

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Tổng quan trường học
Đào tạo
105 ngành đào tạo.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D90 | 23.50 |
Công nghệ Dệt - May
7540204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 18.00 |
| C02 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X02 | 18.00 | |
| X03 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Công nghệ chế tạo máy
7510202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| C01 | 24.50 | |
| X05 | 24.50 | |
| X06 | 24.50 | |
| X07 | 24.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 846 |
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)
7510202Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| X05 | 22.00 | |
| X06 | 22.00 | |
| X07 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Công nghệ hoá học
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D90 | 19.00 | |
| C02 | 19.00 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích,
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| B00 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| C02 | 19.00 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| B00 | 24.00 | |
| C02 | 24.00 | |
| D07 | 24.00 | |
| X11 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 814 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)
7510401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| B00 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| X11 | 20.00 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.50 |
| A01 | 25.50 | |
| C01 | 25.50 | |
| X05 | 25.50 | |
| X06 | 25.50 | |
| X07 | 25.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 911 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)
7510201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| C01 | 23.25 | |
| X05 | 23.25 | |
| X06 | 23.25 | |
| X07 | 23.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 765 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
7510201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| X05 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| A01 | 26.50 | |
| C01 | 26.50 | |
| X05 | 26.50 | |
| X06 | 26.50 | |
| X07 | 26.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 975 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)
7510203Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| X05 | 23.50 | |
| X06 | 23.50 | |
| X07 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 782 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| C01 | 23.25 | |
| D90 | 23.25 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| X11 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| D90 | 19.00 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)
7510206Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| X05 | 19.00 | |
| X06 | 19.00 | |
| X07 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 666 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| C01 | 21.50 | |
| D90 | 21.50 | |
| A00 | 18.00 | |
| A01 | 18.00 | |
| C01 | 18.00 | |
| D90 | 18.00 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng
7510206Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| A01 | 22.25 | |
| C01 | 22.25 | |
| X05 | 22.25 | |
| X06 | 22.25 | |
| X07 | 22.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 731 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| C01 | 23.75 | |
| D90 | 23.75 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)
7510205Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.25 |
| A01 | 23.25 | |
| C01 | 23.25 | |
| X05 | 23.25 | |
| X06 | 23.25 | |
| X07 | 23.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 765 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| X05 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
7510205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| C01 | 25.00 | |
| X05 | 25.00 | |
| X06 | 25.00 | |
| X07 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 878 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh,
7510303Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D90 | 23.50 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D90 | 20.00 | |
| ĐGNL | B00 | 650 |
| C00 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| D66 | 650 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)
7510302Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| X05 | 22.00 | |
| X06 | 22.00 | |
| X07 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng,
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.75 |
| A01 | 20.75 | |
| C01 | 20.75 | |
| D90 | 20.75 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.25 |
| A01 | 24.25 | |
| C01 | 24.25 | |
| X05 | 24.25 | |
| X06 | 24.25 | |
| X07 | 24.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 830 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| C01 | 21.50 | |
| D90 | 21.50 | |
| C01.D90 | 21.50 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| A01 | 22.25 | |
| C01 | 22.25 | |
| D90 | 22.25 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| C01 | 16.00 | |
| X05 | 16.00 | |
| X06 | 16.00 | |
| X07 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)
7510301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| C01 | 23.00 | |
| X05 | 23.00 | |
| X06 | 23.00 | |
| X07 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 749 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| C01 | 25.25 | |
| X05 | 25.25 | |
| X06 | 25.25 | |
| X07 | 25.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 894 |
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo
7510301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D90 | 23.50 | |
| A00 | 20.00 | |
| A01 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| D90 | 20.00 | |
| ĐGNL | A01 | 750 |
| B00 | 750 | |
| B08 | 750 | |
| D07 | 750 | |
| A00 | 673 | |
| A01 | 673 | |
| B00 | 673 | |
| D01 | 673 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 22.50 |
| B00 | 22.50 | |
| B03 | 22.50 | |
| B08 | 22.50 | |
| X13 | 22.50 | |
| X16 | 22.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 737 |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)
7420201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A02 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B03 | 18.00 | |
| B08 | 18.00 | |
| X13 | 18.00 | |
| X16 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| B00 | 22.25 | |
| D07 | 22.25 | |
| D90 | 22.25 | |
| A00 | 18.00 | |
| B00 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D90 | 18.00 | |
| ĐGNL | C00 | 720 |
| C19 | 720 | |
| D14 | 720 | |
| C00 | 675 | |
| D15 | 675 | |
| C14 | 675 | |
| D66 | 675 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.00 |
| C01 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| D90 | 26.00 |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 16.00 |
| C02 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| X03 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Công nghệ thực phẩm
7540101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| B00 | 21.50 | |
| C02 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 | |
| X11 | 21.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 713 |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)
7540101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| B00 | 17.00 | |
| C02 | 17.00 | |
| D07 | 17.00 | |
| X11 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
7720401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| X11 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Dược học
7720201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| B00 | 23.75 | |
| C02 | 23.75 | |
| D07 | 23.75 | |
| X11 | 23.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 798 |
IOT và trí tuệ nhân tạo ứng dụng
7510304Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| C01 | 22.50 | |
| D90 | 22.50 |
Khoa học dữ liệu
7460108Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):820
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | C00 | 820 |
| D15 | 820 | |
| C14 | 820 | |
| D66 | 820 |
Khoa học máy tính
7480101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.00 |
| D01 | 25.00 | |
| D09 | 25.00 | |
| D10 | 25.00 | |
| X25 | 25.00 | |
| X26 | 25.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 878 |
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)
7340120Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.00 |
| D01 | 23.00 | |
| D09 | 23.00 | |
| D10 | 23.00 | |
| X25 | 23.00 | |
| X26 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 749 |
Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 22.50 |
| C03 | 22.50 | |
| C04 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| X01 | 22.50 | |
| X02 | 22.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 737 |
Kiểm toán (CT tăng cường TA)
7340302Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 17.00 |
| C03 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh.
