Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai

Thái Nguyên laocai.tnu.edu.vn Vanphong.phdhtn@tnu.edu.vn Thành lập 2015

Tổng quan trường học

Đào tạo

15 ngành đào tạo, khoảng 1.054 chỉ tiêu mỗi năm.

Chất lượng

Điểm chuẩn cao nhất gần đây đạt 27.75.

Ngành đào tạo & Điểm chuẩn

Tra cứu chi tiết tổ hợp và điểm trúng tuyển theo từng phương thức.

Chăn nuôi

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)

7620105

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
C0215.00

Giáo dục Mầm non

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.33

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0324.33
C0124.33
C0224.33
C0324.33
C0424.33
C1424.33
D0124.33

Giáo dục Mầm non (cao đẳng)

7140201

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):23.76

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0323.76
C0123.76
C0223.76
C0323.76
C0423.76
C1423.76
D0123.76

Giáo dục Tiểu học

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):25.84

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0325.84
C0225.84
C0325.84
C0425.84
C1425.84
D0125.84

Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)

7140202

Chất lượng cao

Cao nhất (THPT):25.05

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTA0125.05
B0825.05
D0125.05
D0725.05
D0925.05
D1025.05
D1125.05
D1225.05
D1325.05
D1425.05
D1525.05

Giáo dục Tiểu học (chương trình tiếng Anh)

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):24.50

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0124.50
B0824.50
D0124.50
D1524.50

Giáo dục Tiểu học (chương trình đại trà)

7140202

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):27.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2024
THPTA0027.75
C0027.75
C1427.75
C2027.75

Khoa học cây trồng

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00

Khoa học cây trồng (Trồng trọt)

7620110

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2023
THPTA0015.00
B0015.00
D0115.00
C0215.00

Kinh tế

7310101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00

Kinh tế số

7310109

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0115.00
C0215.00
C0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):22.75

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0322.75
C0122.75
C0222.75
C0322.75
C0422.75
C1422.75
D0122.75
D0422.75

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTB0315.00
C0115.00
C0215.00
D0115.00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

Chương trình chuẩn

Cao nhất (THPT):15.00

Phương thứcTổ hợp / Mã PTĐiểm chuẩn 2025
THPTC0315.00
C0415.00
C1415.00
D0115.00

Biến động điểm chuẩn qua các năm

Xu hướng thay đổi điểm số của các ngành học trọng điểm.

Chăn nuôiChăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)

Tăng trưởng cao nhất

Chăn nuôi (B03)

15.00 điểm

Học phí & Học bổng

Trường cung cấp nhiều chương trình hỗ trợ sinh viên với các gói học bổng đa dạng từ đối tác chiến lược và quỹ phát triển.

Mức học phí

8.2 triệu/năm – 8.2 triệu/năm

Học bổng

Đang cập nhật

Thông tin tuyển sinh 2025

Chỉ tiêu tổng
1.054
Số ngành đào tạo
15
Điểm cao nhất
27.75

Môi trường học tập

Thư viện trung tâm
Thư viện trung tâm
Hội trường hiện đại
Hội trường hiện đại
Hoạt động ngoại khóa
Hoạt động ngoại khóa
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | OmniFinder