
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân
Tổng quan trường học
Đào tạo
9 ngành đào tạo, khoảng 500 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.26.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Xây dựng lực lượng CAND - Nam - Phía Bắc
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.41
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 23.41 |
Xây dựng lực lượng CAND - Nam - Phía Nam
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.24
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 22.24 |
Xây dựng lực lượng CAND - Nữ - Phía Bắc
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.94
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 24.94 |
Xây dựng lực lượng CAND - Nữ - Phía Nam
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 23.21 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.52
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.52 |
| C00 | 25.52 | |
| C03 | 25.52 | |
| D01 | 25.52 | |
| A01 | 23.96 | |
| C00 | 23.96 | |
| C03 | 23.96 | |
| D01 | 23.96 | |
| A01 | 23.49 | |
| C00 | 23.49 | |
| C03 | 23.49 | |
| D01 | 23.49 | |
| A01 | 22.68 | |
| C00 | 22.68 | |
| C03 | 22.68 | |
| D01 | 22.68 | |
| A01 | 21.02 | |
| C00 | 21.02 | |
| C03 | 21.02 | |
| D01 | 21.02 | |
| A01 | 20.81 | |
| C00 | 20.81 | |
| C03 | 20.81 | |
| D01 | 20.81 | |
| A01 | 19.97 | |
| C00 | 19.97 | |
| C03 | 19.97 | |
| D01 | 19.97 | |
| A01 | 16.36 | |
| C00 | 16.36 | |
| C03 | 16.36 | |
| D01 | 16.36 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc)
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.51
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.51 |
| C00 | 22.51 | |
| C03 | 22.51 | |
| D01 | 22.51 | |
| X02 | 22.51 | |
| X03 | 22.51 | |
| X04 | 22.51 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam)
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.74
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.74 |
| C00 | 21.74 | |
| C03 | 21.74 | |
| D01 | 21.74 | |
| X02 | 21.74 | |
| X03 | 21.74 | |
| X04 | 21.74 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.21
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.21 |
| C00 | 25.21 | |
| C03 | 25.21 | |
| D01 | 25.21 | |
| X02 | 25.21 | |
| X03 | 25.21 | |
| X04 | 25.21 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam)
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.57
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.57 |
| C00 | 23.57 | |
| C03 | 23.57 | |
| D01 | 23.57 | |
| X02 | 23.57 | |
| X03 | 23.57 | |
| X04 | 23.57 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Xây dựng lực lượng CAND - Nam - Phía Bắc
23.41 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 500
- Số ngành đào tạo
- 9
- Điểm cao nhất
- 26.26
Môi trường học tập


