
Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội
Tổng quan trường học
Đào tạo
10 ngành đào tạo, khoảng 1.735 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.05.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Marketing và Truyền thông
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 21.50 |
| D01 | 21.50 | |
| D07 | 21.50 | |
| D08 | 21.50 | |
| D09 | 21.50 | |
| D10 | 21.50 | |
| ĐGNL | A01 | 74 |
| D01 | 74 | |
| D04 | 74 | |
| D07 | 74 | |
| D08 | 74 |
Marketing và Truyền thông (MAC)
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 21.55 |
Quản trị An ninh phi truyền thống
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D08 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| D10 | 19.00 | |
| ĐGNL | A00 | 66 |
| A01 | 66 |
Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.50 |
| D01 | 19.50 | |
| D07 | 19.50 | |
| D08 | 19.50 | |
| D09 | 19.50 | |
| D10 | 19.50 | |
| ĐGNL | C01 | 67 |
Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ (MET)
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):21.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 21.55 |
Quản trị Nhân lực và Nhân tài
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 20.50 |
| D01 | 20.50 | |
| D07 | 20.50 | |
| D08 | 20.50 | |
| D09 | 20.50 | |
| D10 | 20.50 | |
| ĐGNL | A01 | 70 |
| D01 | 70 | |
| D05 | 70 | |
| D07 | 70 | |
| D08 | 70 |
Quản trị Nhân lực và Nhân tài (HAT)
7340404Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):20.55
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 20.55 |
Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe
7340410Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D08 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| D10 | 19.00 | |
| ĐGNL | C01 | 66 |
Quản trị và An ninh
7340401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 19.00 |
| D01 | 19.00 | |
| D07 | 19.00 | |
| D08 | 19.00 | |
| D09 | 19.00 | |
| D10 | 19.00 | |
| ĐGNL | A01 | 66 |
| D01 | 66 | |
| D06 | 66 | |
| D07 | 66 | |
| D08 | 66 |
Quản trị và An ninh (MAS)
7340401Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | — | 22.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Marketing và Truyền thông (A01)
21.50 điểm
ĐGNL cao nhất
Quản trị Doanh nghiệp và Công nghệ
85 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
40 triệu/năm – 40 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.735
- Số ngành đào tạo
- 10
- Điểm cao nhất
- 22.05
Môi trường học tập


