
Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự
Tổng quan trường học
Đào tạo
9 ngành đào tạo, khoảng 760 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 29.25.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)
7860220Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.75 |
| A01 | 27.75 | |
| X06 | 27.75 | |
| ĐGNL | A00 | 28 |
| A01 | 28 | |
| A02 | 28 | |
| D90 | 28 | |
| D91 | 28 | |
| A00 | 28 | |
| A01 | 28 | |
| A09 | 28 | |
| A19 | 28 |
Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)
7860220Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):28.83
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 28.83 |
| A01 | 28.83 | |
| X06 | 28.83 | |
| ĐGNL | A00 | 29 |
| A01 | 29 | |
| A02 | 29 | |
| D90 | 29 | |
| D91 | 29 | |
| A00 | 29 | |
| A01 | 29 | |
| A09 | 29 | |
| A02 | 29 | |
| A19 | 29 |
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)
7860220Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.40
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.40 |
| A01 | 26.40 | |
| X06 | 26.40 | |
| ĐGNL | A00 | 26 |
| A01 | 26 | |
| A02 | 26 | |
| D90 | 26 | |
| D91 | 26 | |
| A00 | 26 | |
| A01 | 26 | |
| A04 | 26 | |
| A02 | 26 | |
| D90 | 26 |
Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)
7860220Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):29.25
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 29.25 |
| A01 | 29.25 | |
| X06 | 29.25 | |
| ĐGNL | A00 | 29 |
| A01 | 29 | |
| A02 | 29 | |
| B00 | 29 | |
| D07 | 29 | |
| A00 | 29 | |
| A01 | 29 | |
| A09 | 29 | |
| A02 | 29 | |
| A19 | 29 |
Đào tạo kỹ sư quân sự
7580101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.71
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.71 |
| A01 | 27.71 | |
| A00 | 26.52 | |
| A01 | 26.52 | |
| A00 | 26.13 | |
| A01 | 26.13 | |
| A00 | 25.46 | |
| A01 | 25.46 | |
| ĐGNL | A00 | 24 |
| A01 | 24 | |
| D01 | 24 | |
| V00 | 24 | |
| V01 | 24 | |
| V02 | 24 | |
| B00 | 23 | |
| A00 | 23 | |
| D07 | 23 | |
| B00 | 23 | |
| A00 | 23 | |
| D07 | 23 | |
| C00 | 21 | |
| A00 | 21 | |
| A01 | 21 | |
| D01 | 21 | |
| A00 | 20 | |
| D01 | 20 | |
| A00 | 20 | |
| A01 | 20 | |
| D01 | 20 |
Đào tạo kỹ sư quân sự (Nam miền Bắc)
7860220Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.91
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.91 |
| A01 | 24.91 |
Đào tạo kỹ sư quân sự (Nam miền Nam)
7860220Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.42
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.42 |
| A01 | 24.42 |
Đào tạo kỹ sư quân sự (Nữ miền Bắc)
7860220Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.87
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.87 |
| A01 | 26.87 |
Đào tạo kỹ sư quân sự (Nữ miền Nam)
7860220Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.28
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.28 |
| A01 | 26.28 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Đào tạo kỹ sư quân sự (Nam miền Nam) (A00)
24.42 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
Đang cập nhật
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 760
- Số ngành đào tạo
- 9
- Điểm cao nhất
- 29.25
Môi trường học tập


