Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân

Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân

TP. Hồ Chí Minh dhannd.bocongan.gov.vn info@dhannd.edu.vn Thành lập 1963

Tổng quan trường học

Đào tạo

29 ngành đào tạo.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 26.05.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Nghiệp vụ An ninh (Nam Địa bàn 4)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.60
A0120.60
C0320.60
D0120.60

Nghiệp vụ An ninh (Nam Địa bàn 5)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.45

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0020.45
A0120.45
C0320.45
D0120.45

Nghiệp vụ An ninh (Nam Địa bàn 6)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.62

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.62
A0118.62
C0318.62
D0118.62

Nghiệp vụ An ninh (Nam Địa bàn 7)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0021.14
A0121.14
C0321.14
D0121.14

Nghiệp vụ An ninh (Nam Địa bàn 8)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.20

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0019.20
A0119.20
C0319.20
D0119.20

Nghiệp vụ An ninh (Nữ Địa bàn 4)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.16

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.16
A0124.16
C0324.16
D0124.16

Nghiệp vụ An ninh (Nữ Địa bàn 5)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.14

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0024.14
A0124.14
C0324.14
D0124.14

Nghiệp vụ An ninh (Nữ Địa bàn 6)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.37

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0022.37
A0122.37
C0322.37
D0122.37

Nghiệp vụ An ninh (Nữ Địa bàn 7)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0023.66
A0123.66
C0323.66
D0123.66

Nghiệp vụ An ninh (Nữ Địa bàn 8)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.10

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0018.10
A0118.10
C0318.10
D0118.10

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 4)

7860114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.68

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.68
A0122.68
C0322.68
D0122.68
X0222.68
X0322.68
X0422.68

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 5)

7860114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.48

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.48
A0123.48
C0323.48
D0123.48
X0223.48
X0323.48
X0423.48

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 6)

7860114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0023.28
A0123.28
C0323.28
D0123.28
X0223.28
X0323.28
X0423.28

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 7)

7860114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.47

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0022.47
A0122.47
C0322.47
D0122.47
X0222.47
X0322.47
X0422.47

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nam, vùng 8)

7860114

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):17.66

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0017.66
A0117.66
C0317.66
D0117.66
X0217.66
X0317.66
X0417.66

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):26.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0026.05
A0126.05
C0326.05
D0126.05
X0226.05
X0326.05
X0426.05

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 5)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.33
A0125.33
C0325.33
D0125.33
X0225.33
X0325.33
X0425.33

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.83

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.83
A0125.83
C0325.83
D0125.83
X0225.83
X0325.83
X0425.83

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 7)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.28

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0025.28
A0125.28
C0325.28
D0125.28
X0225.28
X0325.28
X0425.28

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8)

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.46

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0019.46
A0119.46
C0319.46
D0119.46
X0219.46
X0319.46
X0419.46

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nam - Địa bàn 4

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):20.59

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0320.59
A0018.30
D0118.29
A0117.91

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nam - Địa bàn 5

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.07

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0121.07
C0319.97
A0119.87
A0018.90

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nam - Địa bàn 6

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):18.81

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0318.81
D0118.27
A0114.92
A0014.69

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nam - Địa bàn 7

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):21.60

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0321.60
D0120.87
A0120.26
A0019.86

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nam - Địa bàn 8

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):19.87

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTC0319.87
A0119.52
A0015.98

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 4

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.79

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0123.79
C0323.40
A0123.30
A0021.23

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 5

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.38

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0123.38
C0323.35
A0122.82
A0022.25

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 6

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.36

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTA0122.36
C0322.09
D0121.45
A0019.65

Nghiệp vụ An ninh, Cảnh sát - Nữ - Địa bàn 7

7860100

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.41

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2022
THPTD0124.41
A0124.35
A0022.74
C0322.25

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4)Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 6)

Tăng trưởng cao nhất

Nghiệp vụ An ninh (Thí sinh Nữ, vùng 4) (A00)

26.05 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

Đang cập nhật

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Số ngành đào tạo
29
Điểm cao nhất
26.05

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân | OmniFinder