Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

TP. Hồ Chí Minh iuh.edu.vn tuyensinh@iuh.edu.vn Thành lập 1956

Tổng quan trường học

Đào tạo

105 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.00.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D9023.50

Công nghệ Dệt - May

7540204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0118.00
C0218.00
D0118.00
X0218.00
X0318.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ chế tạo máy

7510202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.50
A0124.50
C0124.50
X0524.50
X0624.50
X0724.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM846

Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)

7510202

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
X0522.00
X0622.00
X0722.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Công nghệ hoá học

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0019.00
B0019.00
D0719.00
D9019.00
C0219.00

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích,

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
B0019.00
D0719.00
C0219.00

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
B0024.00
C0224.00
D0724.00
X1124.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM814

Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)

7510401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
B0020.00
C0220.00
D0720.00
X1120.00

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.50
A0125.50
C0125.50
X0525.50
X0625.50
X0725.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM911

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)

7510201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
A0123.25
C0123.25
X0523.25
X0623.25
X0723.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7510201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
X0516.00
X0616.00
X0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0126.50
C0126.50
X0526.50
X0626.50
X0726.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM975

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)

7510203

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
X0523.50
X0623.50
X0723.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM782

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.25
A0123.25
C0123.25
D9023.25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
B0018.00
C0218.00
D0718.00
X1118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
D9019.00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)

7510206

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
X0519.00
X0619.00
X0719.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.50
A0121.50
C0121.50
D9021.50
A0018.00
A0118.00
C0118.00
D9018.00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng

7510206

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
C0122.25
X0522.25
X0622.25
X0722.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM731

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.75
A0123.75
C0123.75
D9023.75

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)

7510205

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.25
A0123.25
C0123.25
X0523.25
X0623.25
X0723.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
X0516.00
X0616.00
X0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

7510205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.00
A0125.00
C0125.00
X0525.00
X0625.00
X0725.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM878

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh,

7510303

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D9023.50

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0020.00
A0120.00
C0120.00
D9020.00
ĐGNLB00650
C00650
D01650
D66650

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)

7510302

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
C0122.00
X0522.00
X0622.00
X0722.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng,

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.75
A0120.75
C0120.75
D9020.75

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.25
A0124.25
C0124.25
X0524.25
X0624.25
X0724.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM830

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

7510302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0021.50
A0121.50
C0121.50
D9021.50
C01.D9021.50

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0022.25
A0122.25
C0122.25
D9022.25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0016.00
A0116.00
C0116.00
X0516.00
X0616.00
X0716.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)

7510301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.00
A0123.00
C0123.00
X0523.00
X0623.00
X0723.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM749

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.25
A0125.25
C0125.25
X0525.25
X0625.25
X0725.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM894

Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo

7510301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D9023.50
A0020.00
A0120.00
C0120.00
D9020.00
ĐGNLA01750
B00750
B08750
D07750
A00673
A01673
B00673
D01673

Công nghệ sinh học

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0222.50
B0022.50
B0322.50
B0822.50
X1322.50
X1622.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)

7420201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0218.00
B0018.00
B0318.00
B0818.00
X1318.00
X1618.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ

7420201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.25
B0022.25
D0722.25
D9022.25
A0018.00
B0018.00
D0718.00
D9018.00
ĐGNLC00720
C19720
D14720
C00675
D15675
C14675
D66675

Công nghệ thông tin

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0026.00
C0126.00
D0126.00
D9026.00

Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
C0216.00
D0116.00
X0216.00
X0316.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Công nghệ thực phẩm

7540101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.50
B0021.50
C0221.50
D0721.50
X1121.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM713

Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)

7540101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.00
B0017.00
C0217.00
D0717.00
X1117.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm

7720401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
B0018.00
C0218.00
D0718.00
X1118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Dược học

7720201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.75
B0023.75
C0223.75
D0723.75
X1123.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM798

IOT và trí tuệ nhân tạo ứng dụng

7510304

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
D9022.50

Khoa học dữ liệu

7460108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):820

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLC00820
D15820
C14820
D66820

Khoa học máy tính

7480101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0023.00

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.00
D0125.00
D0925.00
D1025.00
X2525.00
X2625.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM878

Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)

7340120

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.00
D0123.00
D0923.00
D1023.00
X2523.00
X2623.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM749

Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.50
C0322.50
C0422.50
D0122.50
X0122.50
X0222.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Kiểm toán (CT tăng cường TA)

7340302

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D9623.00
A0021.00
A0121.00
D0121.00
D9621.00
ĐGNLC00790
C19790
C00675
D15675

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)

7340302

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) - 7340302Q")

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9625.00

Kế toán

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.75
C0322.75
C0422.75
D0122.75
X0122.75
X0222.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM743

Kế toán (CT tăng cường TA)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.00
A0123.00
D0123.00
D9623.00
A0021.00
A0121.00
D0121.00
D9621.00
ĐGNLA00765
D07765
B00765
B00675
B08675
B03675

Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán,

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.75
A0122.75
D0122.75
D9622.75

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)

7340301

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):17.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0117.00
C0317.00
C0417.00
D0117.00
X0117.00
X0217.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) - 7340301Q")

