
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
21 ngành đào tạo, khoảng 1.400 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.15.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Công nghệ thông tin ứng dụng
7480201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | C03 | 67 |
| A07 | 67 | |
| A01 | 67 | |
| D01 | 67 | |
| D14 | 67 | |
| D15 | 67 |
Công nghệ tài chính và Kinh doanh số
7340205Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | C03 | 67 |
| A07 | 67 | |
| A01 | 67 | |
| D01 | 67 | |
| D14 | 67 | |
| D15 | 67 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | A01 | 67 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| C02 | 22.00 | |
| X02 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 | |
| ĐGNL | V02 | 76 |
| V10 | 76 | |
| V11 | 76 |
Kinh doanh số
7310109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D03 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| D29 | 21.00 | |
| C01 | 21.00 | |
| C02 | 21.00 | |
| X02 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| ĐGNL | A00 | 72 |
| A01 | 72 | |
| A04 | 72 | |
| B00 | 72 | |
| C04 | 72 | |
| D01 | 72 |
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
7340302Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| X02 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| ĐGNL | A00 | 69 |
| A04 | 69 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics
7520118Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | A00 | 67 |
| A01 | 67 | |
| A04 | 67 | |
| B00 | 67 | |
| C04 | 67 | |
| D01 | 67 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (ĐGNL):83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| ĐGNL | A00 | 83 |
| A01 | 83 | |
| B00 | 83 | |
| D01 | 83 |
Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D03 | 21.50 | |
| D06 | 21.50 | |
| D96 | 21.50 | |
| D97 | 21.50 | |
| DD0 | 21.50 |
Marketing (song bằng ĐHQGHN và HELP Malaysia)
7340115Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| D09 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | A01 | 67 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.15
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.15 |
| D01 | 25.15 | |
| D78 | 25.15 | |
| D90 | 25.15 | |
| ĐGNL | A00 | 84 |
| A01 | 84 | |
| B00 | 84 | |
| D01 | 84 |
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – CNTT)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.00 |
| D01 | 21.00 | |
| D07 | 21.00 | |
| D08 | 21.00 | |
| D09 | 21.00 | |
| D10 | 21.00 | |
| X26 | 21.00 | |
| ĐGNL | C03 | 79 |
| A07 | 79 | |
| A01 | 79 | |
| D01 | 79 | |
| D14 | 79 | |
| D15 | 79 |
Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.85
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 23.85 |
| D01 | 23.85 | |
| D78 | 23.85 | |
| D90 | 23.85 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh
7340125Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 20.00 |
| A01 | 20.00 | |
| A02 | 20.00 | |
| D01 | 20.00 | |
| D07 | 20.00 | |
| C01 | 20.00 | |
| C02 | 20.00 | |
| X02 | 20.00 | |
| X26 | 20.00 | |
| ĐGNL | C00 | 69 |
Quản lý (song bằng VNU - Keuka, Hoa Kỳ)
7340108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D03 | 21.50 | |
| D06 | 21.50 | |
| D96 | 21.50 | |
| D97 | 21.50 | |
| DD0 | 21.50 |
Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)
7340108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.00 |
| A01 | 21.00 | |
| D01 | 21.00 | |
| D03 | 21.00 | |
| D06 | 21.00 | |
| D90 | 21.00 | |
| D91 | 21.00 | |
| D94 | 21.00 |
Quản lý (song bằng ĐHQGHN và Keuka Hoa Kỳ)
7340108Liên kết quốc tế
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.00 |
| A01 | 19.00 | |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| C01 | 19.00 | |
| C02 | 19.00 | |
| X02 | 19.00 | |
| X26 | 19.00 | |
| ĐGNL | D01 | 66 |
| D03 | 66 | |
| D04 | 66 |
Tin học và Kỹ thuật máy tính
7480111Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | X06 | 72 |
| X22 | 72 |
Truyền thông số
7320106Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D03 | 22.00 | |
| D07 | 22.00 | |
| D29 | 22.00 | |
| C01 | 22.00 | |
| C02 | 22.00 | |
| X02 | 22.00 | |
| X26 | 22.00 | |
| ĐGNL | A00 | 76 |
| A01 | 76 | |
| A02 | 76 | |
| B00 | 76 | |
| C01 | 76 | |
| D01 | 76 |
Tự động hóa và Tin học
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 19.50 |
| A01 | 19.50 | |
| A02 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| C01 | 19.50 | |
| C02 | 19.50 | |
| X02 | 19.50 | |
| X06 | 19.50 | |
| X26 | 19.50 | |
| ĐGNL | C03 | 67 |
| A07 | 67 | |
| A01 | 67 | |
| D01 | 67 | |
| D14 | 67 | |
| D15 | 67 |
Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)
7520216Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 21.50 |
| A01 | 21.50 | |
| D01 | 21.50 | |
| D03 | 21.50 | |
| D06 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 | |
| D23 | 21.50 | |
| D24 | 21.50 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Công nghệ thông tin ứng dụng (A00)
19.50 điểm
ĐGNL cao nhất
Công nghệ thông tin ứng dụng
82 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
39.8 triệu/năm – 39.8 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.400
- Số ngành đào tạo
- 21
- Điểm cao nhất
- 25.15
Môi trường học tập


