

Học viện cán bộ TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
6 ngành đào tạo, khoảng 900 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chính trị học
7310201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.50 |
| C00 | 22.50 | |
| C03 | 22.50 | |
| C04 | 22.50 | |
| C14 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| ĐGNL | A00 | 833 |
| A01 | 833 | |
| D01 | 833 | |
| D07 | 833 | |
| A00 | 93 | |
| A01 | 93 | |
| D01 | 93 | |
| D07 | 93 |
Công tác xã hội
7760101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.50 |
| C00 | 22.50 | |
| C03 | 22.50 | |
| C04 | 22.50 | |
| C14 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D14 | 22.50 | |
| ĐGNL | A00 | 833 |
| A01 | 833 | |
| D01 | 833 | |
| D07 | 833 | |
| A01 | 93 | |
| D01 | 93 | |
| D07 | 93 |
Luật
7380101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C00 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| C03 | 24.00 | |
| C04 | 24.00 | |
| ĐGNL | A00 | 884 |
| A01 | 884 | |
| D01 | 884 | |
| D07 | 884 | |
| A01 | 98 | |
| D01 | 98 | |
| D07 | 98 |
Quản lý nhà nước
7310205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C00 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| C03 | 23.50 | |
| C04 | 23.50 | |
| ĐGNL | A00 | 867 |
| A01 | 867 | |
| D01 | 867 | |
| D07 | 867 | |
| A01 | 96 | |
| D01 | 96 | |
| D07 | 96 |
Xây dựng Đảng & CQNN
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.00 |
| C03 | 23.00 | |
| C04 | 23.00 | |
| C14 | 23.00 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.25 |
| C00 | 23.25 | |
| C03 | 23.25 | |
| C04 | 23.25 | |
| C14 | 23.25 | |
| D01 | 23.25 | |
| ĐGNL | A01 | 858 |
| D01 | 858 | |
| D07 | 858 | |
| A00 | 95 | |
| A01 | 95 | |
| D01 | 95 | |
| D07 | 95 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chính trị học
Tăng trưởng cao nhất
Chính trị học (A01)
22.50 điểm
ĐGNL cao nhất
Chính trị học
833 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
32.4 triệu/năm – 32.4 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 900
- Số ngành đào tạo
- 6
- Điểm cao nhất
- 25.00
Môi trường học tập


