X8121.52
M0021.52
M0121.52
M2621.52
M2721.52
M2821.52
M2921.52
M3021.52
ĐGNLA00729
A02729
X01729
X06729
X08729
X10729
A01729
A03729
A04729
A05729
A06729
A07729
X05729
X24729
X26729
B00729
B02729
B03729
B08729
X04729
X12729
X14729
X20729
X65729
D01729
D07729
D09729
D10729
D14729
D15729
X25729
X27729
X28729
X78729
X80729
X81729
M00729
M01729
M26729
M27729
M28729
M29729
M30729

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLA00600
A02600
X01600
X06600
X08600
X10600
A01600
A03600
A04600
A05600
A06600
A07600
X05600
X24600
X26600
B00600
B02600
B03600
B08600
X04600
X12600
X14600
X20600
X65600
D01600
D07600
D09600
D10600
D14600
D15600
X25600
X27600
X28600
X78600
X80600
X81600
M00600
M01600
M26600
M27600
M28600
M29600
M30600

Việt Nam học

7310630

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.13
C0120.75
C0220.75
C0320.75
C0420.75
C0820.75
X1720.75
X7020.75
X7420.75
A0019.80
A0219.80
X0119.80
X0619.80
X0819.80
X1019.80
A0119.80
A0319.80
A0419.80
A0519.80
A0619.80
A0719.80
X0519.80
X2419.80
X2619.80
B0019.80
B0219.80
B0319.80
B0819.80
X0419.80
X1219.80
X1419.80
X2019.80
X6519.80
D0119.80
D0719.80
D0919.80
D1019.80
D1419.80
D1519.80
X2519.80
X2719.80
X2819.80
X7819.80
X8019.80
X8119.80
M0019.80
M0119.80
M2619.80
M2719.80
M2819.80
M2919.80
M3019.80
ĐGNLC01656
C02656
C03656
C04656
C08656
X17656
X70656
X74656

Văn học

7229030

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0026.00
C0123.04
C0223.04
C0323.04
C0423.04
C0823.04
X1723.04
X7023.04
X7423.04
A0022.72
A0222.72
X0122.72
X0622.72
X0822.72
X1022.72
A0122.72
A0322.72
A0422.72
A0522.72
A0622.72
A0722.72
X0522.72
X2422.72
X2622.72
B0022.72
B0222.72
B0322.72
B0822.72
X0422.72
X1222.72
X1422.72
X2022.72
X6522.72
D0122.72
D0722.72
D0922.72
D1022.72
D1422.72
D1522.72
X2522.72
X2722.72
X2822.72
X7822.72
X8022.72
X8122.72
M0022.72
M0122.72
M2622.72
M2722.72
M2822.72
M2922.72
M3022.72
ĐGNLC01789
C02789
C03789
C04789
C08789
X17789
X70789
X74789

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.25
C0216.25
C0316.25
C0416.25
C0816.25
X1716.25
X7016.25
X7416.25
A0016.00
A0216.00
X0116.00
X0616.00
X0816.00
X1016.00
A0116.00
A0316.00
A0416.00
A0516.00
A0616.00
A0716.00
X0516.00
X2416.00
X2616.00
B0016.00
B0216.00
B0316.00
B0816.00
X0416.00
X1216.00
X1416.00
X2016.00
X6516.00
D0116.00
D0716.00
D0916.00
D1016.00
D1416.00
D1516.00
X2516.00
X2716.00
X2816.00
X7816.00
X8016.00
X8116.00
M0016.00
M0116.00
M2616.00
M2716.00
M2816.00
M2916.00
M3016.00
ĐGNLA00500
A01500
X06500
X26500

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Thú yPhát triển nông thôn

Tăng trưởng cao nhất

Chăn nuôi (C01)

16.25 điểm

ĐGNL cao nhất

Nuôi trồng thủy sản

630 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

23.9 triệu/năm – 23.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
5.310
Số ngành đào tạo
40
Điểm cao nhất
28.75

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học An Giang | OmniFinder