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D96 | 23.00 | |
| A00 | 21.00 | |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D96 | 21.00 | |
| ĐGNL | C00 | 790 |
| C19 | 790 | |
| C00 | 675 | |
| D15 | 675 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
7340302Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 17.00 |
| C03 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện kế toán công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) - 7340302Q")
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D96 | 25.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 22.75 |
| C03 | 22.75 | |
| C04 | 22.75 | |
| D01 | 22.75 | |
| X01 | 22.75 | |
| X02 | 22.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 743 |
Kế toán (CT tăng cường TA)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 17.00 |
| C03 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 16.00 |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D96 | 23.00 | |
| A00 | 21.00 | |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D96 | 21.00 | |
| ĐGNL | A00 | 765 |
| D07 | 765 | |
| B00 | 765 | |
| B00 | 675 | |
| B08 | 675 | |
| B03 | 675 |
Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán,
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.75 |
| A01 | 22.75 | |
| D01 | 22.75 | |
| D96 | 22.75 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
7340301Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 17.00 |
| C03 | 17.00 | |
| C04 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) - 7340301Q")
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.00 |
| A01 | 25.00 | |
| D01 | 25.00 | |
| D96 | 25.00 |
Kỹ thuật máy tính
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| C01 | 24.00 | |
| D01.D90 | 24.00 | |
| A01 | 24.00 | |
| D90 | 24.00 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| D90 | 24.00 | |
| A00 | 22.00 | |
| A01 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| D90 | 22.00 | |
| ĐGNL | C00 | 775 |
| D01 | 775 | |
| B00 | 775 | |
| D66 | 775 | |
| C00 | 700 | |
| D15 | 700 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch
7480106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| C01 | 24.00 | |
| X05 | 24.00 | |
| X06 | 24.00 | |
| X07 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 814 |
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)
7480106Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.75 |
| A01 | 22.75 | |
| C01 | 22.75 | |
| X05 | 22.75 | |
| X06 | 22.75 | |
| X07 | 22.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 743 |
Kỹ thuật xây dựng
7580201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.50 |
| A01 | 22.50 | |
| C01 | 22.50 | |
| X05 | 22.50 | |
| X06 | 22.50 | |
| X07 | 22.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 737 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| X05 | 19.00 | |
| X06 | 19.00 | |
| X07 | 19.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 666 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 25.25 |
| C03 | 25.25 | |
| D01 | 25.25 | |
| D09 | 25.25 | |
| D10 | 25.25 | |
| D14 | 25.25 | |
| X25 | 25.25 | |
| X70 | 25.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 894 |
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)
7380107Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 23.50 |
| C03 | 23.50 | |
| D01 | 23.50 | |
| D09 | 23.50 | |
| D10 | 23.50 | |
| D14 | 23.50 | |
| X25 | 23.50 | |
| X70 | 23.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 782 |
Luật quốc tế
7380108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 24.50 |
| C03 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D09 | 24.50 | |
| D10 | 24.50 | |
| D14 | 24.50 | |
| X25 | 24.50 | |
| X70 | 24.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 846 |
Luật quốc tế (CT tăng cường TA)
7380108Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 20.00 |
| C03 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D09 | 20.00 | |
| D10 | 20.00 | |
| D14 | 20.00 | |
| X25 | 20.00 | |
| X70 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 683 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.25 |
| C01 | 25.25 | |
| D01 | 25.25 | |
| D96 | 25.25 | |
| A01 | 22.50 | |
| C01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D96 | 22.50 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 26.00 |
| C03 | 26.00 | |
| C04 | 26.00 | |
| D01 | 26.00 | |
| X01 | 26.00 | |
| X02 | 26.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 943 |
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)
7340115Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 22.50 |
| C03 | 22.50 | |
| C04 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| X01 | 22.50 | |
| X02 | 22.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 737 |
Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quán lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| C01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D96 | 19.00 | |
| ĐGNL | A00 | 665 |
| A01 | 665 | |
| D07 | 665 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.00 |
| D14 | 23.00 | |
| D15 | 23.00 | |
| D96 | 23.00 | |
| ĐGNL | D01 | 720 |
| A00 | 720 | |
| D84 | 720 | |
| D96 | 720 |
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.00 |
| C03 | 24.00 | |
| C04 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X01 | 24.00 | |
| X02 | 24.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 814 |
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng
7720401Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):650
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 650 |
| A01 | 650 | |
| B00 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| B00 | 650 | |
| B08 | 650 | |
| D01 | 650 | |
| D07 | 650 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.
7320101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D90 | 22.00 | |
| ĐGNL | C00 | 775 |
| D01 | 775 | |
| C14 | 775 | |
| D66 | 775 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.50 |
| C02 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| X02 | 24.50 | |
| X03 | 24.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 846 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.50 |
| A01 | 23.50 | |
| C01 | 23.50 | |
| D90 | 23.50 | |
| ĐGNL | C00 | 820 |
| D15 | 820 | |
| D14 | 820 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vừng,
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 25.25 |
| A01 | 25.25 | |
| D01 | 25.25 | |
| D90 | 25.25 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)
7480201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 22.00 |
| C02 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| X02 | 22.00 | |
| X03 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.25 |
| D14 | 23.25 | |
| D15 | 23.25 | |
| X78 | 23.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 765 |
Nhóm ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh và Ngôn Ngữ Trung Quốc) - 7220201")
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 22.25 |
| D14 | 22.25 | |
| D15 | 22.25 | |
| D96 | 22.25 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A04 | 18.00 |
| A07 | 18.00 | |
| B02 | 18.00 | |
| C04 | 18.00 | |
| D10 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Quản lý xây dựng
7580302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.25 |
| A01 | 22.25 | |
| C01 | 22.25 | |
| X05 | 22.25 | |
| X06 | 22.25 | |
| X07 | 22.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 731 |
Quản lý đất đai
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| C01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D96 | 19.00 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.
7850103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 18.00 |
| C02 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 | |
| X01 | 18.00 | |
| X04 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.50 |
| C01 | 22.50 | |
| D01 | 22.50 | |
| D96 | 22.50 | |
| A01 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D96 | 19.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 22.75 |
| D01 | 22.75 | |
| D09 | 22.75 | |
| D10 | 22.75 | |
| X25 | 22.75 | |
| X26 | 22.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 743 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)
7810103Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D09 | 21.50 | |
| D10 | 21.50 | |
| X25 | 21.50 | |
| X26 | 21.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 713 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.50 |
| C01 | 25.50 | |
| D01 | 25.50 | |
| D96 | 25.50 |
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 21.00 |
| C03 | 21.00 | |
| C04 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| X01 | 21.00 | |
| X02 | 21.00 |
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 16.00 |
| C03 | 16.00 | |
| C04 | 16.00 | |
| D01 | 16.00 | |
| X01 | 16.00 | |
| X02 | 16.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 600 |
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7340101Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 24.00 |
| C03 | 24.00 | |
| C04 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| X01 | 24.00 | |
| X02 | 24.00 |
Thiết kế thời trang
7210404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 22.00 |
| C02 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| X02 | 22.00 | |
| X03 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 725 |
Thương mại điện tử
7340122Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 26.00 |
| D01 | 26.00 | |
| D09 | 26.00 | |
| D10 | 26.00 | |
| X25 | 26.00 | |
| X26 | 26.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 943 |
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)
7340122Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.25 |
| D01 | 23.25 | |
| D09 | 23.25 | |
| D10 | 23.25 | |
| X25 | 23.25 | |
| X26 | 23.25 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 765 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.75 |
| C01 | 24.75 | |
| D01 | 24.75 | |
| D90 | 24.75 |
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)
7340201Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 20.00 |
| C03 | 20.00 | |
| C04 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| X01 | 20.00 | |
| X02 | 20.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 683 |
Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.00 |
| A01 | 24.00 | |
| D01 | 24.00 | |
| D96 | 24.00 | |
| A00 | 21.50 | |
| A01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D96 | 21.50 | |
| ĐGNL | A00 | 785 |
| A01 | 785 | |
| A00 | 670 | |
| A01 | 670 | |
| A02 | 670 |
Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp,
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D96 | 21.50 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.50 |
| A01 | 26.50 | |
| C01 | 26.50 | |
| X05 | 26.50 | |
| X06 | 26.50 | |
| X07 | 26.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 975 |
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)
7520216Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):23.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.75 |
| A01 | 23.75 | |
| C01 | 23.75 | |
| X05 | 23.75 | |
| X06 | 23.75 | |
| X07 | 23.75 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 798 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
7540106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| X11 | 18.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 650 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thực phẩm (A00)
21.50 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thực phẩm
750 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
30 triệu/năm – 30 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Số ngành đào tạo
- 105
- Điểm cao nhất
- 27.00
Môi trường học tập


