HGH

Trường Sĩ Quan Phòng Hóa

Tổng quan trường học

Đào tạo

7 ngành đào tạo, khoảng 250 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 22.99.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chỉ huy kỹ thuật phòng hóa (Thí sinh Nam miền Bắc)

7860229

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.15

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0022.15

Chỉ huy kỹ thuật phòng hóa (Thí sinh Nam miền Nam)

7860229

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0020.50

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học

7860229

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0022.55
A0122.55
A0021.25
A0121.25
ĐGNLA0116
A0916
C0016
D0116
A0116
A0916
C0016
D0116
A0116
A0916
C0016
D0116
A0116
A0916
C0016
D0116

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Nam miền Bắc)

7860229

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.95

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.95
A0120.95

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Nam miền Nam)

7860229

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.55

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.55
A0122.55

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)

7860229

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.99

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.99
A0122.99
C0222.99
D0722.99
ĐGNLA00797
A01797
A02797
A03797
A04797
A05797
A06797
A07797
B00797
B01797
B02797
B03797
B08797
C00797
C01797
C02797
C03797
C04797
C05797
C06797
C07797
C08797
C09797
C10797
C11797
C12797
C13797
D01797
D07797
D09797
D10797
D11797
D12797
D13797
D14797
D15797
X01797
X02797
X03797
X04797
X05797
X06797
X07797
X08797
X09797
X10797
X11797
X12797
X13797
X14797
X15797
X14797
X15797
A0090
A0190
A0290
A0390
A0490
A0590
A0690
A0790
B0090
B0190
B0290
B0390
B0890
C0190
C0290
C0390
C0490
D0190
D0790
D0990
D1090
X0190
X0290
X0390
X0490
X0590
X0690
X0790
X0890
X0990
X1090
X1190
X1290
X1390
X1490
X1590
X1690
X1790
X1890
X1990
X2090
X2190
X2290
X2390
X2490
X2590
X2690
X2790
X2890
X5390
X5490

Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)

7860229

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.45
A0122.45
C0222.45
D0722.45
ĐGNLA00779
A01779
A02779
A03779
A04779
A05779
A06779
A07779
B00779
B01779
B02779
B03779
B08779
C00779
C01779
C02779
C03779
C04779
C05779
C06779
C07779
C08779
C09779
C10779
C11779
C12779
C13779
D01779
D07779
D09779
D10779
D11779
D12779
D13779
D14779
D15779
X01779
X02779
X03779
X04779
X05779
X06779
X07779
X08779
X09779
X10779
X11779
X12779
X13779
X14779
X15779
X14779
X15779
A0088
A0188
A0288
A0388
A0488
A0588
A0688
A0788
B0088
B0188
B0288
B0388
B0888
C0088
C0188
C0288
C0388
C0488
C0588
C0688
C0788
C0888
C0988
C1088
C1188
C1288
C1388
D0188
D0788
D0988
D1088
D1188
D1288
D1388
D1488
D1588
X0188
X0288
X0388
X0488
X0588
X0688
X0788
X0888
X0988
X1088
X1188
X1288
X1388
X1488
X1588

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
250
Số ngành đào tạo
7
Điểm cao nhất
22.99

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Sĩ Quan Phòng Hóa | OmniFinder