
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
Tổng quan trường học
Đào tạo
13 ngành đào tạo, khoảng 200 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 21.00.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| A04 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 |
Công nghệ sinh học
7420201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A02 | 15.00 | |
| B00 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 |
Công nghệ thông tin
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 |
Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)
7520320Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| B00 | 21.00 | |
| D08 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| X28 | 21.00 | |
| ĐGNL | A01 | 650 |
| D01 | 650 | |
| D14 | 650 | |
| D15 | 650 |
Lâm nghiệp đô thị
7620202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 |
Nông học
7620109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D07 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 |
Nông học (Phân hiệu Gia Lai)
7620109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| A01 | 16.00 | |
| B00 | 16.00 | |
| A02 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D08 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| A01 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 |
Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):17.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 17.00 |
| A01 | 17.00 | |
| D01 | 17.00 | |
| X01 | 17.00 | |
| X02 | 17.00 | |
| X25 | 17.00 | |
| ĐGNL | A01 | 601 |
| D01 | 601 | |
| D14 | 601 | |
| D15 | 601 |
Thú y
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 16.00 |
| B00 | 16.00 | |
| D07 | 16.00 | |
| D08 | 16.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 |
Thú y (Phân hiệu Gia Lai)
7640101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):18.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 18.00 |
| B00 | 18.00 | |
| B03 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D07 | 18.00 | |
| D08 | 18.00 | |
| ĐGNL | A00 | 601 |
| A01 | 601 | |
| D01 | 601 | |
| D07 | 601 |
Tài nguyên và Du lịch Sinh thái
7859002Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| D08 | 15.00 | |
| ĐGNL | A00 | 600 |
| A01 | 600 | |
| D01 | 600 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Bất động sản (A00)
15.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Bất động sản
700 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
11.9 triệu/năm – 11.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 200
- Số ngành đào tạo
- 13
- Điểm cao nhất
- 21.00
Môi trường học tập