7340301

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0025.00
A0125.00
D0125.00
D9625.00

Kỹ thuật máy tính

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.00
C0124.00
D01.D9024.00
A0124.00
D9024.00

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
D9024.00
A0022.00
A0122.00
C0122.00
D9022.00
ĐGNLC00775
D01775
B00775
D66775
C00700
D15700

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch

7480106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0024.00
A0124.00
C0124.00
X0524.00
X0624.00
X0724.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM814

Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)

7480106

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.75
A0122.75
C0122.75
X0522.75
X0622.75
X0722.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM743

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.50
A0122.50
C0122.50
X0522.50
X0622.50
X0722.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
C0119.00
X0519.00
X0619.00
X0719.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM666

Luật kinh tế

7380107

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0025.25
C0325.25
D0125.25
D0925.25
D1025.25
D1425.25
X2525.25
X7025.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM894

Luật kinh tế (CT tăng cường TA)

7380107

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0023.50
C0323.50
D0123.50
D0923.50
D1023.50
D1423.50
X2523.50
X7023.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM782

Luật quốc tế

7380108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0024.50
C0324.50
D0124.50
D0924.50
D1024.50
D1424.50
X2524.50
X7024.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM846

Luật quốc tế (CT tăng cường TA)

7380108

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0020.00
C0320.00
D0120.00
D0920.00
D1020.00
D1420.00
X2520.00
X7020.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM683

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0125.25
C0125.25
D0125.25
D9625.25
A0122.50
C0122.50
D0122.50
D9622.50

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0126.00
C0326.00
C0426.00
D0126.00
X0126.00
X0226.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM943

Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)

7340115

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.50
C0322.50
C0422.50
D0122.50
X0122.50
X0222.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM737

Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quán lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0119.00
C0119.00
D0119.00
D9619.00
ĐGNLA00665
A01665
D07665

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTD0123.00
D1423.00
D1523.00
D9623.00
ĐGNLD01720
A00720
D84720
D96720

Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.00
C0324.00
C0424.00
D0124.00
X0124.00
X0224.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM814

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng

7720401

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):650

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA00650
A01650
B00650
D01650
B00650
B08650
D01650
D07650

Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.

7320101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D9022.00
ĐGNLC00775
D01775
C14775
D66775

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.50
C0224.50
D0124.50
X0224.50
X0324.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM846

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0023.50
A0123.50
C0123.50
D9023.50
ĐGNLC00820
D15820
D14820

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vừng,

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0025.25
A0125.25
D0125.25
D9025.25

Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)

7480201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.00
C0222.00
D0122.00
X0222.00
X0322.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTD0123.25
D1423.25
D1523.25
X7823.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Nhóm ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh và Ngôn Ngữ Trung Quốc) - 7220201")

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0122.25
D1422.25
D1522.25
D9622.25

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0418.00
A0718.00
B0218.00
C0418.00
D1018.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản lý xây dựng

7580302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.25
A0122.25
C0122.25
X0522.25
X0622.25
X0722.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM731

Quản lý đất đai

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0119.00
C0119.00
D0119.00
D9619.00

Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

7850103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0318.00
C0218.00
D0118.00
X0118.00
X0418.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0122.50
C0122.50
D0122.50
D9622.50
A0119.00
C0119.00
D0119.00
D9619.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0122.75
D0122.75
D0922.75
D1022.75
X2522.75
X2622.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM743

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)

7810103

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.50
D0121.50
D0921.50
D1021.50
X2521.50
X2621.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM713

Quản trị kinh doanh

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0125.50
C0125.50
D0125.50
D9625.50

Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0121.00
C0321.00
C0421.00
D0121.00
X0121.00
X0221.00

Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)

7340101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):16.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0116.00
C0316.00
C0416.00
D0116.00
X0116.00
X0216.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM600

Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7340101

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0124.00
C0324.00
C0424.00
D0124.00
X0124.00
X0224.00

Thiết kế thời trang

7210404

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0122.00
C0222.00
D0122.00
X0222.00
X0322.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM725

Thương mại điện tử

7340122

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0126.00
D0126.00
D0926.00
D1026.00
X2526.00
X2626.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM943

Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)

7340122

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.25

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0123.25
D0123.25
D0923.25
D1023.25
X2523.25
X2623.25
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM765

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0024.75
C0124.75
D0124.75
D9024.75

Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)

7340201

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0120.00
C0320.00
C0420.00
D0120.00
X0120.00
X0220.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM683

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0024.00
A0124.00
D0124.00
D9624.00
A0021.50
A0121.50
D0121.50
D9621.50
ĐGNLA00785
A01785
A00670
A01670
A02670

Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp,

7340201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D9621.50

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.50
A0126.50
C0126.50
X0526.50
X0626.50
X0726.50
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM975

Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)

7520216

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):23.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.75
A0123.75
C0123.75
X0523.75
X0623.75
X0723.75
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM798

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

7540106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0018.00
B0018.00
C0218.00
D0718.00
X1118.00
ĐGNLĐGNL ĐHQG-HCM650

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thực phẩmCông nghệ Dệt - May

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thực phẩm (A00)

21.50 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thực phẩm

750 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

30 triệu/năm – 30 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
105
Điểm cao nhất
27.00

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa