Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Hà Nội ptit.edu.vn ctsv@ptit.edu.vn Thành lập 1997

Tổng quan trường học

Đào tạo

35 ngành đào tạo, khoảng 8.685 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.25.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

An toàn thông tin

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.21
A0125.21
X0625.21
X2625.21
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM885
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)97
ĐGTD (TSA)69
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

An toàn thông tin - Chất lượng cao

7480202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.14
A0123.14
X0623.14
X2623.14
ĐGNLĐGTD (TSA)65

Báo chí

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.67
A0122.67
D0122.67
X0622.67
X2622.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM784
A0089
A0189
X0689
X2689
ĐGTD (TSA)64
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.61

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.61
A0124.61
X0624.61
X2624.61
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM861
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)95
ĐGTD (TSA)68
ĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.80

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.80
A0125.80
X0625.80
X2625.80
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM907
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)99
ĐGTD (TSA)71
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.20
A0122.20
X0622.20
X2622.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM767
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)87
ĐGTD (TSA)63
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)

7480201

Liên kết quốc tế

Cao nhất (ĐGNL):15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA0115
D0115
D0715
D9015
ĐGTD (TSA)15

Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0123.48
X0623.48
X2623.48
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM815
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)91
ĐGTD (TSA)65
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.60
A0123.60
X0623.60
X2623.60

Công nghệ thông tin CLC

7480201

Chất lượng cao

Cao nhất (ĐGNL):820

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM820
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)91
ĐGTD (TSA)66
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Công nghệ thông tin chất lượng cao

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.43

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0025.43
A0125.43
D0125.43

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.63

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.63
A0123.63
D0123.63
X0623.63
X2623.63
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM821
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)91
ĐGTD (TSA)66
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)

7340205

Liên kết quốc tế

Cao nhất (ĐGNL):15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA0015
A0115
C0115
D0715
A0115
D0115
D0715
D9615

Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
X0625.50
X2625.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM896
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)98
ĐGTD (TSA)70
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Công nghệ đa phương tiện

7329001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
X0624.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM836
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)93
ĐGTD (TSA)67
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)

7329001

Liên kết quốc tế

Cao nhất (ĐGNL):17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLD0117
D1417
D1517
D9617
A0117
D0117
D0717
D9017

Khoa học dữ liệu (ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu)

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.88

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.88
A0124.88

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.21

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.21
A0126.21
X0626.21
X2626.21
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM922
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)101
ĐGTD (TSA)72
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0122.50
X0622.50
X2622.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM778
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)88
ĐGTD (TSA)63
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (ĐGNL):15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA0015
A0115
C0115
D0715
D0115
D1415
D1515
D9615

Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
X0621.00
X2621.00
D0121.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM721
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)84
ĐGTD (TSA)60
ĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)

7480102

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.40

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.40
A0124.40
X0624.40
X2624.40
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM853
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)94
ĐGTD (TSA)67
ĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.19

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.19
A0126.19
X0626.19
X2626.19
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM921
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)101
ĐGTD (TSA)72
ĐGNL ĐHSP Hà Nội24

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
X0625.10
X2625.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM881
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)96
ĐGTD (TSA)69
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)

7510605

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.20
A0124.20
D0124.20
X0624.20
X2624.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM844
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)93
ĐGTD (TSA)67
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
X0624.00
X2624.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM836
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)93
ĐGTD (TSA)67
ĐGNL ĐHSP Hà Nội21

Marketing (chất lượng cao)

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
X0622.00
X2622.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM759
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)87
ĐGTD (TSA)62
ĐGNL ĐHSP Hà Nội19

Quan hệ công chúng (ngành Marketing)

7320108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.47
A0123.47
D0123.47
X0623.47
X2623.47
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM815
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)91
ĐGTD (TSA)65
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.75
A0122.75
X0622.75
X2622.75
D0122.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM788
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)89
ĐGTD (TSA)64
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)

7329001

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0123.48
D0123.48
X0623.48
X2623.48
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM815
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)91
ĐGTD (TSA)65
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.10
A0125.10
D0125.10
X0625.10
X2625.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM881
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)96
ĐGTD (TSA)69
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Truyền thông đa phương tiện

7320104

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
D0125.25
X0625.25
X2625.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM887
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)97
ĐGTD (TSA)69
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao

7320104

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.65
A0122.65
D0122.65
X0622.65
X2622.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM784
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)88
ĐGNL ĐHSP Hà Nội20

Trí tuệ nhân tạo

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.67

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.67
A0125.67
X0625.67
X2625.67
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM902
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)99
ĐGTD (TSA)71
ĐGNL ĐHSP Hà Nội23

Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)

7480107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.87
A0124.87
X0624.87
X2624.87
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM872
ĐGNL ĐHQGHN (HSA)96
ĐGTD (TSA)68
ĐGNL ĐHSP Hà Nội22

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)Công nghệ thông tin

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin chất lượng cao (A00)

25.43 điểm

ĐGNL cao nhất

Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)

922 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

29.6 triệu/năm – 29.6 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
8.685
Số ngành đào tạo
35
Điểm cao nhất
27.25

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | OmniFinder