
Phân hiệu Trường Đại Học Tài Chính Marketing tại Quảng Ngãi
Tổng quan trường học
Đào tạo
13 ngành đào tạo, khoảng 455 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.70.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Bất động sản
7340116Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 23.00 |
| A01 | 23.00 | |
| D01 | 23.00 | |
| D96 | 23.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 756 |
Hệ thống thông tin quản lý
7340405Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.50 |
| A01 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D96 | 24.50 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 781 |
Kinh doanh quốc tế
7340120Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| X01 | 16.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kế toán
7340301Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| X01 | 16.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Luật kinh tế
7380107Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):19.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 19.00 |
| C01 | 19.00 | |
| X01 | 19.00 | |
| A00 | 18.00 | |
| C02 | 18.00 | |
| D01 | 18.00 |
Marketing
7340115Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):26.70
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 26.70 |
| A01 | 26.70 | |
| D01 | 26.70 | |
| D96 | 26.70 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 876 |
Ngôn ngữ Anh
7220201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | D01 | 23.60 |
| D72 | 23.60 | |
| D78 | 23.60 | |
| D96 | 23.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 813 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D96 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 761 |
Quản trị khách sạn
7810201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D96 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 745 |
Quản trị kinh doanh
7340101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| X01 | 16.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 22.00 |
| A01 | 22.00 | |
| D01 | 22.00 | |
| D96 | 22.00 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 726 |
Toán kinh tế
7310108Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.60
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 24.60 |
| A01 | 24.60 | |
| D01 | 24.60 | |
| D96 | 24.60 | |
| ĐGNL | ĐGNL ĐHQG-HCM | 749 |
Tài chính - Ngân hàng
7340201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):16.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C00 | 16.00 |
| X01 | 16.00 | |
| A00 | 15.00 | |
| A01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Chưa đủ dữ liệu nhiều năm để vẽ biểu đồ.
Tăng trưởng cao nhất
Tài chính - Ngân hàng (C00)
16.00 điểm
ĐGNL cao nhất
Marketing
876 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
15.9 triệu/năm – 15.9 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 455
- Số ngành đào tạo
- 13
- Điểm cao nhất
- 26.70
Môi trường học tập


