

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
Tổng quan trường học
Đào tạo
15 ngành đào tạo, khoảng 1.054 chỉ tiêu mỗi năm.
Chất lượng
Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.75.
Ngành đào tạo & Điểm chuẩn
Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.
Chăn nuôi
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)
7620105Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Giáo dục Mầm non
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.33
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 24.33 |
| C01 | 24.33 | |
| C02 | 24.33 | |
| C03 | 24.33 | |
| C04 | 24.33 | |
| C14 | 24.33 | |
| D01 | 24.33 |
Giáo dục Mầm non (cao đẳng)
7140201Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):23.76
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 23.76 |
| C01 | 23.76 | |
| C02 | 23.76 | |
| C03 | 23.76 | |
| C04 | 23.76 | |
| C14 | 23.76 | |
| D01 | 23.76 |
Giáo dục Tiểu học
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):25.84
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 25.84 |
| C02 | 25.84 | |
| C03 | 25.84 | |
| C04 | 25.84 | |
| C14 | 25.84 | |
| D01 | 25.84 |
Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)
7140202Chất lượng cao
Cao nhất (THPT):25.05
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 25.05 |
| B08 | 25.05 | |
| D01 | 25.05 | |
| D07 | 25.05 | |
| D09 | 25.05 | |
| D10 | 25.05 | |
| D11 | 25.05 | |
| D12 | 25.05 | |
| D13 | 25.05 | |
| D14 | 25.05 | |
| D15 | 25.05 |
Giáo dục Tiểu học (chương trình tiếng Anh)
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):24.50
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A01 | 24.50 |
| B08 | 24.50 | |
| D01 | 24.50 | |
| D15 | 24.50 |
Giáo dục Tiểu học (chương trình đại trà)
7140202Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):27.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 27.75 |
| C00 | 27.75 | |
| C14 | 27.75 | |
| C20 | 27.75 |
Khoa học cây trồng
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Khoa học cây trồng (Trồng trọt)
7620110Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|
| THPT | A00 | 15.00 |
| B00 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 |
Kinh tế
7310101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Kinh tế số
7310109Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C01 | 15.00 |
| C02 | 15.00 | |
| C03 | 15.00 | |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):22.75
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 22.75 |
| C01 | 22.75 | |
| C02 | 22.75 | |
| C03 | 22.75 | |
| C04 | 22.75 | |
| C14 | 22.75 | |
| D01 | 22.75 | |
| D04 | 22.75 |
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | B03 | 15.00 |
| C01 | 15.00 | |
| C02 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103Chương trình chuẩn
Cao nhất (THPT):15.00
| Phương thức | Tổ hợp / Mã PT | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|
| THPT | C03 | 15.00 |
| C04 | 15.00 | |
| C14 | 15.00 | |
| D01 | 15.00 |
Biến động điểm chuẩn qua các năm
Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.
Tăng trưởng cao nhất
Chăn nuôi (B03)
15.00 điểm
Học phí & Học bổng
Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.
Mức học phí
8.2 triệu/năm – 8.2 triệu/năm
Học bổng
Đang cập nhật
Thông tin tuyển sinh 2025
- Chỉ tiêu tổng
- 1.054
- Số ngành đào tạo
- 15
- Điểm cao nhất
- 27.75
Môi trường học tập


