

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Tổng quan trường học
Đào tạo
35 ngành đào tạo, khoảng 8.685 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.25.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
An toàn thông tin
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.21 |
| A01 | 25.21 | |
| X06 | 25.21 | |
| X26 | 25.21 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 885 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 97 | |
| ĐGTD (TSA) | 69 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
An toàn thông tin - Chất lượng cao
7480202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.14
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.14 |
| A01 | 23.14 | |
| X06 | 23.14 | |
| X26 | 23.14 | |
| ĐGNL | ĐGTD (TSA) | 65 |
Báo chí
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.67 |
| A01 | 22.67 | |
| D01 | 22.67 | |
| X06 | 22.67 | |
| X26 | 22.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 784 |
| A00 | 89 | |
| A01 | 89 | |
| X06 | 89 | |
| X26 | 89 | |
| ĐGTD (TSA) | 64 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.61
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.61 |
| A01 | 24.61 | |
| X06 | 24.61 | |
| X26 | 24.61 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 861 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 95 | |
| ĐGTD (TSA) | 68 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 22 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.80
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.80 |
| A01 | 25.80 | |
| X06 | 25.80 | |
| X26 | 25.80 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 907 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 99 | |
| ĐGTD (TSA) | 71 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.20 |
| A01 | 22.20 | |
| X06 | 22.20 | |
| X26 | 22.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 767 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 87 | |
| ĐGTD (TSA) | 63 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Công nghệ thông tin (Liên kết với Đại học La Trobe, Australia)
7480201Liên kết quốc tế
Cao nhất (ĐGNL):15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A01 | 15 |
| D01 | 15 | |
| D07 | 15 | |
| D90 | 15 | |
| ĐGTD (TSA) | 15 |
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.48 |
| A01 | 23.48 | |
| X06 | 23.48 | |
| X26 | 23.48 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 815 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 | |
| ĐGTD (TSA) | 65 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.60 |
| A01 | 23.60 | |
| X06 | 23.60 | |
| X26 | 23.60 |
Công nghệ thông tin CLC
7480201Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):820
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 820 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 | |
| ĐGTD (TSA) | 66 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Công nghệ thông tin chất lượng cao
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.43
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.43 |
| A01 | 25.43 | |
| D01 | 25.43 |
Công nghệ tài chính (Fintech)
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.63
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.63 |
| A01 | 23.63 | |
| D01 | 23.63 | |
| X06 | 23.63 | |
| X26 | 23.63 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 821 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 | |
| ĐGTD (TSA) | 66 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Công nghệ tài chính (Liên kết với Đại học Huddersfield, Vương quốc Anh)
7340205Liên kết quốc tế
Cao nhất (ĐGNL):15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| D07 | 15 | |
| A01 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D07 | 15 | |
| D96 | 15 |
Công nghệ vi mạch bán dẫn (ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| X06 | 25.50 | |
| X26 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 896 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 98 | |
| ĐGTD (TSA) | 70 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
Công nghệ đa phương tiện
7329001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 836 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 93 | |
| ĐGTD (TSA) | 67 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Công nghệ đa phương tiện (Liên kết với Đại học Canberra, Australia)
7329001Liên kết quốc tế
Cao nhất (ĐGNL):17
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | D01 | 17 |
| D14 | 17 | |
| D15 | 17 | |
| D96 | 17 | |
| A01 | 17 | |
| D01 | 17 | |
| D07 | 17 | |
| D90 | 17 |
Khoa học dữ liệu (ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu)
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.88
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.88 |
| A01 | 24.88 |
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.21 |
| A01 | 26.21 | |
| X06 | 26.21 | |
| X26 | 26.21 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 922 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 101 | |
| ĐGTD (TSA) | 72 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| X06 | 22.50 | |
| X26 | 22.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 778 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 | |
| ĐGTD (TSA) | 63 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (ĐGNL):15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 15 |
| A01 | 15 | |
| C01 | 15 | |
| D07 | 15 | |
| D01 | 15 | |
| D14 | 15 | |
| D15 | 15 | |
| D96 | 15 |
Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| X06 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 721 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 84 | |
| ĐGTD (TSA) | 60 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu)
7480102Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.40 |
| A01 | 24.40 | |
| X06 | 24.40 | |
| X26 | 24.40 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 853 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 94 | |
| ĐGTD (TSA) | 67 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 22 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.19
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.19 |
| A01 | 26.19 | |
| X06 | 26.19 | |
| X26 | 26.19 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 921 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 101 | |
| ĐGTD (TSA) | 72 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 24 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.10 |
| A01 | 25.10 | |
| X06 | 25.10 | |
| X26 | 25.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 881 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 96 | |
| ĐGTD (TSA) | 69 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (ngành Quản trị kinh doanh)
7510605Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.20
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.20 |
| A01 | 24.20 | |
| D01 | 24.20 | |
| X06 | 24.20 | |
| X26 | 24.20 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 844 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 93 | |
| ĐGTD (TSA) | 67 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X26 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 836 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 93 | |
| ĐGTD (TSA) | 67 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 21 |
Marketing (chất lượng cao)
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| X06 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 759 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 87 | |
| ĐGTD (TSA) | 62 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 19 |
Quan hệ công chúng (ngành Marketing)
7320108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.47
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.47 |
| A01 | 23.47 | |
| D01 | 23.47 | |
| X06 | 23.47 | |
| X26 | 23.47 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 815 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 | |
| ĐGTD (TSA) | 65 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.75 |
| A01 | 22.75 | |
| X06 | 22.75 | |
| X26 | 22.75 | |
| D01 | 22.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 788 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 89 | |
| ĐGTD (TSA) | 64 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện)
7329001Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.48
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.48 |
| A01 | 23.48 | |
| D01 | 23.48 | |
| X06 | 23.48 | |
| X26 | 23.48 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 815 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 91 | |
| ĐGTD (TSA) | 65 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.10
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.10 |
| A01 | 25.10 | |
| D01 | 25.10 | |
| X06 | 25.10 | |
| X26 | 25.10 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 881 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 96 | |
| ĐGTD (TSA) | 69 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
Truyền thông đa phương tiện
7320104Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| D01 | 25.25 | |
| X06 | 25.25 | |
| X26 | 25.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 887 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 97 | |
| ĐGTD (TSA) | 69 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao
7320104Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.65
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.65 |
| A01 | 22.65 | |
| D01 | 22.65 | |
| X06 | 22.65 | |
| X26 | 22.65 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 784 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 88 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 20 |
Trí tuệ nhân tạo
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.67
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.67 |
| A01 | 25.67 | |
| X06 | 25.67 | |
| X26 | 25.67 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 902 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 99 | |
| ĐGTD (TSA) | 71 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 23 |
Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) (ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông)
7480107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.87 |
| A01 | 24.87 | |
| X06 | 24.87 | |
| X26 | 24.87 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 872 |
| ĐGNL ĐHQGHN (HSA) | 96 | |
| ĐGTD (TSA) | 68 | |
| ĐGNL ĐHSP Hà Nội | 22 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin chất lượng cao (A00)
25.43 điểm
ĐGNL cao nhất
Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu)
922 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
29.6 triệu/năm – 29.6 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 8.685
- Số ngành đào tạo
- 35
- Điểm cao nhất
- 27.25
Môi trường học tập


