QHQ

Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội

Hà Nội www.is.vnu.edu.vn is@vnu.edu.vn Thành lập 2002

Tổng quan trường học

Đào tạo

21 ngành đào tạo, khoảng 1.400 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 25.15.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Công nghệ thông tin ứng dụng

7480201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50
ĐGNLC0367
A0767
A0167
D0167
D1467
D1567

Công nghệ tài chính và Kinh doanh số

7340205

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0119.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X2619.50
ĐGNLC0367
A0767
A0167
D0167
D1467
D1567

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0119.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X2619.50
ĐGNLA0167

Kinh doanh quốc tế

7340120

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0722.00
C0122.00
C0222.00
X0222.00
X2622.00
ĐGNLV0276
V1076
V1176

Kinh doanh số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0321.00
D0721.00
D2921.00
C0121.00
C0221.00
X0221.00
X2621.00
ĐGNLA0072
A0172
A0472
B0072
C0472
D0172

Kế toán, Phân tích và Kiểm toán

7340302

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
D0120.00
D0720.00
C0120.00
C0220.00
X0220.00
X2620.00
ĐGNLA0069
A0469

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics

7520118

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50
ĐGNLA0067
A0167
A0467
B0067
C0467
D0167

Marketing

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (ĐGNL):83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
ĐGNLA0083
A0183
B0083
D0183

Marketing (song bằng VNU-HELP, Malaysia)

7340115

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0321.50
D0621.50
D9621.50
D9721.50
DD021.50

Marketing (song bằng ĐHQGHN và HELP Malaysia)

7340115

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
D0119.50
D0719.50
D0919.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X2619.50
ĐGNLA0167

Ngôn ngữ Anh

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0125.15
D0125.15
D7825.15
D9025.15
ĐGNLA0084
A0184
B0084
D0184

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – CNTT)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0121.00
D0121.00
D0721.00
D0821.00
D0921.00
D1021.00
X2621.00
ĐGNLC0379
A0779
A0179
D0179
D1479
D1579

Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin)

7220201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.85

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0123.85
D0123.85
D7823.85
D9023.85

Phân tích dữ liệu kinh doanh

7340125

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0020.00
A0120.00
A0220.00
D0120.00
D0720.00
C0120.00
C0220.00
X0220.00
X2620.00
ĐGNLC0069

Quản lý (song bằng VNU - Keuka, Hoa Kỳ)

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0321.50
D0621.50
D9621.50
D9721.50
DD021.50

Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng)

7340108

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.00
A0121.00
D0121.00
D0321.00
D0621.00
D9021.00
D9121.00
D9421.00

Quản lý (song bằng ĐHQGHN và Keuka Hoa Kỳ)

7340108

Liên kết quốc tế

Cao nhất (THPT):19.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.00
A0119.00
D0119.00
D0719.00
D0919.00
C0119.00
C0219.00
X0219.00
X2619.00
ĐGNLD0166
D0366
D0466

Tin học và Kỹ thuật máy tính

7480111

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50
ĐGNLX0672
X2272

Truyền thông số

7320106

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.00
A0122.00
D0122.00
D0322.00
D0722.00
D2922.00
C0122.00
C0222.00
X0222.00
X2622.00
ĐGNLA0076
A0176
A0276
B0076
C0176
D0176

Tự động hóa và Tin học

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.50
A0119.50
A0219.50
D0719.50
C0119.50
C0219.50
X0219.50
X0619.50
X2619.50
ĐGNLC0367
A0767
A0167
D0167
D1467
D1567

Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư)

7520216

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0021.50
A0121.50
D0121.50
D0321.50
D0621.50
D0721.50
D2321.50
D2421.50

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Công nghệ thông tin ứng dụngTin học và Kỹ thuật máy tính

Tăng trưởng cao nhất

Công nghệ thông tin ứng dụng (A00)

19.50 điểm

ĐGNL cao nhất

Công nghệ thông tin ứng dụng

82 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

39.8 triệu/năm – 39.8 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.400
Số ngành đào tạo
21
Điểm cao nhất
25.15

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội | OmniFinder