DDK

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

Đà Nẵng dut.udn.vn tuvantuyensinhbkdn@dut.udn.vn Thành lập 1975

Tổng quan trường học

Đào tạo

43 ngành đào tạo, khoảng 4.030 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.20.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.09

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.09
A0123.09
D0723.09
X0623.09
X0723.09
X2623.09
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGTD (TSA)16

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT

7520215

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.68
A0123.68
D0723.68
X0623.68
X0723.68
X2623.68
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGTD (TSA)17

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và lOT

7140234

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0120.33
D0720.33
ĐGNLD0155
D0455
D1555
D4555

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0117.50
D0717.50

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

7905216

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.38
A0121.38
D0721.38
X0621.38
X0721.38
X2621.38
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21
ĐGTD (TSA)15

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D0722.50
X0622.50
X2622.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGTD (TSA)16

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.35
A0121.35
C0121.35
C0221.35
D0121.35
D0721.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21
ĐGTD (TSA)15

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.85
A0118.85
C0118.85
D0718.85
X0618.85
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM17

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
A0121.50
B0021.50
C0221.50
D0721.50
D0821.50
ĐGNLA0021
A0121
D0721
X0621
X0721
X2621
ĐGTD (TSA)15

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0123.48
B0023.48
C0223.48
D0723.48
D0823.48
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGTD (TSA)17

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.10
A0126.10
D2826.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM919

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
D2822.50
X0622.50
X2622.50
X4622.50

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.57

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.57
A0125.57
X0625.57
X2625.57

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.20
A0127.20
X0627.20
X2627.20

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.10
A0121.10
B0021.10
C0221.10
D0721.10
D0821.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20
ĐGTD (TSA)15

Kinh tế xây dựng

7580301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.39

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.39
A0120.39
D0120.39
X0620.39
X2520.39
X2620.39
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM19
ĐGTD (TSA)15

Kiến trúc

7580101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTV0018.50
V0118.50
V0218.50

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.33
A0123.33
D0723.33
X0623.33
X2623.33
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGTD (TSA)16

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.65
A0123.65
X0623.65
X0723.65
X2623.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGTD (TSA)17

Kỹ thuật Nhiệt

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
X0622.00
X0722.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21
ĐGTD (TSA)16

Kỹ thuật Tàu thủy

7520122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.30

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.30
A0119.30
X0619.30
X0719.30
X2619.30
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18
ĐGTD (TSA)14

Kỹ thuật cơ khí

7520103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0020.50
A0120.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM751

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.20
A0118.20
C0118.20
D0718.20
X0618.20
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.93
A0124.93
D0724.93
X0624.93
X2624.93
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24
ĐGTD (TSA)18

Kỹ thuật hóa học

7520301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.17

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.17
A0124.17
B0024.17
C0224.17
D0724.17
X1124.17
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGTD (TSA)17

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.27

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.27
A0121.27
X0621.27
X0721.27
X2621.27
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM21
ĐGTD (TSA)15

Kỹ thuật máy tính

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
X0625.25
X2625.25

Kỹ thuật môi trường

7520320

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.10
A0118.10
B0018.10
D0718.10
D0818.10
X1118.10
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16
ĐGTD (TSA)13

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

7520115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
X0521.00
X0621.00
X0721.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM20
ĐGTD (TSA)15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
A0118.00
C0118.00
D0718.00
X0618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM16

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.25
A0117.25
C0117.25
D0717.25
X0617.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM15

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.50
A0116.50
C0116.50
D0716.50
X0616.50
X2616.50

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.60
A0119.60
C0119.60
D0719.60
X0619.60
X2619.60
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18
ĐGTD (TSA)14

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.25
A0120.25
C0120.25
D0720.25
X0620.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM19

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.10
A0119.10
C0119.10
D0719.10
X0619.10
X2619.10

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
X0519.50
X0619.50
X0719.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18
ĐGTD (TSA)14

Kỹ thuật ô tô

7520130

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.56

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.56
A0123.56
X0623.56
X0723.56
X2623.56
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGTD (TSA)17

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0027.00
A0127.00
X0627.00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.13

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.13
A0126.13
X0626.13
X0726.13
X2626.13
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM25
ĐGTD (TSA)19

Kỹ thuật điện

7520201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.55
A0123.55
X0623.55
X0723.55
X2623.55
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM23
ĐGTD (TSA)17

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.65

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.65
A0124.65
X0624.65
X2624.65
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM24
ĐGTD (TSA)17

Quản lý công nghiệp

7510601

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.93

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.93
A0122.93
D0722.93
X0622.93
X2622.93
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM22
ĐGTD (TSA)16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.35

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.35
A0119.35
B0019.35
D0719.35
D0819.35
X1119.35
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM18
ĐGTD (TSA)14

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchKỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tăng trưởng cao nhất

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (A00)

21.27 điểm

ĐGNL cao nhất

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

909 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

25.9 triệu/năm – 25.9 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
4.030
Số ngành đào tạo
43
Điểm cao nhất
27.20

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | OmniFinder